Gói thầu: 01.XL: Nhà học 02 tầng 04 phòng Trường Mầm non Ngọc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727776-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nhà học 02 tầng 04 phòng Trường Mầm non Ngọc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200726988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 14:21:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,832,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,337 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 20,7888 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 25,8845 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 29,4983 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 71,5337 m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,278 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0756 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,4402 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,9596 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 38,4446 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 105,8965 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 44,1871 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9123 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1858 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0794 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,0353 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 9,0885 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,3476 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,456 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II 0,456 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 35,7311 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,785 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,61 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,0331 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,1068 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 20,2709 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,2121 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0492 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,8412 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,0376 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 24,7725 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 24,6372 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái 7,2248 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 6,9731 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 68,2269 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2686 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1827 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0328 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,0453 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,7121 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1958 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3582 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,7076 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,1778 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 71,0532 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 98,5598 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 16,9721 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,4395 m3
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 200,256 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 285,0506 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 649,566 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 119,57 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 162,806 m2
54 Ốp đá Marble thanh Hóa vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 11,5834 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 379,7944 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 416,4989 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 602,7128 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 115,9648 m
59 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 3,9024 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 56,9668 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 43,1356 m2
62 Lát gạch xi măng, XM PCB40 3,9254 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 600x600mm, XM PCB40 534,6522 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 136,6024 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600, XM PCB40 1.016,206 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường 416,4989 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.216,9926 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 383,6968 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.633,4915 m2
70 Quét dung dịch BEST SEAL AC400 chống thấm mái, sê nô, ô văng 56,9668 m2
71 Gia công xà gồ thép 1,1678 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép 1,1678 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,0163 100m2
74 Tôn úp nóc khổ rộng 400 37,3 m
75 Ke chống bão 0.5m dài xà gồ bố trí 1 cái 551 cái
76 Gia công lan can 0,5675 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt 32,984 m2
78 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm 25,29 m
79 Trụ gỗ cầu thang 1 cái
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,0434 tấn
81 Bản lề cối hoa sắt LT4 4 bộ
82 Lắp dựng hoa sắt cửa 125,9221 m2
83 Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắt 186,4788 m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 72,924 m2
85 Vách ngăn Compac HPL dày 12mm kèm phụ kèm phụ kiện inox 304 8,64 m2
86 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 5,6816 m2
87 Giá đỡ inox bàn đá, 1 bàn 5 cái 20 cái
88 Chữ Aluminium nổi màu xanh dương, cao chữ 350 : Trẻ em hôm nay thế giới ngày mai 25 Chữ
89 Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450 phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly 77 m2
90 Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm) bánh xe trượt, thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm 28,08 m2
91 Cửa sổ mở quay hệ 4400 phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly 17,28 m2
92 Cửa sổ mở hắt 0,5m2-0,8m2 phụ kiên 2 bản lề, 1 tay cài đơn, thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly 7,68 m2
93 Vách kính cố định hệ 4400, thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly 3,6 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,6736 100m2
95 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 24 bộ
97 Lắp đặt quạt trần 24 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16 cái
100 Lắp đặt công tắc 3 hạt 4 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi 24 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha điều hòa, bình nóng lạnh 30A 12 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 80A 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 8 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 4 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6 cái
108 Tủ điện tổng KT: 330x220x110 1 cái
109 Tủ điện phòng chứa 2-4 MCB 4 cái
110 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 8 cái
111 Hộp đấu nói điện âm tường KT: 160x160x50 4 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 80 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 60 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 160 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 253 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 670 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 1.193 m
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 80 m
119 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 4 cái
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 80 m
121 Gia công, đóng cọc chống sét 5 cọc
122 Thép chân bật 40 cái
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 12,5416 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,9188 m3
125 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 11,6228 m3
126 Bình chữa cháy CO2 MT3 6 cái
127 Hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
128 Bảng tiêu lệnh 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,85 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm 0,2 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 10 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 12 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 10 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 8 cái
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 4 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm 10 cái
140 Phễu thu nước sàn inox 100x100 12 cái
141 Quả cầu chắn rác inox D90 12 cái
142 Đai inox D90 60 cái
143 Đinh vít 120 cái
144 Van khóa D25 2 cái
145 Van khóa D32 2 cái
146 Van khóa D20 8 cái
147 Lắp đặt xí bệt 16 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 16 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
150 Lắp đặt gương soi 4 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
152 Van phao điện 2 cái
153 Máy bơm nước sinh hoạt 1 cái
154 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 4 bộ
155 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 2 bể
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,25 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,62 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 1,03 100m
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 5 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 10 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 45 cái
162 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 48 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 2 cái
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 26,2349 1m3
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,344 m3
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1369 tấn
167 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,8 m3
168 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 4,2974 m3
169 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 38,8993 m2
170 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,1136 m2
171 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
172 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0381 tấn
173 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,2 m3
174 Đắp đất nền móng công trình 8,783 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->