Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh mới, xã Hòa Khánh Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 13:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh mới, xã Hòa Khánh Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 13:09:00 đến ngày 2020-07-17 13:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,302,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH MỚI | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,87 | 100m2 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,982 | 100m3 |
| 4 | Đào san đê bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,568 | 100m3 |
| 6 | Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= 134*Vtrải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.756,112 | m3 |
| 7 | Cắt khuôn đường bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,573 | 100m3 |
| 8 | Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | cây |
| 9 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; ĐC1; L > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | 100m |
| 10 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3; ĐC2; L > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | 100m |
| 11 | Thép neo buộc, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Mua thép KL mua= 1005*KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,938 | kg |
| B | ĐƯỜNG NHÀ 2T | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,692 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,109 | m3 |
| 3 | Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m3 |
| 4 | Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= 134*Vtrải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,227 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi