Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721150-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200719257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của UBND huyện Sơn Dương về việc giao Nhiệm vụ và Kế hoạch vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:48:00 đến ngày 2020-07-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,682,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gờ dâng nước
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 3,98 m3
2 Đắp đê quây dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,099 100m3
3 Bơm nước dẫn dòng thi công 5,5CV Theo hồ sơ thiết kế và chương V 5 ca
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mang, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 2,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ dâng nước chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể thu, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,48 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể thu, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,79 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể thu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,14 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và chương V 3 cấu kiện
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ dâng nước, chiều dày > 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0938 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể thu, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,1684 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0077 100m2
13 Gia công thép lưới chắn rác + crepin Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0142 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0093 tấn
B Bể chứa
1 Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 119,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,61 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 9,67 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể + gờ đặt tấm đáy + tường rãnh + tường hầm van + trụ đỡ sàn chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 17,08 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,62 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,24 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp sàn + tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 3,21 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và chương V 52 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể + máng + hầm van + tường rãnh + trụ đỡ sàn, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,9573 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0684 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm sàn + tấm nắp bể Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,1645 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0116 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,4881 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm sàn + tấm nắp Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,3002 tấn
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bỏ hao phí máy) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,045 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng cát (bỏ hao phí máy) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,075 100m3
19 T thép tráng kẽm D75mm (NCx1,5) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4 cái
20 Kép thép tráng kẽm D75mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 10 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 8 cái
22 Cút thép tráng kẽm D75mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 12 cái
23 Măng sông thép tráng kẽm D75mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4 cái
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mm (Vật liệu bỏ hao phí măng sông) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4 cái
25 Ca máy san gạt đường chở vật liệu Theo hồ sơ thiết kế và chương V 3 Ca
26 Ống thép mạ kẽm D100 dày 4,5mm (xả thừa, thông khoang) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 3,2 m
27 Ống nhựa PVC D20 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế và chương V 20 m
28 Ống thép mạ kẽm D75 dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 13,3 m
29 Phát dọn tuyến, nhân công 3/7 - Nhóm I Theo hồ sơ thiết kế và chương V 5 công
C Tuyến đường ống
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1.453,4 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 13,808 100m3
4 Phá dỡ bê tông mặt đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chương V 10,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền đường sân nhà dân, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 10,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộp bảo vệ đồng hồ, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hộp bảo vệ đồng hồ, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 100m2
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 75mm (Vật liệu bỏ hao phí măng sông) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,06 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm (Vật liệu bỏ hao phí măng sông) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,755 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (Vật liệu bỏ hao phí măng sông) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,28 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm, PE80, PN10 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 22,153 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80, PN10 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 30,771 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN10 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 8,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm, PE80, PN12,5 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 20 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm (Vật liệu bỏ hao phí măng sông) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,5 100m
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 2 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4 cái
19 Nối thẳng HDPE d=75mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 44 cái
20 Nối thẳng HDPE d=63mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 61 cái
21 Nối thẳng HDPE d=50mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 cái
22 Nối thẳng HDPE d=32mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 7 cái
23 Măng sông tráng kẽm d=50mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 7 cái
24 Măng sông tráng kẽm d=40mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 14 cái
25 Cút nhựa HDPE d=75mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 15 cái
26 Cút nhựa HDPE d=63mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 25 cái
27 Cút nhựa HDPE d=50mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 cái
28 Côn nhựa HDPE d=75-:-63mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1 cái
29 Côn nhựa HDPE d=63-:-50mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 cái
30 Đai khởi thuỷ HDPE D75mm -:- 32mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4 cái
31 Đai khởi thuỷ HDPE D75mm -:- 20mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 26 cái
32 Đai khởi thuỷ HDPE D63mm -:- 32mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4 cái
33 Đai khởi thuỷ HDPE D63mm -:- 20mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 60 cái
34 Đai khởi thuỷ HDPE D50mm -:- 32mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 cái
35 Đai khởi thuỷ HDPE D50mm -:- 20mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 cái
36 Đai khởi thuỷ HDPE D32mm -:- 20mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 14 cái
37 Nút bịt HDPE D63mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1 cái
38 Nút bịt HDPE D32mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 5 cái
39 Van đồng 2 chiều D65mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 5 cái
40 Van đồng 2 chiều D50mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0 cái
41 Van đồng 2 chiều D32mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 5 cái
42 Khâu nối ren trong HDPE D20mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 cái
43 Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 cái
44 Van 2 chiều D15mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 cái
45 Lắp đặt khớp đồng d=15mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 200 cái
46 Van 1 chiều D15mm (van bi đồng tay bướm mạ kẽm MIHA-PN16) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 cái
47 Cút thép tráng kẽm d=15mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 200 cái
48 Vòi gạt D15mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 cái
49 Rắc co tráng kẽm d=15mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 200 cái
50 Khóa Việt Tiệp Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 cái
52 Hộp bảo vệ đồng hồ Comperit Theo hồ sơ thiết kế và chương V 100 hộp
53 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,043 100m
54 Đai giữa ống lập là thép giữ ống D50 đoạn qua tràn Theo hồ sơ thiết kế và chương V 6 đai
55 Đai giữa ống lập là thép giữ ống D40 đoạn qua tràn Theo hồ sơ thiết kế và chương V 15 đai
56 Bu lông thép nở M14*150 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 44 cái
57 Vận chuyển ống và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chương V 3 ca
58 Bốc xếp ống và phụ kiện, nhân công 3/7-Nhóm I Theo hồ sơ thiết kế và chương V 5 công
D Hầm Van
1 Đào móng hầm van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 6,93 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0195 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể hầm van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,53 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,5 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và chương V 5 cấu kiện
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,2504 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,02 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0247 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->