Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc (Làm cầu thang lên tầng 2, mở cổng, xây thêm các phòng chức năng, cảu tạo hội trường) Trung tâm giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724855-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIÊN ANH
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc (Làm cầu thang lên tầng 2, mở cổng, xây thêm các phòng chức năng, cảu tạo hội trường) Trung tâm giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20200709171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 37 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 14:51:00 đến ngày 2020-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,597,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 37,12 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 15,853 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III 0,762 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (Vđắp =1/3Vđào) 0,254 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,508 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,853 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) 47,559 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,038 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 16,672 m3
10 Ván khuôn móng dài 0,315 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,201 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,362 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,706 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc)-chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,757 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc)-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4,999 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,348 m3
17 Ván khuôn cổ cột 0,042 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,007 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,064 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,118 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,857 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng 0,189 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,049 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,179 tấn
25 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,137 100m3
26 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 5,984 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 2,564 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,163 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,36 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,036 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,207 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,284 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,65 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,342 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,068 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,431 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,076 tấn
38 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,132 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, lanh tô 0,014 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, lanh tô 0,012 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,868 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,388 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,638 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,686 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,168 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,164 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,023 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,059 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 23,808 m3
51 Xây tam cấp, cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,359 m3
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,781 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,312 100m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 149,536 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 83,132 m2
56 Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 11,125 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 30,178 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 53,527 m2
59 Lát đá bậc tam cấp 6,312 m2
60 Lát đá bậc cầu thang 21,362 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500) 56,931 m2
62 Sản xuât lan can (inox 304) 161 kg
63 Lắp dựng lan can hành lang 19,009 m2
64 Khuôn hộc đơn KT60x130 (gỗ nhóm III) 10,84 m
65 Cửa đi panô gỗ (gỗ nhóm III) 2,475 m2
66 Cửa sổ panô gỗ (gỗ nhóm III) 1,54 m2
67 Cửa sổ panô kính (gỗ nhóm III) 0,72 m2
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn 10,84 1m cấu kiện
69 Lắp dựng cửa vào khuôn 4,015 1m2 cấu kiện
70 Lắp dựng cửa không có khuôn 0,72 1m2 cấu kiện
71 Gia công hoa sắt cửa 0,042 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,21 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,509 1m2
74 Chiết áp quạt trần 1 cái
75 Móc quạt trần 1 cái
76 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
78 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
80 Lắp đặt ô cắm đôi 5 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 5 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 45 m
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 3 hộp
87 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 1 cái
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,442 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,6 m3
90 Ván khuôn móng bể: 0,012 100m2
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,043 tấn
92 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,021 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,042 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
96 Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 1,292 m3
97 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 23,001 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 2,826 m2
99 Bả xi măng vào tường 13,981 m2
100 Vệ sinh, trà giáp phòng hội trường 77,503 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 77,503 m2
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm (cấp từ téc xuống) 0,04 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (ống cấp lạnh) 0,1 100m
104 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm 1 cái
105 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20 (Vận dụng mã BB.75222, NC, M) 1 cái
106 Măng sông nhựa hàn nhiệt D34-25 (Vận dụng mã BB.75223, NC, M) 1 cái
107 Tê nhựa hàn nhiệt D34 (Vận dụng mã BB.75223, NC, M) 1 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,03 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 3 cái
111 Phá dỡ nền gạch xi măng các loại 33,4 m2
112 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III 6,68 m3
113 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,016 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,093 m3
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 3,491 m2
116 Lát gạch xi măng terrazzo 400x400 10,12 m2
117 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 3,34 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->