Gói thầu: Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp nút giao đường VNG - Phân đoạn 1 (nhánh 1, Km0+00÷Km0+507 nhánh 2, nhánh QL18-2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728280-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp nút giao đường VNG - Phân đoạn 1 (nhánh 1, Km0+00÷Km0+507 nhánh 2, nhánh QL18-2)
Số hiệu KHLCNT 20200533935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 12:40:00 đến ngày 2020-07-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,572,819,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.585,1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.904,5398 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 310,7653 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.516,46 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,8137 m3
6 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240,967 m3
7 Đắp nền đường K95 bằng lu 16T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38.649,6986 m3
8 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37.065,7488 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.838,8085 m3
10 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.453,0179 m3
11 San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.343,3549 m3
12 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8.683,6908 m2
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,556 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,556 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4883 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4883 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7229 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7229 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21.478,4251 m2
2 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18.567,4235 m2
3 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15.659,3647 m2
4 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14.732,2537 m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.216,4604 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.244,1506 m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 526,75 m
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,63 m
3 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 186,714 m2
4 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,4337 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 176,6734 m2
6 Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.215,71 m
7 Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,09 m
8 Móng BTXM 12.5MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,4234 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,3477 m2
10 Lát gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.217,7128 m2
11 Đệm cát vàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,8856 m3
12 Cát vàng gia cố XM 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 221,7713 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,9972 m3
14 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,972 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 148,9592 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,0249 100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Lắp đặt ống cống D300, dài 1,0m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 đoạn
2 Lắp đặt đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 432 cái
6 Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 đoạn
7 Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 mối nối
8 Lắp đặt đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3298 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,5254 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2111 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2111 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,19 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6124 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1199 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,51 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 1cấu kiện
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0229 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8864 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0378 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,53 m3
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0043 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3364 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2032 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,19 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 1cấu kiện
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0118 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5074 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4735 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8561 m3
32 Nắp ga gang (40T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 m3
34 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1102 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0675 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Nắp ga gang (12,5T) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,4 m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0366 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2199 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
45 Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37 cái
4 Lắp đặt ống cống D1500, dài 2.5m (dưới đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 đoạn
5 Lắp đặt đế cống D1500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 mối nối
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,3988 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,9715 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,4317 m2
11 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,481 m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3819 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4342 tấn
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3485 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,6765 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7101 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7101 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9006 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0032 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1559 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0282 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3227 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0109 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3508 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4613 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8039 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0032 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0936 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0788 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3962 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
33 Nắp ga composite (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
34 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,958 100m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,5682 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6199 100m3
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0209 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0828 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6758 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,1276 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,956 m3
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 447,26 m2
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều khiển giao thông 2,5/7 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 360 công
2 Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
3 Biển báo tam giác 70cm: W.203, W.227, W.245 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 chiếc
4 Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Cột biển báo dạng thẳng 1 cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
6 Máy bộ đàm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Gậy chỉ huy giao thông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Đèn pin Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
9 Còi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
10 Giày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
11 Áo mưa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
12 Áo phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
13 Quần áo bảo hộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
14 Mũ công trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Băng đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
16 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
17 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Chóp nón cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
19 Dây căng ĐBGT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cuộn
20 Ki ốt trực ĐBGT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 cọc
22 Hàng rào tôn đoạn 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
23 Barie ra vào công trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->