Gói thầu: Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp nút giao đường VNG - Phân đoạn 1 (nhánh 1, Km0+00÷Km0+507 nhánh 2, nhánh QL18-2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp nút giao đường VNG - Phân đoạn 1 (nhánh 1, Km0+00÷Km0+507 nhánh 2, nhánh QL18-2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 12:40:00 đến ngày 2020-07-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,572,819,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.585,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.904,5398 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 310,7653 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.516,46 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,8137 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240,967 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 bằng lu 16T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38.649,6986 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37.065,7488 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.838,8085 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.453,0179 | m3 |
| 11 | San đầm đất DPC bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.343,3549 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8.683,6908 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,556 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,556 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4883 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4883 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7229 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7229 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21.478,4251 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18.567,4235 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15.659,3647 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14.732,2537 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.216,4604 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.244,1506 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 526,75 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,63 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 186,714 | m2 |
| 4 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,4337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176,6734 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.215,71 | m |
| 7 | Bó vỉa cong bó vỉa 18x53x25cm, VXM M100# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,09 | m |
| 8 | Móng BTXM 12.5MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,4234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,3477 | m2 |
| 10 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.217,7128 | m2 |
| 11 | Đệm cát vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,8856 | m3 |
| 12 | Cát vàng gia cố XM 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 221,7713 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,9972 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,972 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 148,9592 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,0249 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D300, dài 1,0m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | đoạn |
| 7 | Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3298 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,5254 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2111 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2111 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6124 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1199 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8864 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0378 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5074 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4735 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8561 | m3 |
| 32 | Nắp ga gang (40T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 34 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Nắp ga gang (12,5T) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp Lưới chắn rác trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1500, dài 2.5m (dưới đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,3988 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,9715 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,4317 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,481 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4342 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3485 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,6765 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7101 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7101 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9006 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3227 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4613 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8039 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3962 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Nắp ga composite (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,958 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,5682 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6199 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6758 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,1276 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,956 | m3 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 447,26 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông 2,5/7 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | công |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Biển báo tam giác 70cm: W.203, W.227, W.245 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Cột biển báo dạng thẳng 1 cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Máy bộ đàm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy giao thông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn pin | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Còi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Giày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Áo mưa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Áo phản quang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Quần áo bảo hộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Mũ công trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Băng đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Chóp nón cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Dây căng ĐBGT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cuộn |
| 20 | Ki ốt trực ĐBGT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | cọc |
| 22 | Hàng rào tôn đoạn 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Barie ra vào công trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi