Gói thầu: Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp nút giao đường VNG - Phân đoạn 2 (Km0+507÷Km0+976,77 nhánh 2, nhánh 3, 4, 5, nhánh QL18-1, 2 nhánh nối VNG)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728283-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 13:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp nút giao đường VNG - Phân đoạn 2 (Km0+507÷Km0+976,77 nhánh 2, nhánh 3, 4, 5, nhánh QL18-1, 2 nhánh nối VNG)
Số hiệu KHLCNT 20200533935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 12:55:00 đến ngày 2020-07-20 13:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,094,950,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.875,494 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.810,0666 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 253,1614 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.394,3227 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,2801 m3
6 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177,2236 m3
7 Đắp nền đường K95 bằng lu 16T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33.759,8776 m3
8 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30.197,8408 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.276,9321 m3
10 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.961,2412 m3
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9.983,2088 m2
12 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,427 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,743 100m3
14 Ván khuôn móng tường chắn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6182 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,975 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,1 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9017 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0991 tấn
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,78 m3
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,46 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 m3
22 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m3
23 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8286 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1732 100m
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6584 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6584 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,8836 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,8836 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4883 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4883 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5317 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5317 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26.723,2386 m2
2 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20.189,9686 m2
3 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12.111,8306 m2
4 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.635,4542 m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.384,421 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.206,5798 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 đoạn
2 Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m – quy cách cống 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 mối nối
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,7662 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,5082 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,859 m2
12 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, móng cống hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,2403 m2
13 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3525 m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9527 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7438 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0028 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1203 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0185 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,147 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2275 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,332 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7018 m3
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1274 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0012 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0333 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0255 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7952 m3
33 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3687 100m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2036 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9208 100m3
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0845 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3344 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,728 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,992 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135,52 m3
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.839,2 m2
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều khiển giao thông 2,5/7 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 720 công
2 Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
3 Biển báo tam giác 70cm: W.203, W.227, W.245 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 chiếc
4 Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Cột biển báo dạng thẳng 1 cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
6 Máy bộ đàm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
7 Gậy chỉ huy giao thông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Đèn pin Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
9 Còi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
10 Giày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
11 Áo mưa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
12 Áo phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
13 Quần áo bảo hộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
14 Mũ công trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
15 Băng đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
16 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 bộ
17 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
18 Chóp nón cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
19 Dây căng ĐBGT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cuộn
20 Ki ốt trực ĐBGT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58 cọc
22 Hàng rào tôn đoạn 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
23 Barie ra vào công trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
E HẠNG MỤC: TẤM NẮP HẦM CHUI
1 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,21 m3
2 Vữa xi măng M100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 m3
3 Bê tông bản nắp cống 30MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,3 m3
4 Ván khuôn bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,19 m2
5 Cốt thép bản nắp D>10mm (CB400-V) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,34 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->