Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xăng dầu/TCHC/BQP |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:47:00 đến ngày 2020-07-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giếng khoan (Trung đội 3) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa D50/32/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống lọc PVC D90 C3 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Rọ bơm (Crebin), D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cát vàng, sỏi chèn quanh ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hố bảo vệ giếng (Trung đội 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| C | Xây dựng nhà trạm (trung đội 3) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2815 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,596 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2844 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1976 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1808 | m2 |
| D | Xây bể chứa sau tháp cao tải (trung đội 3) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3614 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2742 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0589 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3056 | m2 |
| 19 | Sơn thành bể ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Bệ đỡ bình inox (trung đội 3) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5769 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | m3 |
| F | Hệ thống điện nhà trạm (trung đội 3) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp, đèn Led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Cáp đồng, ngầm DSTA/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Cáp đồng XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DN32/25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| G | Hệ thống cấp nước từ bể 5 m3 về các bể sử dụng (trung đội 3) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MS ren ngoài, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Crepin (rọ bơm bể chứa), D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bình nước Inox nằm ngang, dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bình nước Inox nằm ngang, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| H | Phụ kiện bình lọc (trung đội 3) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (BÌnh Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MS 01 đầu ren, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Sân bê tông (trung đội 3) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5384 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,54 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,654 | m3 |
| 5 | Lát gạch hạ long 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,54 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3758 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,404 | m2 |
| J | Phần lắp đặt thiết bị (trung đội 3) | |||
| 1 | Sản xuất cụm thiết bị trao đổi Cation, C100E Purolite công suất 3-5m3/h, Kt: D600xH2000 mm (vỏ bình inox 304 cả chân) bao gồm cả vật liệu lọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều chế Javen khử trùng, model Javentech 30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 3 | Tháp oxi hóa tải trọng, KT 300x2.500x1,2 mm, vật liệu SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Máy bơm nước định lượng (Blue White C6125-P hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước giếng khoan Pentax 4L 7/13 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước (Pentax CM100 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy lọc nước RO (kangatou hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Giếng Khoan (trung đội 4) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa D50/32/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống lọc PVC D90 C3 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Rọ bơm (Crebin), D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cát vàng, sỏi chèn quanh ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Hố bảo vệ giếng(trung đội 4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| M | Xây dựng nhà trạm(trung đội 4) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2815 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,596 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2844 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1976 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1808 | m2 |
| N | Xây bể chứa (sau tháp cao tải)(trung đội 4) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3614 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2742 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0589 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3056 | m2 |
| 19 | Sơn thành bể ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Bệ đỡ bình Inox(trung đội 4) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5769 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | m3 |
| P | Hệ thống điện nhà trạm(trung đội 4) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp, đèn Led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Cáp đồng, ngầm DSTA/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Cáp đồng XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DN32/25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m |
| Q | Hệ thống cấp nước từ bể 5m3 về các bể sử dụng(trung đội 4) | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4375 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2875 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt MS ren ngoài, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Crepin (rọ bơm bể chứa), D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bình nước Inox nằm ngang, dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bình nước Inox nằm ngang, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m |
| R | Phụ kiện bình lọc (trung đội 4) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (BÌnh Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MS 01 đầu ren, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | Sân bê tông (trung đội 4) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9058 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch hạ long 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4503 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | m2 |
| T | phần lắp đặt thiết bị (trung đội 4) | |||
| 1 | Sản xuất cụm thiết bị trao đổi Cation, C100E Purolite công suất 3-5m3/h, Kt: D600xH2000 mm (vỏ bình inox 304 cả chân) bao gồm cả vật liệu lọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều chế Javen khử trùng, model Javentech 30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 3 | Tháp oxi hóa tải trọng, KT 300x2.500x1,2 mm, vật liệu SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Máy bơm nước định lượng (Blue White C6125-P hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước giếng khoan Pentax 4L 7/13 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước (Pentax CM100 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy lọc nước RO (kangatou hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Giếng khoan (trung đội 5) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa D50/32/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống lọc PVC D90 C3 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Rọ bơm (Crebin), D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cát vàng, sỏi chèn quanh ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | Hố bảo vệ giếng(trung đội 5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| W | Xây dựng nhà trạm(trung đội 5) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2815 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,596 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2844 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1976 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1808 | m2 |
| X | Xây bể chứa (sau tháp cao tải)(trung đội 5) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3614 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2742 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0589 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3056 | m2 |
| 19 | Sơn thành bể ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Bệ đỡ bình Inox (trung đội 5) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5769 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | m3 |
| Z | Hệ thống điện nhà trạm (trung đội 5): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp, đèn Led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (Cáp đồng, ngầm DSTA/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Cáp đồng XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DN32/25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| AA | Hệ thống cấp nước từ bể 5m3 về các bể sử dụng (trung đội 5): | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2325 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3415 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt MS ren ngoài, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Crepin (rọ bơm bể chứa), D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bình nước Inox nằm ngang, dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bình nước Inox nằm ngang, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m |
| AB | Phụ kiện bình lọc (trung đội 5) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (BÌnh Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MS 01 đầu ren, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AC | Sân bê tông (trung đội 5) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3278 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 5 | Lát gạch hạ long 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m2 |
| AD | phần lắp đặt thiết bị (trung đội 5) | |||
| 1 | Sản xuất cụm thiết bị trao đổi Cation, C100E Purolite công suất 3-5m3/h, Kt: D600xH2000 mm (vỏ bình inox 304 cả chân) bao gồm cả vật liệu lọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều chế Javen khử trùng, model Javentech 30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 3 | Tháp oxi hóa tải trọng, KT 300x2.500x1,2 mm, vật liệu SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Máy bơm nước định lượng (Blue White C6125-P hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước giếng khoan Pentax 4L 7/13 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước (Pentax CM100 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy lọc nước RO (kangatou hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi