Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng từ nguồn Quỹ phát triển đất theo văn bản số 11/CV-QPTĐ ngày 08/5/2020 của Quỹ phát triển đất ( sau khi đấu giá quyền sử dụng đất hoàn ứng, quyết toán vốn) động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:17:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,988,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,1982 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, đầm chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,2215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 206,3784 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 206,3784 | 10m3 |
| 5 | Đào khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,4437 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 404,0582 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 404,0582 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 404,0582 | 10m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1809 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7167 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5423 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50,1936 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50,1936 | 10m3 |
| 7 | Đào khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5989 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,6275 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,6275 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,6275 | 10m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9863 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5918 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,9451 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,9451 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6695 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6695 | 100tấn |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 525,76 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 525,76 | m2 |
| 5 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1151 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 213 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 164 | cái |
| 11 | Vữa đệm viên vỉa, rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75,88 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3606 | 100m2 |
| 14 | Xây cố định hè phố, gạch đất sét nung, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39,358 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1789 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây hố trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính 20-25cm (chăm sóc trong 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cây |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,5 | m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ viên vỉa, rãnh đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 5 | Bóc vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 457,78 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5344 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5344 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5344 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt lại nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cây |
| 11 | Di chuyển cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Xây gạch bó đường dạo, vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,1922 | m3 |
| 2 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 4 | Rải vữa lót lát đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 152 | m2 |
| 5 | Lát đá nền đường dạo (KT 30x30x5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 152 | m2 |
| 6 | Đá màu xám (đá lát, làm nhám KT 300x300x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 8 | Trồng cây cọ cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây bằng lăng tím, đường kính 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Ngâu tán 1m-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | bụi |
| 11 | Trúc vàng (5-7 thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bụi |
| 12 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 182 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,1552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1958 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,9118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0434 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,7795 | m3 |
| 6 | Cống Tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Cống Tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66 | m |
| 8 | Cống Tròn D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Đế Cống Tròn D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Đế Cống Tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 132 | Cái |
| 11 | Đế Cống Tròn D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 228 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 114 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục, d1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | mối nối |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,7468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1582 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9266 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,9782 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 140,475 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 12 | Nắp ga gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | Bộ |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA - GA THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,198 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,319 | m2 |
| 11 | Bộ ghi thu nước bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA - CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan, đập đầu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5919 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Bộ nắp ga gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,46 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,33 | 100m |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,79 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1597 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,585 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| M | CẤP NƯỚC - CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34,44 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,23 | 100 m |
| 3 | Đắp đất thủ công, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,23 | 100m |
| N | CẤP NƯỚC - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,4118 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1883 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0269 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0896 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,623 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| O | CẤP ĐIỆN - XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào hào cáp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4368 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 4 | Đào móng hố ga,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7811 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3257 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,504 | 1000v |
| 10 | Gạch chỉ KT 60x10.5x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 504 | viên |
| 11 | Ni long báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 13 | Ống nhựa D135/105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56 | |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm cao thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WATER-3x70mm2 -12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59 | |
| 16 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN - XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4922 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3798 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tủ điện-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tủ điện, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,963 | 1000v |
| 9 | Gạch chỉ KT 60x10.5x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.070 | VIên |
| 10 | Ni long báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 107 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 12 | Ống nhựa D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 14 | Ống thép d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17 | m |
| 15 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 19 | Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | tủ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ được sử dụng khi có phát sinh về khối lượng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | Nhà thầu phải chào đơn giá dự thầu cho hạng mục này ≥ 1,0. Trường hợp nhà thầu chào đơn giá dự thầu < 1,0 thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt | 142.328.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi