Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726224-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200725935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải cách tiền lương năm 2019- 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 15:21:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,578,032,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Máy tập thể dục -Máy đi bộ lắc tay đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Máy đi bộ ltrên không Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Máy tập đạp xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Máy tập lưng bụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Máy tập lưng eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Máy tập toàn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Máy tập thể dục - Máy tập xoay eo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Xà đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Xích đu liên hoàn 3 ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Bập bênh 1 lò xo 2 chỗ hình chim cánh cụt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Bập bênh hai lò xo, 4 chỗ dài (HDPE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Thú nhún lò xo - Thú nhún con cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
14 Thú nhún con gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
15 Thú nhún con ngựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
16 Thú nhún con voi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
17 Thú nhún lợn đông hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
18 Thú nhún đĩa bay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
19 Thú nhún con vịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Con
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Bơm li tâm Q=5m3/h - H=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
C HẠNG MỤC: TỔNG THỂ CÔNG VIÊN
1 HẠNG MỤC THÁO DỠ - Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.067,499 m2
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,239 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,374 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,374 100m3
5 HẠNG MỤC SAN NỀN - Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,637 100m2
6 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.179,826 m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,798 100m3
8 HẠNG MỤC RAM DỐC - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,371 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,371 m3
10 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,707 m2
11 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10m
12 HẠNG MỤC SÂN LÁT GẠCH TERRAZO - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m3
13 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,077 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,55 m3
15 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.035,5 m2
16 HẠNG MỤC BÓ VỈA - Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,384 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,603 m3
20 Đá granite nguyên khối D100xR18xC53 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
21 Nhân công lắp đặt đá granite nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299 m
22 Đá granite nguyên khối D100xR23xC26 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 m
23 HẠNG MỤC HÀNG RÀO - HÀNG RÀO GẠCH BLOCK - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m3
27 Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 100m
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,026 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,339 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
43 Xây tường thẳng gạch block (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,615 m3
44 HẠNG MỤC HÀNG RÀO - TƯỜNG KÈ BTCT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP MẠ KẼM, MÁI CHE - TƯỜNG KÈ BTCT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP MẠ KẼM - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,774 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m3
47 Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,883 100m
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,268 m3
51 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,656 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,066 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,619 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,813 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,225 m
58 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
59 HẠNG MỤC HÀNG RÀO - TƯỜNG KÈ BTCT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP MẠ KẼM, MÁI CHE - MÁI CHE - Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
69 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
70 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
71 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
73 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
75 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 100m2
76 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,319 m2
78 HẠNG MỤC GIÀN HOA - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m3
79 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
82 Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 100m
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,943 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,538 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
96 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 tấn
97 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 tấn
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 tấn
99 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 tấn
100 Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
101 Bulon neo M16, L=80mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,692 m2
103 Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 md
104 HẠNG MỤC ĐÁ NGUYÊN KHỐI - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
107 Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 100m
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
111 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
113 Cung cấp lắp đặt đá tảng khắc tên (Dài: 1000 ÷ 1200, rộng: 1000, cao: 2500 - 2700) bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 HẠNG MỤC LỐI VÀO CÔNG VIÊN - Sản xuất lắp dựng thanh chặn inox hệ 304 D90, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Mua đất hữu cơ trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,344 m3
2 Trồng mới cây lộc vừng, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
3 Trồng mới cây cau đỏ, cao H>3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
4 Trồng mới cây giáng hương, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
5 Trồng mới cây phát tài núi, cao H>1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
6 Trồng mới cây nguyệt quế, cắt col cao H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
7 Trồng mới cây phúc lộc thọ, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m2
8 Trồng mới cây trúc quân tử, cao H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m2
9 Trồng mới cây dâm bụt thái, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
10 Trồng mới cây mai tiểu thư, cao H>0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
11 Trồng mới cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m3
4 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,124 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
6 Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
8 HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,212 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,295 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,042 m3
17 HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
24 HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC CỐT THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
36 HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN, LÁT NỀN, ỐP TƯỜNG - Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,788 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
39 Đóng lưới gia cố tường chống nứt tiếp giáp tường gạch và cột bê tông cốt thép, tiếp giáp tường gạch và ống điện, ống điện nước âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
49 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,31 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,26 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
52 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 10m
53 Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
54 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,018 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 m2
56 Công tác ốp gạch 150x800mm vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9 m2
57 Công tác ốp gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,72 m2
58 HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - CÔNG TÁC LẮP DỰNG - Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm 600x600 dày 9mm, khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7 m2
59 Sản xuất cửa cuốn nhôm, dày 1,8mm, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
60 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
61 Sản xuất, lắp dựng motơ cửa cuốn tự động, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 dày 1,2 mm, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
64 Sản xuất khung bông inox 304 hộp 13x26x1,4 , bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
66 Sản xuất lắp, dựng tấm vách + cửa đi tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 m2
67 Sản xuất lắp dựng khung bao gỗ công nghiệp, kính tráng thủy dày 5ly, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
68 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cho người khuyết tật Inox 304, Ø60x2, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ INOX vàng bóng mặt nhà vệ sinh D600xC400x dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
70 HẠNG MỤC BỒN HOA - Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
73 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,647 m2
76 HẠNG MỤC ĐIỆN - Tủ điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
77 Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
78 Công tắc ba + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt MCB 2P - 16A + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
81 Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
82 Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
83 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
84 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
85 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
86 Cáp đồng trần C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D20, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m
89 Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
90 HẠNG MỤC ĐIỆN - HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
94 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.197 viên
95 HẠNG MỤC NƯỚC -THIẾT BỊ - Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
96 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
99 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
100 Lắp đặt bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 HẠNG MỤC NƯỚC - THOÁT NƯỚC - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
105 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
106 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
107 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
108 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
109 Lắp đặt thông tắc sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Lắp đặt Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
111 Lắp đặt Con thỏ DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
112 Lắp đặt Lơi DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
113 Lắp đặt Lơi DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
114 Lắp đặt Lơi DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Lắp đặt Lơi DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt Co DN 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
118 Lắp đặt Co DN 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
119 Lắp đặt Co DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Lắp đặt Tê cong DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
121 Lắp đặt Tê DN110-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Lắp đặt Tê DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt Tê DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt Tê DN60-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt Chữ Y DN110-DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
126 Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt cầu thu nước mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 HẠNG MỤC NƯỚC - CẤP NƯỚC - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
130 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
131 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
132 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
133 Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
134 Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
135 Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
139 Lắp đặt Co DN 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Lắp đặt Co PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
141 Lắp đặt Co PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
142 Lắp đặt Co PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
143 Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
144 Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Lắp đặt Tê PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
146 Lắp đặt Tê PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt Tê PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
149 HẠNG MỤC NƯỚC - TƯỚI CÂY - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
150 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
152 Cụm vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
153 hộp thép làm dấu dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
154 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
155 Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
156 Lắp đặt vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
157 Lắp đặt Nối răng trong DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 100m
158 Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 100m
159 Lắp đặt Nối răng trong DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
160 Lắp đặt co DN 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
161 Lắp đặt co DN 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100m
162 Lắp đặt Tê DN27 - DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m
163 Lắp đặt Van khóa DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt Van khóa DN21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
165 HẠNG MỤC HẦM TỰ HOẠI, (SỐ LƯỢNG 1 CK) - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
166 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 100m3
168 Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 100m
169 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 m3
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,214 m3
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
173 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
174 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
177 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
178 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,108 m3
179 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
180 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
181 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
182 Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
183 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
184 Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
185 HẠNG MỤC GIẾNG THẤM, SỐ LƯỢNG (2CK) - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
186 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
187 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
188 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
189 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
190 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 m3
191 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
192 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
193 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ
1 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT, CẦN, CHÓA - Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (trụ sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
2 Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
3 Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cột
4 Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cột
5 Lắp lọng bắt đèn pha (lọng đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 chiếc
6 Lắp lọng bắt đèn pha 6 đèn (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 chiếc
7 Lắp đèn pha LED (đèn sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
8 Lắp đèn pha LED 200W (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
9 Lắp đèn nữ hoàng + bóng LED bulb 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 bộ
10 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT - Đóng cọc tiếp địa D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 bộ
11 Rải dây đồng trần C16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,176 100m
12 CÔNG TÁC ĐÀO HỐ MÓNG, RÃNH CÁP, HỐ TIẾP ĐỊA - Đào hố móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
13 Đào hố móng trụ đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
14 Đào hố cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
15 Đào mương cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m3
16 Lấp đất hố tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
17 Lấp cát rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m3
18 Lát gạch đinh không nung 40x80x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 1000v
19 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
22 CÔNG TÁC KÉO CÁP, LUỒN CÁP CỬA CỘT, LUỒN DÂY LÊN ĐÈN, LẮP TỦ ĐIIỆN - Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m
23 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
24 Khung móng trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Khung móng trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
26 Vận chuyển trụ, cần đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Kéo cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn đến tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
28 Rải cáp ngầm CXV-0,6/1kV 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 100m
29 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng và trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 100m
30 Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Làm đầu cáp khô cosse Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 đầu cáp
32 Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
33 Lắp đặt tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
34 Lắp đặt MCCB 2P-40A + đế + mặt nạ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt MCCB 2P-20A + đế + mặt nạ + phụ kiện (cấp nguồn đèn pha, đèn trang trí, chòi nghỉ, nhà vệ sinh, tủ điện máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt khởi động từ 20A (cho đèn pha và trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt bộ hẹn giờ 1 kênh (Dighital - có nguồn nuôi phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt bộ bảo vệ điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp Code tủ điều khiển lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
40 Lắp đặt máng cáp 45x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
41 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Cáp CV 16mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
43 Cáp CV 4mm2 đấu nội bộ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
44 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bảng
45 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cửa
46 Coliver bảo quản cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->