Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải cách tiền lương năm 2019- 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:21:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,578,032,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy tập thể dục -Máy đi bộ lắc tay đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy đi bộ ltrên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy tập lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy tập toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy tập thể dục - Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Xà đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Xích đu liên hoàn 3 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bập bênh 1 lò xo 2 chỗ hình chim cánh cụt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bập bênh hai lò xo, 4 chỗ dài (HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Thú nhún lò xo - Thú nhún con cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 14 | Thú nhún con gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 15 | Thú nhún con ngựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 16 | Thú nhún con voi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 17 | Thú nhún lợn đông hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 18 | Thú nhún đĩa bay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 19 | Thú nhún con vịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Bơm li tâm Q=5m3/h - H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giếng khoan + khung sắt bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | HẠNG MỤC THÁO DỠ - Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,499 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,239 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,374 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,374 | 100m3 |
| 5 | HẠNG MỤC SAN NỀN - Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,637 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.179,826 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,798 | 100m3 |
| 8 | HẠNG MỤC RAM DỐC - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | m3 |
| 10 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,707 | m2 |
| 11 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 12 | HẠNG MỤC SÂN LÁT GẠCH TERRAZO - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,077 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,55 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.035,5 | m2 |
| 16 | HẠNG MỤC BÓ VỈA - Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,384 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,603 | m3 |
| 20 | Đá granite nguyên khối D100xR18xC53 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 21 | Nhân công lắp đặt đá granite nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | m |
| 22 | Đá granite nguyên khối D100xR23xC26 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 23 | HẠNG MỤC HÀNG RÀO - HÀNG RÀO GẠCH BLOCK - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 100m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch block (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,615 | m3 |
| 44 | HẠNG MỤC HÀNG RÀO - TƯỜNG KÈ BTCT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP MẠ KẼM, MÁI CHE - TƯỜNG KÈ BTCT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP MẠ KẼM - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,774 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,883 | 100m |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,268 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,656 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,066 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,619 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,813 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,225 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | HẠNG MỤC HÀNG RÀO - TƯỜNG KÈ BTCT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP MẠ KẼM, MÁI CHE - MÁI CHE - Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 76 | Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,319 | m2 |
| 78 | HẠNG MỤC GIÀN HOA - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 100m |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,538 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | tấn |
| 100 | Bulon neo M16, L=550mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 101 | Bulon neo M16, L=80mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,692 | m2 |
| 103 | Khoan lỗ + căn cáp D10 giàn hoa bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | md |
| 104 | HẠNG MỤC ĐÁ NGUYÊN KHỐI - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 107 | Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | 100m |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 113 | Cung cấp lắp đặt đá tảng khắc tên (Dài: 1000 ÷ 1200, rộng: 1000, cao: 2500 - 2700) bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | HẠNG MỤC LỐI VÀO CÔNG VIÊN - Sản xuất lắp dựng thanh chặn inox hệ 304 D90, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất hữu cơ trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,344 | m3 |
| 2 | Trồng mới cây lộc vừng, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 3 | Trồng mới cây cau đỏ, cao H>3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 4 | Trồng mới cây giáng hương, cao H>5m; đường kính Ø > 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 5 | Trồng mới cây phát tài núi, cao H>1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 6 | Trồng mới cây nguyệt quế, cắt col cao H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 7 | Trồng mới cây phúc lộc thọ, cao H>0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 8 | Trồng mới cây trúc quân tử, cao H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 9 | Trồng mới cây dâm bụt thái, cao H>0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Trồng mới cây mai tiểu thư, cao H>0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Trồng mới cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,124 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 8 | HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,042 | m3 |
| 17 | HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 24 | HẠNG MỤC KẾT CẤU - CÔNG TÁC CỐT THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 36 | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN, LÁT NỀN, ỐP TƯỜNG - Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,788 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 39 | Đóng lưới gia cố tường chống nứt tiếp giáp tường gạch và cột bê tông cốt thép, tiếp giáp tường gạch và ống điện, ống điện nước âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,31 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,31 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,31 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,26 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 52 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10m |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch 150x800mm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,72 | m2 |
| 58 | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC - CÔNG TÁC LẮP DỰNG - Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm 600x600 dày 9mm, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa cuốn nhôm, dày 1,8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng motơ cửa cuốn tự động, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 dày 1,2 mm, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất khung bông inox 304 hộp 13x26x1,4 , bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp, dựng tấm vách + cửa đi tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,85 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng khung bao gỗ công nghiệp, kính tráng thủy dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cho người khuyết tật Inox 304, Ø60x2, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ INOX vàng bóng mặt nhà vệ sinh D600xC400x dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | HẠNG MỤC BỒN HOA - Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,647 | m2 |
| 76 | HẠNG MỤC ĐIỆN - Tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 77 | Đèn Led âm trần, 9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 78 | Công tắc ba + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P - 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 84 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 85 | Hóa chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 86 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 89 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 90 | HẠNG MỤC ĐIỆN - HẠNG MỤC MƯƠNG CÁP - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ ( 1 m2 70 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197 | viên |
| 95 | HẠNG MỤC NƯỚC -THIẾT BỊ - Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | HẠNG MỤC NƯỚC - THOÁT NƯỚC - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt Con thỏ DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt Lơi DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lơi DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt Lơi DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lơi DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê cong DN110-DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê DN110-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê DN60-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê DN60-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Chữ Y DN110-DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn thu DN60-DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Côn thu DN90-DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu thu nước mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | HẠNG MỤC NƯỚC - CẤP NƯỚC - Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Co răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê răng trong PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Van khóa DN48 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van khóa DN32 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn PPR DN 25-DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Côn PPR DN 32-DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 149 | HẠNG MỤC NƯỚC - TƯỚI CÂY - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 152 | Cụm vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 153 | hộp thép làm dấu dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa PVC DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 156 | Lắp đặt vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Nối răng trong DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Nối răng ngoài DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Nối răng trong DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Tê DN27 - DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Van khóa DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Van khóa DN21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 165 | HẠNG MỤC HẦM TỰ HOẠI, (SỐ LƯỢNG 1 CK) - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc tràm Ø80 đến Ø100, l=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 100m |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | m3 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | m3 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,108 | m3 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 180 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 182 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn inox ô vuông 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 185 | HẠNG MỤC GIẾNG THẤM, SỐ LƯỢNG (2CK) - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | m3 |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT, CẦN, CHÓA - Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (trụ sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng trụ thép 12m đèn pha (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 4 | Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 5 | Lắp lọng bắt đèn pha (lọng đèn sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 chiếc |
| 6 | Lắp lọng bắt đèn pha 6 đèn (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 chiếc |
| 7 | Lắp đèn pha LED (đèn sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 choá |
| 8 | Lắp đèn pha LED 200W (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 choá |
| 9 | Lắp đèn nữ hoàng + bóng LED bulb 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 10 | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT - Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 bộ |
| 11 | Rải dây đồng trần C16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | 100m |
| 12 | CÔNG TÁC ĐÀO HỐ MÓNG, RÃNH CÁP, HỐ TIẾP ĐỊA - Đào hố móng trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Đào hố móng trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 14 | Đào hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Đào mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 17 | Lấp cát rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 18 | Lát gạch đinh không nung 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 1000v |
| 19 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 22 | CÔNG TÁC KÉO CÁP, LUỒN CÁP CỬA CỘT, LUỒN DÂY LÊN ĐÈN, LẮP TỦ ĐIIỆN - Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 24 | Khung móng trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Khung móng trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 26 | Vận chuyển trụ, cần đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Kéo cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn đến tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm CXV-0,6/1kV 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m |
| 29 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng và trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m |
| 30 | Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Làm đầu cáp khô cosse Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 đầu cáp |
| 32 | Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt MCCB 2P-40A + đế + mặt nạ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 2P-20A + đế + mặt nạ + phụ kiện (cấp nguồn đèn pha, đèn trang trí, chòi nghỉ, nhà vệ sinh, tủ điện máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt khởi động từ 20A (cho đèn pha và trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ hẹn giờ 1 kênh (Dighital - có nguồn nuôi phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ bảo vệ điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp Code tủ điều khiển lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt máng cáp 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cáp CV 16mm2 đấu nội bộ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 43 | Cáp CV 4mm2 đấu nội bộ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bảng |
| 45 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cửa |
| 46 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi