Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:34:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,548,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,013 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,999 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,228 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,147 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,508 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,649 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,182 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,807 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,158 | tấn |
| 19 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,578 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,468 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,902 | 100m3 |
| 22 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,247 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,177 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,177 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,488 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,488 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,852 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,167 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,094 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,054 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,617 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,325 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,198 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt + 5.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181,223 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,127 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +5.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181,223 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,127 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 cốt + 5.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,65 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 cốt +7.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,573 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái cốt +5.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,222 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái cốt +7.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,099 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,615 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +5.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 322,25 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +7.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 209,874 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ +5.00 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 322,25 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 209,874 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,667 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,101 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 549,996 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 515,4 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 549,996 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 982,74 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 982,74 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,393 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 265,243 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 265,243 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,462 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,462 | m2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | m3 |
| 69 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,677 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 313,709 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,18 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,304 | m2 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,145 | m3 |
| 76 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,429 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,435 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 442,902 | m2 |
| 79 | Sơn nền sân cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245,22 | m2 |
| 80 | Sơn kẻ sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,432 | m2 |
| 81 | Trụ + lưới cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 82 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,492 | tấn |
| 83 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,551 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,127 | m2 |
| 86 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,265 | m3 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,678 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,678 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,772 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,112 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,3 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,201 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,182 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,182 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,804 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,182 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,182 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,352 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,805 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,94 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,178 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 441,904 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 402,277 | m2 |
| 108 | Quét Sika | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 359,148 | m2 |
| 109 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,979 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,096 | m2 |
| 113 | Hệ trần thạch cao nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,092 | m2 |
| 114 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,092 | m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,182 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,544 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,544 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 478,003 | m2 |
| 119 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,552 | tấn |
| 120 | Gia công vì kèo thép tấn khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,091 | tấn |
| 121 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,643 | tấn |
| 123 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 235,796 | m2 |
| 125 | Đai ốc M20 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | Cái |
| 126 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt PU dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,411 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất nẹp sắt 30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 128 | Lắp dựng nẹp sắt 30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,832 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,022 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,628 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,885 | 100m2 |
| 133 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,339 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,339 | m2 |
| 135 | Sản xuất khung thép hộp 50x100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 136 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 259,935 | kg |
| 137 | Kính cường lực dày 12 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 138 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 139 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 140 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 141 | Kẹp góc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 142 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,7 | m2 |
| 144 | SXLD vách kính nhôm hệ Shalumi độ dày 1,7mm, kính dày an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,985 | m2 |
| 145 | SXLD cửa sổ 2 cánh Shalumi mở trượt, độ dày 1,3 ÷1,5mm, kính dày an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,542 | Bộ |
| 146 | SXLD cửa sổ 1 cánh Shalumi mở quay ra ngoài, độ dày 1,3 ÷1,5mm, kính dày an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,892 | m2 |
| 147 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay Shalumi trên kính dưới pa nô độ dày 1,7mm, kính dày an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,102 | m2 |
| 148 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay Shalumi trên kính dưới pa nô độ dày 1,7mm, kính dày an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 149 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, kính tôi (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) độ dày 1,3 ÷1,5mm, kính dày an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,75 | m2 |
| 150 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,316 | m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,459 | m2 |
| 153 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,932 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình, nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,822 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,819 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1 | m3 |
| 157 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,821 | m3 |
| 158 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,322 | m2 |
| 159 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 161 | Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,6 | m3 |
| 162 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136 | m2 |
| 163 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,139 | m3 |
| 164 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,108 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,876 | m3 |
| 166 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22 , xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,874 | m3 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,4 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,4 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,4 | m2 |
| 170 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,115 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113 | Cái |
| 174 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,555 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,931 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 177 | LĐ ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 178 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 179 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 180 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,352 | m3 |
| 182 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 183 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,661 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,632 | m2 |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,632 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,632 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,296 | m2 |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,867 | m3 |
| 199 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,91 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,694 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 209 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,638 | m3 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,683 | m2 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,683 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,683 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,821 | m2 |
| 214 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | mối nối |
| 215 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 216 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,233 | m3 |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 219 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 220 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 223 | Kéo rải dây chống sét trêm mái - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195 | m |
| 224 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 225 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 226 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,76 | kg |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,952 | m2 |
| 228 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 229 | Bu lông M14x200 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 230 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,809 | kg |
| 231 | Tấm thép dẹt 200x200x6 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,304 | kg |
| 232 | Đo thử tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | điểm |
| 233 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 234 | Đèn bán cầu sát trần 1 bóng COMPAC : 20W-D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 235 | Lắp đặt Đèn pha PO2 :400W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 236 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 239 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.614 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 251 | Hộp nối dây PVC256/3GY | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | hộp |
| 252 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 253 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 254 | Bình bọt cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 255 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bảng |
| 256 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 262 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 264 | Van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 265 | LĐ ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 266 | LĐ ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 267 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 268 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 269 | Zắc co ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 270 | Zắc co ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 271 | Nối góc 90 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 272 | Nối góc 90 PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 273 | Nối góc 45 PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 274 | Côn PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 275 | Nối góc 90 PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 276 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 277 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt Tê nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt Tê Y PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,069 | 100m |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 292 | Lắp đặt măng sông PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 293 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 294 | ống thép tráng kẽm D 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 295 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,346 | m3 |
| 296 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,653 | m3 |
| 297 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,482 | m3 |
| 298 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,705 | m3 |
| 299 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 300 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 301 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 302 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 303 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,597 | 100m2 |
| 304 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | tấn |
| 305 | Vận chuyển vật liệu lên cao: Xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,839 | tấn |
| B | NGOẠI THẤT : SÂN BÊ TÔNG + BẬC CHÊNH CỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,225 | m3 |
| 3 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,245 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,675 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | 10m |
| 6 | Đào móng chắn bậc tam cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,147 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,425 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,52 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,088 | m3 |
| 13 | Đệm vữa XM dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,253 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,773 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,267 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi