Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200722023-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200617362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:34:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,548,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,421 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,013 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,756 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,25 m3
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,195 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,999 100m2
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,896 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,331 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,228 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,147 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,216 100m3
12 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,508 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,649 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,89 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,096 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,182 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,807 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,158 tấn
19 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 87,578 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,468 m2
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,902 100m3
22 Công tác ốp đá rối vào chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,247 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,177 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,177 m2
25 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,488 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,488 100m3
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,852 m3
28 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,057 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,007 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,167 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,094 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,054 100m2
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,308 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,617 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,325 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,198 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt + 5.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 181,223 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cốt +7.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,127 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +5.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 181,223 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,127 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 cốt + 5.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,65 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 cốt +7.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,573 m3
43 Ván khuôn sàn mái cốt +5.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,222 100m2
44 Ván khuôn sàn mái cốt +7.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,099 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,615 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,538 tấn
47 Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +5.0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 322,25 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 cốt +7.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 209,874 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ +5.00 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 322,25 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cốt +7.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 209,874 m2
51 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,667 m3
52 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,646 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,221 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,204 tấn
55 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 199,101 m3
56 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,261 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 549,996 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 515,4 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 549,996 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 982,74 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 982,74 m2
62 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,393 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 265,243 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 265,243 m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,134 tấn
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,462 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,462 m2
68 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,052 m3
69 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,108 m3
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 m3
71 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,677 m3
72 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 313,709 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,18 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,304 m2
75 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,145 m3
76 Lót nilon Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,429 100m2
77 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,435 m3
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 442,902 m2
79 Sơn nền sân cầu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 245,22 m2
80 Sơn kẻ sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,432 m2
81 Trụ + lưới cầu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Bộ
82 Gia công lan can thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,492 tấn
83 Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,106 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,551 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,127 m2
86 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,265 m3
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,678 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,678 m2
89 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,297 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,772 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,112 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,3 m2
93 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,323 m3
94 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,093 tấn
96 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,201 m3
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,182 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,182 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,804 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,182 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,182 m2
102 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,352 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,805 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,94 m
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,178 m2
106 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 441,904 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 402,277 m2
108 Quét Sika Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 359,148 m2
109 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,979 m2
110 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,096 m2
113 Hệ trần thạch cao nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,092 m2
114 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,092 m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,182 tấn
116 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,544 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,544 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 478,003 m2
119 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,552 tấn
120 Gia công vì kèo thép tấn khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,091 tấn
121 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,491 tấn
122 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,643 tấn
123 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,491 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 235,796 m2
125 Đai ốc M20 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 Cái
126 Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt PU dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,411 100m2
127 Sản xuất nẹp sắt 30x3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
128 Lắp dựng nẹp sắt 30x3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,832 m2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,022 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,628 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,885 100m2
133 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,339 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,339 m2
135 Sản xuất khung thép hộp 50x100x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 tấn
136 Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 259,935 kg
137 Kính cường lực dày 12 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,4 m2
138 Bản lề sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Bộ
139 Tay nắm inox thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Bộ
140 Kẹp kính trên dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 Bộ
141 Kẹp góc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 Cái
142 Khóa sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,7 m2
144 SXLD vách kính nhôm hệ Shalumi độ dày 1,7mm, kính dày an toàn 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,985 m2
145 SXLD cửa sổ 2 cánh Shalumi mở trượt, độ dày 1,3 ÷1,5mm, kính dày an toàn 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,542 Bộ
146 SXLD cửa sổ 1 cánh Shalumi mở quay ra ngoài, độ dày 1,3 ÷1,5mm, kính dày an toàn 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,892 m2
147 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay Shalumi trên kính dưới pa nô độ dày 1,7mm, kính dày an toàn 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,102 m2
148 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay Shalumi trên kính dưới pa nô độ dày 1,7mm, kính dày an toàn 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,44 m2
149 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, kính tôi (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) độ dày 1,3 ÷1,5mm, kính dày an toàn 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,75 m2
150 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,69 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,316 m2
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,459 m2
153 Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,932 m3
154 Đắp cát công trình, nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,822 m3
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,819 m3
156 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,1 m3
157 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,821 m3
158 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,322 m2
159 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
161 Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,6 m3
162 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 136 m2
163 Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,139 m3
164 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,108 m3
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,876 m3
166 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22 , xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,874 m3
167 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,4 m2
168 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,4 m2
169 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,4 m2
170 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,115 m3
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,324 tấn
172 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,152 100m2
173 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113 Cái
174 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,555 m3
175 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,931 m3
176 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,219 100m3
177 LĐ ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
178 Cút 90 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
179 Cút 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
180 Măng sông PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 Cái
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,352 m3
182 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 m3
183 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,661 m3
184 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 m3
185 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m2
186 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,632 m2
187 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,632 m2
188 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,632 m2
189 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 m2
190 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 m3
191 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 100m2
192 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 tấn
193 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
194 Sản xuất lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,006 tấn
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
196 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,296 m2
197 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,258 100m3
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,867 m3
199 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,486 m3
200 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,91 m3
201 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,973 m3
202 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,083 tấn
204 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,694 m3
205 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 100m2
206 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
207 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
209 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,638 m3
210 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,683 m2
211 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,683 m2
212 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,683 m2
213 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,821 m2
214 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 mối nối
215 Cút sành Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
216 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,233 m3
217 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,291 100m3
218 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 100m3
219 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
220 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
221 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
222 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
223 Kéo rải dây chống sét trêm mái - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 195 m
224 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110 m
225 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
226 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,76 kg
227 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,952 m2
228 Bu lông M12x50 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
229 Bu lông M14x200 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
230 Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,809 kg
231 Tấm thép dẹt 200x200x6 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,304 kg
232 Đo thử tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 điểm
233 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
234 Đèn bán cầu sát trần 1 bóng COMPAC : 20W-D250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 bộ
235 Lắp đặt Đèn pha PO2 :400W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
236 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
237 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
238 Lắp đặt tủ điện 300x400x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
239 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
240 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
241 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
242 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
243 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
244 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
245 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
246 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
247 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 280 m
248 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.614 m
249 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 350 m
250 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 400 m
251 Hộp nối dây PVC256/3GY Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 hộp
252 Con sơn đón điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
253 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bình
254 Bình bọt cứu hỏa MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bình
255 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bảng
256 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
257 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
258 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
259 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
260 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
261 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
262 Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
263 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bể
264 Van phao D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
265 LĐ ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m
266 LĐ ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 100m
267 Van PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
268 Van PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
269 Zắc co ren trong PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
270 Zắc co ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
271 Nối góc 90 PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
272 Nối góc 90 PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
273 Nối góc 45 PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
274 Côn PPR D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
275 Nối góc 90 PPR D20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
276 Tê PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
277 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
278 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,46 100m
279 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
280 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
281 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
282 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
283 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
284 Lắp đặt Tê nhựa 45o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
285 Lắp đặt Tê Y PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
286 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
287 Lắp đặt măng sông PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
288 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,069 100m
289 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
290 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
291 Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 cái
292 Lắp đặt măng sông PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 cái
293 Rọ chắn rác Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
294 ống thép tráng kẽm D 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
295 Vận chuyển vật liệu lên cao: Cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,346 m3
296 Vận chuyển vật liệu lên cao: Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,653 m3
297 Vận chuyển vật liệu lên cao: Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,482 m3
298 Vận chuyển vật liệu lên cao: Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,705 m3
299 Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,078 tấn
300 Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
301 Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 tấn
302 Vận chuyển vật liệu lên cao: Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,046 tấn
303 Vận chuyển vật liệu lên cao: Tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,597 100m2
304 Vận chuyển vật liệu lên cao: Xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,499 tấn
305 Vận chuyển vật liệu lên cao: Xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,839 tấn
B NGOẠI THẤT : SÂN BÊ TÔNG + BẬC CHÊNH CỐT
1 Đào xúc đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,9 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,225 m3
3 Rải bạt rứa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,245 100m2
4 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,675 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,1 10m
6 Đào móng chắn bậc tam cấp, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,297 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,099 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,106 m3
9 Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,147 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,425 m3
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,52 m2
12 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,088 m3
13 Đệm vữa XM dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,253 m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 m2
15 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,773 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,267 m3
17 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,13 m3
18 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,155 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->