Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646940-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200237484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 15:09:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,352,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào rãnh, vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 270,14 m3
2 Đào đất nền đương, tận dụng, vận chuyển và đổ đi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2.535,29 m3
3 Khai thác và đắp đất nền, K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7.036,47 m3
4 Cày xới và lu lèn mặt đường cũ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40.482,78 m2
B Mặt đường BTXM
1 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp trên Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6.994,77 m3
2 BT M300, đá 1*2, dày 24cm (PC40) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8.263,1 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 35.560,47 m2
4 Diện tích ván khuôn thi công mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4.533,92 m2
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31.768,2 kg
6 Thép định vị d8-12 (thép trơn), khe co, khe giãn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18.078,1 kg
7 Thép định vị d12 (thép gờ) khe co, khe giãn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20.974,76 kg
8 Cắt khe mặt đường bê tông Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14.264,82 m
9 Làm khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7.771,54 m
10 Làm khe dãn mặt đường bê tông Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 555,5 m
11 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5.581,95 kg
12 Thép định vị d12 (thép trơn), khe dọc Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4.105,71 kg
13 Thép định vị d12 (thép gờ) khe dọc Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31.636,49 kg
14 Làm khe dọc mặt đường bê tông Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5.937,78 m
15 Thép định vị d12 (thép gờ) cốt thép gia cường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 382,4 kg
C Hệ thống ATGT
1 Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20 cái
2 Sơn vạch phân làn xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 296,889 m2
3 Lắp đặt khe co giãn cao su Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7 m
4 Vữa không co ngót Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,33 m3
5 Đường hàn h=6mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,72 m
6 Sơn lan can tay vịn cầu cũ 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can bê tông Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 94,2 m2
7 Sơn lan can tay vịn cầu cũ 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 45,06 m2
D Cống bản L0=80CM
E Cống bản L0=80CM
1 Đào hố móng phạm vi cống+dẫn dòng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 349,09 m3
2 Đá dăm 4*6+cát đệm. Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,89 m3
3 Bê tông chân khay + móng cống + sân cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 66,2 m3
4 Bê tông tường cánh +tường đầu cống M150#, đá 2*4. Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 70,89 m3
5 Bê tông sân cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,02 m3
6 Sản xuất và lắp đặt tấm bản L0=80CM Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 66 cái
7 Đắp đất cấp 3 phạm vi cống, K>0.95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 125,14 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 27,53 m3
F Thanh giằng - rọ đá
1 Sản xuất và lắp đặt thanh giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
2 Làm và thả rọ đá 2*1*0,5m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 rọ
G Rãnh thoát nước
H Rãnh dọc hình chữ nhật
1 Đá dăm 4*6+cát đệm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 105 m3
2 Bê tông đáy rãnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 210 m3
3 Bê tông thân rãnh M150#, đá 2*4 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 375 m3
4 Bê tông gờ chắn rãnh M200 đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,81 m3
5 Diện tích ván khuôn thi công rãnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3.879 m2
6 Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.068 cái
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC L=0,3m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 32,1 m
I Cửa xã rãnh
1 Bê tông móng cửa xả Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,77 m3
2 Bê tông tường cánh M150#, đá 2*4. Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,44 m3
3 Làm và thả rọ đá 2*1*0,5m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 rọ
4 Diện tích ván khuôn cửa xã Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 150,67 m2
5 Đào móng phạm vi móng cửa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 763,73 m3
6 Đắp đất phạm vi cống, K>0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 163,68 m3
J Gia cố mái taluy
1 Bê tông mái ta luy M150#, đá 2x4 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 70,65 m3
2 Vữa XM đệm dày 3cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,13 m2
3 Bê tông chân khay Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 71,72 m3
4 Đá dăm 4*6+cát đệm. Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,15 m3
5 Diện tích ván khuôn thi công Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 304,4 m2
6 Đào hố móng chân khay phạm vi cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 167,02 m3
7 Đắp đất cấp 3 phạm vi cống, K>0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,77 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,23%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,23%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->