Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải cách tiền lương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:15:00 đến ngày 2020-07-20 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,476,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.485,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4187 | 100m |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,994 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2799 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0802 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,26 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3817 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,17 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.251,95 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 16 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | 1m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3176 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,03 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,59 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D<10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2631 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5441 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D>10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2277 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0676 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 16 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 bùn |
| 17 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đường kính cống 700mm÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,86 | m3 bùn |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,46 | m3 bùn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi