Gói thầu: Thi công Xây lắp Công trình Hạ tầng Sân tập lái liên hoàn - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728194-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su
Tên gói thầu Thi công Xây lắp Công trình Hạ tầng Sân tập lái liên hoàn - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe
Số hiệu KHLCNT 20200678937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 11:39:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,333,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tường chắn đất, mái taluy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,0373 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 44,4554 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 58,1985 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V 2,0639 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 172,9087 m3
6 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 163,794 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 11,818 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 43,5028 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,6403 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,589 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 2,1368 tấn
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 11,6397 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 116,397 m3
B Đường Dẫn vào Sân tập lái xe
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 7,9501 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 7,9501 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V 23,2824 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả theo chương V 23,2824 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 23,2824 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 232,824 m3
7 Cắt roon bê tông mặt đường sâu 5cm Mô tả theo chương V 659 m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 12,0375 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,0125 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,2675 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 12,3719 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V 0,963 100m2
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả theo chương V 34,8084 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,1596 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1885 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,3056 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V 0,6698 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V 0,3406 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,041 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,3712 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,3174 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 9,2694 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 12,311 m3
24 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả theo chương V 27,5187 m2
C Cải tạo Nhà WC công cộng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 0,72 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo chương V 0,24 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 15,555 m2
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả theo chương V 0,7067 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,072 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 39,635 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,555 m2
9 Tháo dỡ kính bể Mô tả theo chương V 0,465 m2
10 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường Mô tả theo chương V 0,465 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 16,34 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả theo chương V 2 cái
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả theo chương V 2 cái
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả theo chương V 2 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt inox Mô tả theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt van nhấn xả tiểu nam Mô tả theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 15x15cm, lỗ thoát ống D90mm Mô tả theo chương V 6 cái
29 CC&LĐ cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả theo chương V 1,76 m2
30 CC&LĐ khung bảo vệ hành lang khu WC Nam và Nữ bằng sắt hộp mạ kẽm 25x40mm dày 1.2mm, đan ô lưới 15cm vuông Mô tả theo chương V 6,08 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 6,08 m2
32 Trần thạch cao khung nổi Mô tả theo chương V 16,34 m2
D Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,9904 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 3,2256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,344 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,016 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0688 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0198 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,029 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0072 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0442 tấn
12 Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt (Sắt hộp 50x100x1.4mm và sắt hộp 50x50x1.4mmm) Mô tả theo chương V 18,45 m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,752 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 14,4 m2
15 Đắp chỉ đầu, thân và chân trụ, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 2 cái
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 16,08 m2
17 CC&LĐ khóa cửa cổng Mô tả theo chương V 1 cái
E Di dời tủ điện và trụ điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả theo chương V 9,476 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,0749 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo chương V 0,9 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,167 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0117 100m3
6 Tháo dỡ tủ điện tổng hiện hữu và di chuyển về vị trí mới bao gồm móng bê tông Mô tả theo chương V 1 tủ
7 Công tác tháo dỡ đường dây điện của trụ điện hạ thế cao >=5m, dây cáp điện ruột đồng CV, tiết diện dây 50mm2 Mô tả theo chương V 224 m
8 Công tác di dời 03 cột điện bê tông cao >=5m và lắp dựng vị trí mới phạm vi <=100m bằng cần trục ô tô sức nâng 3 tấn Mô tả theo chương V 0,5 ca
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,0336 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,288 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,6 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,0317 tấn
13 Công tác lắp đặt đường dây điện của trụ điện hạ thế cao >=5m, dây cáp điện ruột đồng CV, tiết diện dây 50mm2 Mô tả theo chương V 234 m
14 Di dời hàng rào lưới B40 bao gồm trồng trụ sắt Mô tả theo chương V 7,2 m
F Bảo vệ lốp xe và la zăng xe tập lái
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1042 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1735 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V 0,6942 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 0,6942 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 10,398 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V 0,05 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,5187 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V 0,0948 100m2
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,6181 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Mô tả theo chương V 0,6181 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 32,792 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->