Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190882130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:28:00 đến ngày 2020-07-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,394,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Nguyễn Trung Trực (T) Km61+230 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | kg |
| 5 | Cung cấp lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược (dịch chuyển 50mm dày 30mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout M60 ( tỉ lệ 50/50) mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| B | Cầu Nguyễn Trung Trực (P) Km61+230 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | kg |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược (dịch chuyển 20mm dày 22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50) mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| C | Cầu Bình Mỹ Km84+850 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | kg |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược (dịch chuyển 20mm dày 22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50) mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| D | Cầu Kênh 186, Km117+198 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | kg |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược ( dịch chuyển 20mm dày 22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60 (tỉ lệ 50/50) mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| E | Cầu Hoàng Văn Thụ Km119+818 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | kg |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược ( dịch chuyển 20mmm dày 22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50) mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| F | Cầu Sập Km139+125 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | kg |
| 5 | Cung cấp lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp nối kiểu răng lược ( dịch chuyển 20mm dày 22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50) mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| G | Đảm bảo ATGT giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toànbộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi