Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190236561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, Chương trình mục tiêu phát triển thủy sản kế hoạch 2016-2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trực tiếp quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 17:30:00 đến ngày 2020-07-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,260,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ ĐÊ THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,739 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đê, mác 250 dày 20cm, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,46 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,173 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,133 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,085 | 100m |
| 7 | Bê tông khung mái đê, mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,45 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,615 | tấn |
| 10 | Đá hộc lát khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 514,14 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,54 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,82 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,49 | m3 |
| 14 | Bê tông mác 250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,69 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.833 | cái |
| 17 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,37 | m3 |
| 18 | Đá hộc đổ chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,221 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,81 | m3 |
| 20 | Cốt thép ống buy, D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống buy đốt 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | đoạn ống |
| 22 | Thanh chèn BT đúc sẵn mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | m3 |
| 23 | Cốt thép thanh chèn D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thanh chèn trọng lượng 555kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | rọ |
| 26 | Bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 27 | Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 29 | Sơn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,95 | m2 |
| 30 | Bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 31 | Inox phi 18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 32 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m3 |
| B | GIA CỐ ĐÊ HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,843 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đê, mác 250 dày 20cm, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 530,52 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,526 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,979 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,618 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | 100m |
| 7 | Bê tông khung mái đê, mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,26 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,885 | tấn |
| 10 | Đá hộc lát khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.092,1 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,11 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,307 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,02 | m3 |
| 14 | Bê tông mác 250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 556,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21.995 | cái |
| 17 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,99 | m3 |
| 18 | Đá hộc đổ chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,859 | 100m3 |
| 19 | Đá xô bồ đổ chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,585 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,67 | m3 |
| 21 | Cốt thép ống buy, D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống buy đốt 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | đoạn ống |
| 23 | Thanh chèn BT đúc sẵn mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,31 | m3 |
| 24 | Cốt thép thanh chèn D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thanh chèn trọng lượng 555kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cấu kiện |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | rọ |
| 27 | Bê tông gờ chắn xe M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 28 | Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | 100m |
| 30 | Sơn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,3 | m2 |
| 31 | Đào móng tường xây đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | 100m3 |
| 32 | Đá hộc xây vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,78 | m3 |
| 33 | Bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 34 | Inox phi 18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 35 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,66 | m3 |
| C | KÈ TẠO ÂU ĐOẠN K2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,909 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,111 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 4 | Bóc cấu kiện BTĐS để tái sử dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.057 | cái |
| 5 | Bê tông mặt đê, mác 250 dày 20cm, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,87 | m3 |
| 6 | Lót nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,843 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,798 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,638 | 100m |
| 10 | Bê tông khung mái đê, mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,81 | m3 |
| 11 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,046 | tấn |
| 13 | Đá hộc lát khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 804,11 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 925,46 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,462 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,32 | m3 |
| 17 | Bê tông mác 250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 637,91 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,911 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25.223 | cái |
| 20 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,95 | m3 |
| 21 | Đá hộc đổ chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,336 | 100m3 |
| 22 | Đá xô bồ đổ chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,422 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,03 | m3 |
| 24 | Cốt thép ống buy, D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống buy đốt 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | đoạn ống |
| 26 | Thanh chèn BT đúc sẵn mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m3 |
| 27 | Cốt thép thanh chèn D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thanh chèn trọng lượng 555kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cấu kiện |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5 | rọ |
| 30 | Bê tông gờ chắn xe M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m3 |
| 31 | Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | 100m |
| 33 | Sơn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,05 | m2 |
| 34 | Đá hộc xây vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4 | m3 |
| 35 | Bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 36 | Inox phi 18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 37 | Bê tông mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 38 | Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,839 | tấn |
| 39 | Bê tông mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 40 | Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 41 | Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 42 | Cốt thép D>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 43 | Inox D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,992 | tấn |
| 44 | Inox D50 đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 45 | Bê tông cọc mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,72 | m3 |
| 46 | Cốt thép cọc D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,199 | tấn |
| 47 | Cốt thép cọc D>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,307 | tấn |
| 48 | Thép hình, thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,139 | tấn |
| 49 | Thép góc LDC 100x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | tấn |
| 50 | Bê tông cọc mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,14 | m3 |
| 51 | Cốt thép cọc D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 52 | Cốt thép cọc D>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,998 | tấn |
| 53 | Thép hình, thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | tấn |
| 54 | Thép góc LDC 100x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | tấn |
| 55 | Nối cọc BTCT 40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | mối nối |
| 56 | Đóng cọc BTCT 40x40cm, đóng xiên phần ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | 100m |
| 57 | Đóng cọc BTCT 40x40cm, đóng xiên phần không ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 58 | Phá đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | m3 |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| D | KÈ TẠO ÂU ĐOẠN K3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,831 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,595 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 4 | Bóc cấu kiện BTĐS để tái sử dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.997 | cái |
| 5 | Bê tông mặt đê, mác 250 dày 20cm, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,87 | m3 |
| 6 | Lót nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,394 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,918 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 10 | Bê tông khung mái đê, mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông khung mái đê D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,786 | tấn |
| 13 | Đá hộc lát khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,15 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,56 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,128 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,65 | m3 |
| 17 | Bê tông mác 250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,26 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lát mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.370 | cái |
| 20 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 21 | Đá hộc đổ chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | 100m3 |
| 22 | Đá xô bồ đổ chân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,975 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | rọ |
| 24 | Bê tông gờ chắn xe M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m3 |
| 25 | Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 27 | Sơn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 28 | Đá hộc xây vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,18 | m3 |
| 29 | Bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 30 | Inox phi 18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 31 | Đá hộc lát khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | 100m |
| 35 | Bê tông mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,78 | m3 |
| 36 | Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | tấn |
| 37 | Bê tông mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 38 | Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 39 | Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 40 | Cốt thép D>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 41 | Inox D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | tấn |
| 42 | Inox D50 đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 43 | Bê tông cọc mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,56 | m3 |
| 44 | Cốt thép cọc D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 45 | Cốt thép cọc D>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,909 | tấn |
| 46 | Thép hình, thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,037 | tấn |
| 47 | Thép góc LDC 100x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 48 | Bê tông cọc mác 300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,45 | m3 |
| 49 | Cốt thép cọc D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc D>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,954 | tấn |
| 51 | Thép hình, thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | tấn |
| 52 | Thép góc LDC 100x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 53 | Nối cọc BTCT 40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | mối nối |
| 54 | Đóng cọc BTCT 40x40cm, đóng xiên phần ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | 100m |
| 55 | Đóng cọc BTCT 40x40cm, đóng xiên phần không ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 56 | Phá đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| E | NẠO VÉT ÂU | |||
| 1 | Nạo vét âu trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,932 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét âu ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 722,637 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao tải cát khu lấp đổ đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.615,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,167 | 100m |
| 5 | Lót phên nứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Đắp bao tải cát khu lấp đổ đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| F | PHAO BÁO HIỆU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn mác 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 4 | Lắp đặt phao tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | rùa |
| G | SAN LẤP | |||
| 1 | San lấp mặt bằng bằng đất tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 389,262 | 100m3 |
| 2 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn chống rỉ 3 lớp, quấn dây đay tẩm nhựa đường chân cột đèn báo hiệu khu neo đậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 3 | Đắp bao tải cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m3 |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc cừ Larsen IV, loại dài 9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | 100m |
| 2 | Lắp dựng khung thép I200x100x5.5x8. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,88 | tấn |
| 3 | Đóng cọc cừ Larsen IV, loại dài 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | 100m |
| 4 | Lắp dựng khung thép I200x100x5.5x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,12 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm 1000x1000x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung thép I200x100x5.5x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | tấn |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,552 | 100m cọc |
| 8 | Đóng cọc tre, L=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,035 | 100m |
| 9 | Lót phên nứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | 100m2 |
| 10 | Bơm hoành triệt nước bằng máy bơm diezen 20CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306,12 | ca |
| 11 | Đắp đất đê quai sanh ngăn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,532 | 100m3 |
| 12 | Nhổ cọc tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,035 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi