Gói thầu: Gói thầu số 4 -Toàn bộ phần xây dựng công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623581-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 -Toàn bộ phần xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - dự án 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:11:00 đến ngày 2020-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 Phòng học | |||
| 1 | Đắp đất hố móng bằng máy, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,493 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,83 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,463 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,007 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,351 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,839 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột cao <=4m, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | m3 |
| 9 | SXLD, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 10 | SXLD, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 11 | SXLD, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,065 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,714 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,658 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc (50x100x200), XVM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,525 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,614 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,335 | m3 |
| 18 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,549 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, h<=16 m, đá 1x2, VXM 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,496 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép cột d<=10mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,411 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột d<=18mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,495 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột d>18mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,226 | tấn |
| 27 | SXLD ván khuôn thép, cột chống gỗ cột, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,69 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,388 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép dầm d<=10mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,797 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép dầm d<=18mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,492 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm d>18mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,259 | tấn |
| 32 | SXLD ván khuôn thép, cột chống gỗ dầm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,261 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,624 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái d<=10mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,784 | tấn |
| 35 | SXLD ván khuôn thép, cột chống gỗ sàn, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,684 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2, VXM200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,31 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng d<=10mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,654 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng d>10mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ lanh tô, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,667 | 100m2 |
| 40 | SX bê tông lanh tô, giằng đá 1x2, VXM200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 43 | Lắp các cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0 cm, VXM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9 | m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,172 | m3 |
| 46 | SXLD cốt thép cầu thang d<=10mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép cầu thang d>10mm, h<=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | tấn |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 49 | Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,9 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,267 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch bê tông đặc (50x100x200) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,876 | m3 |
| 52 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông đặc (50x100x200) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,531 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,042 | m2 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,932 | m3 |
| 55 | Đắp cát nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 709,94 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,6 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,536 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,076 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,75 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,56 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 939,6 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,536 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.351,003 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.351,003 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,536 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,914 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,957 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | tấn |
| 71 | Sơn xà gồ thép 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,02 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | tấn |
| 73 | Lợp mái bằng tole dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,514 | 100m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,04 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,032 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,925 | 100m2 |
| 78 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581 | cái |
| 79 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng nhôm Xingfa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,39 | m2 |
| 80 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,381 | m2 |
| 81 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 82 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mmn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,7 | m |
| 83 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1.5mmn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 84 | Ống thông dầm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m |
| 85 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 86 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bành ú lan can (N/C bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-16A Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D720 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN. 2 dây, 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 920 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm, dày 1.5mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm, dày 1.7mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 32mm, dày 2.4mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <=60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 112 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 115 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 117 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 119 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 124 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 128 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 131 | Chân bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 132 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255 | kg |
| 133 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 135 | Đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 136 | Đào đất móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,716 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,212 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0579 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,232 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,892 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,574 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3089 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8372 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,377 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1724 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,118 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,108 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,392 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1646 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3 | m2 |
| 38 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,35 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,29 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,212 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,68 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,48 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,762 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,13 | m2 |
| 47 | SXLD&HT cửa đi bằng nhôm Xingfa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,88 | m2 |
| 48 | SXLD&HT cửa sổ bằng nhôm Xingfa theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4615 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,35 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,93 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,58 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3941 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 16 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,92 | kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1864 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt công tấc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Nắp đậy ống thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn, ghế học sinh cở số III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 2 | Bàn, ghế học sinh cở số IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 3 | Bàn, ghế học sinh cở số V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 4 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Giá sách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Bảng đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi