Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713586-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Cung
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200712451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:09:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 04 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,632 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,624 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,0483 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,608 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4848 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,419 100m2
8 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2281 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2658 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3661 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9218 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,0204 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,741 100m3
B Phần lấp lại hố móng
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,91 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,91 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,56 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,56 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,48 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,48 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0099 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1463 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2922 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
12 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 m3
13 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,448 m3
14 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 m3
15 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,652 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,961 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3126 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,061 tấn
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,4299 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4003 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,492 100m2
23 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0904 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,322 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6488 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,532 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8103 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,309 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,521 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3338 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,997 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,624 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,733 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3557 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8206 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0712 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2733 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9704 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,609 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,016 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2533 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4146 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,457 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1428 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0565 tấn
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,79 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8152 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,4294 m3
51 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0612 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0377 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,484 m3
54 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8675 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,792 1m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,868 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5791 100m2
58 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,579 100m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,37 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,3526 m2
61 Trát hồ dầu vào dầm (VL*1,25; NC*1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,353 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 472,4984 m2
63 Trát hồ dầu vào trần (VL*1,25; NC*1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 472,498 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,58 m2
65 Trát hồ dầu vào cầu thang (VL*1,25; NC*1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,58 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,072 m2
67 Trát hồ dầu vào lanh tô ô văng (VL*1,25; NC*1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,072 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,42 m2
69 Trát hồ dầu vào lam BT (VL*1,25; NC*1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,42 m2
70 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,556 m2
71 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 774,683 m2
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,9152 m2
73 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1599 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,82 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,9 m
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5 m2
77 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,39 m2
78 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,1835 m2
79 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,968 m2
80 SX&LD tay vịn cầu thang bằng ống thép mạ kẽm D76 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6 m
81 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,305 m2
82 SX&LD lan can tay vịn bằng INOX D42 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,26 m
83 SX&LD lan can hành lang bằng INOX (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m2
84 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,152 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,0334 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,856 m2
87 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,488 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,016 m2
89 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,784 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 367,4547 m2
91 Mũ che khe nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
92 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,2 m2
93 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,12 m2
94 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,696 m2
95 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,0616 m2
96 Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dùng cho cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
97 Làm cửa sắt bảo vệ gần ô cầu thang tại tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,74 m2
98 Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,081 m2
99 Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ phía trên lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,52 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.070,2546 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 929,96 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384,302 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.615,91 m2
104 Đắp vữa XM tạo phù điêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
105 Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
106 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,118 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,118 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,19 100m2
109 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
112 Vẽ tranh tường theo phối cảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,7087 m2
C Cấp điện trong nhà:
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
6 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt mặt 1 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
8 Lắp đặt mặt 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
9 Lắp đặt mặt 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
10 Lắp đặt mặt aptomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
11 Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
13 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
16 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
26 Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện Kt: 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
D Cấp thoát nước trong nhà:
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
6 Van chậu rửa (lavabo Duss A2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Cái
7 Van tê D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
8 Robine D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
25 Lđặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 Cái
26 Lđặt nối giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42*27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
27 Lđặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
28 Lđặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
29 Lđặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Cái
30 Lđặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
34 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
38 Máy bơm chìm 1.5hp (Mastra R95-BF-09) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
39 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
E Chống sét đánh thẳng
1 Lắp đặt bộ chống sét hiện đại bán kính bảo vệ 54m, cấp bảo vệ cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Mối hàn hóa nhiệt Axoweld Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
3 Cột kim thu sét Inox D50 chiều dài 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Khoan giếng thoát sét sâu >=10 mét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Giếng
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
6 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
8 Tăng đơ neo trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Dây chằng đỡ trụ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
11 Lắp đặt tủ kểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt bu lông D14-M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
13 Bản mã 500x500x5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tấm
14 Sắt chữ U 450x120x0.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 kg
15 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 lần
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m3
17 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
F PCCC
1 Nội qui, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Bình Co2 (MT5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Bình bột MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
G Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1263 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2843 m3
3 Tháo dở lưới B40 và trụ lưới hiện có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,355 m2
H Tường rào lam bê tông
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5448 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,422 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6866 tấn
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,282 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,7936 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,217 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5799 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,749 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,8 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6753 100m3
14 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8376 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4624 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,806 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4024 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 cái
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 278,369 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,409 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 292,899 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 672,677 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 672,677 m2
I Cổng trường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,123 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5311 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4848 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0368 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1363 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,539 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8893 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,342 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0228 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0104 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,35 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0687 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3917 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1103 tấn
21 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,817 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1215 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0162 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0171 tấn
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,525 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,9913 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,2 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,01 m2
29 Đắp bông hoa đầu trụ cổng vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Vẽ tranh trên tường cánh gà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,84 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,991 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,21 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,201 m2
34 Lắp đặt hàng chữ trên cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cửa cổng theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->