Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Cung |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 17:09:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0483 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2281 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2658 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3661 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9218 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0204 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,741 | 100m3 |
| B | Phần lấp lại hố móng | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,91 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0099 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1463 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,652 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,961 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,061 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4299 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4003 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,492 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0904 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6488 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8103 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,309 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3338 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,997 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,624 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,733 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3557 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8206 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2733 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9704 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,609 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,016 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2533 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4146 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1428 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,79 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8152 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,4294 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0612 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0377 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,484 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8675 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,792 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5791 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,579 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,37 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,3526 | m2 |
| 61 | Trát hồ dầu vào dầm (VL*1,25; NC*1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,353 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,4984 | m2 |
| 63 | Trát hồ dầu vào trần (VL*1,25; NC*1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,498 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,58 | m2 |
| 65 | Trát hồ dầu vào cầu thang (VL*1,25; NC*1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,58 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,072 | m2 |
| 67 | Trát hồ dầu vào lanh tô ô văng (VL*1,25; NC*1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,072 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| 69 | Trát hồ dầu vào lam BT (VL*1,25; NC*1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,556 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 774,683 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9152 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1599 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,82 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,9 | m |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,39 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1835 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | m2 |
| 80 | SX&LD tay vịn cầu thang bằng ống thép mạ kẽm D76 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m |
| 81 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,305 | m2 |
| 82 | SX&LD lan can tay vịn bằng INOX D42 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,26 | m |
| 83 | SX&LD lan can hành lang bằng INOX (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,0334 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,856 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,488 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,016 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,784 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,4547 | m2 |
| 91 | Mũ che khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,2 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính không hoa sắt (có móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,12 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,696 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0616 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dùng cho cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Làm cửa sắt bảo vệ gần ô cầu thang tại tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,081 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ phía trên lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,52 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.070,2546 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 929,96 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,302 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.615,91 | m2 |
| 104 | Đắp vữa XM tạo phù điêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,118 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,118 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,19 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Vẽ tranh tường theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7087 | m2 |
| C | Cấp điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 26 | Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện Kt: 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| D | Cấp thoát nước trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 6 | Van chậu rửa (lavabo Duss A2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 7 | Van tê D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 8 | Robine D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 25 | Lđặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| 26 | Lđặt nối giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42*27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 27 | Lđặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 28 | Lđặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 29 | Lđặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 30 | Lđặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 38 | Máy bơm chìm 1.5hp (Mastra R95-BF-09) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 39 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| E | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chống sét hiện đại bán kính bảo vệ 54m, cấp bảo vệ cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt Axoweld | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 3 | Cột kim thu sét Inox D50 chiều dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Khoan giếng thoát sét sâu >=10 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Giếng |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 8 | Tăng đơ neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Dây chằng đỡ trụ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ kểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu lông D14-M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Bản mã 500x500x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấm |
| 14 | Sắt chữ U 450x120x0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | kg |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lần |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình Co2 (MT5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bình bột MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1263 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2843 | m3 |
| 3 | Tháo dở lưới B40 và trụ lưới hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,355 | m2 |
| H | Tường rào lam bê tông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5448 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,422 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6866 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,282 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,7936 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,217 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5799 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,749 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6753 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8376 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4624 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4024 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,369 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,409 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,899 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,677 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,677 | m2 |
| I | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5311 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1363 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,539 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8893 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0687 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1103 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,817 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1215 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9913 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,01 | m2 |
| 29 | Đắp bông hoa đầu trụ cổng vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Vẽ tranh trên tường cánh gà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,991 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,21 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,201 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hàng chữ trên cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cửa cổng theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi