Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Cung |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 17:22:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,072 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,147 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | 1 tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,067 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,116 | 1m3 |
| 13 | Lót 01 lớp vỏ bao xi măng trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,46 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,414 | 1m3 |
| 15 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,003 | 1m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,823 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Xây gạch bê tông (20 x 15 x 39), xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | 1m3 |
| 24 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,17 | 1m2 |
| 25 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,17 | 1m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | 1m2 |
| 27 | Than xỉ bỏ vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 28 | Đá 1x2 bỏ vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 29 | Đá 2x4 bỏ vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung (4 x 8 x 19), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 1m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,15 | 1m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,876 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,122 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,626 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,271 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | 1 tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | 1 tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 1 tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | 1 tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,452 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,916 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 1 tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,955 | 1 tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 1 tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,057 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,275 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | 1 tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | 1 tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,715 | 1m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,908 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,522 | 100m2 |
| 59 | ép xốp thành sê nô bên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,856 | 1 tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,874 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 1 tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 1 tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | 1m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 68 | GC&LD hoa gió bê tông xi măng KT: 19x19x6.5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | viên |
| 69 | GC&LD hoa gió bê tông xi măng khu wc KT: 20x20x10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | viên |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 72 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,574 | 1m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 1 tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 1 tấn |
| 76 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 1m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,144 | 1m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,084 | 1m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,285 | 1m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,059 | 1m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,422 | 1m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,234 | 1m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép (chữ C (40*100*10) dày 2ly; TL: 3.14kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | tấn |
| 85 | GC&LD cùm chống bão bằng nhựa 3 cùm / 1md | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 686,4 | cái |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,308 | 100m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,5 | 1m2 |
| 88 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,612 | 1m2 |
| 89 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,309 | 1m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,3 | 1m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | 1m2 |
| 93 | ốp đá Phước Lý chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | 1m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,553 | 1m2 |
| 95 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 300x600) (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,044 | 1m2 |
| 96 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch 300x300 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,58 | 1m2 |
| 97 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,101 | 1m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,53 | 1m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,815 | 1m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,8 | 1m |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,7 | 1m2 |
| 102 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,945 | 1m3 |
| 103 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,936 | 1m2 |
| 104 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600 mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,6 | 1m2 |
| 105 | Sản xuất cầu chắn rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 106 | SX&LĐ nắp đậy bằng Inox dày 1.2 ly lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | SX&LĐ nắp đậy bằng Inox dày 1.2 ly lên trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Đắp chỉ tán đầu cột chi tiết 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,954 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 111 | GC&LD ống Inox D60 tay vịn lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,65 | md |
| 112 | GC&LD ống Inox D42 gối tay vịn lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | md |
| 113 | SX &LD cửa đi panô thép hộp, khung L50x50x4.0 kính cường lực 6.38ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 114 | SX &LD cửa sổ panô thép hộp, khung L50x50x4.0 kính cường lực 6.38ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,48 | m2 |
| 115 | SX&LD hoa sắt cửa đi, cửa sổ (kể cả sơn & phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,59 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 632,274 | 1m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830,681 | 1m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,485 | 1m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.266,482 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,774 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đầu ép cáp đồng xuyên cách điện SC10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Đầu ép cáp đồng xuyên cách điện SC6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=250 mm, tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ, Loại đồng hồ Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cái |
| 10 | Mặt đế công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Mặt đế công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Mặt đế công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cái |
| 15 | Mặt đế ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Mặt đế ổ cắm, loại ổ cắm đôi 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn máng đơn bóng led dài 1,2m/220V, loại hộp đèn 1 bóng balat điện tử chiếu sáng bảng lớp học cần đèn 0.7m CM1-EH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn máng đôi hộp kim nhôm bóng led dài 1,2m/220V, loại hộp đèn 2 bóng balat điện tử sơn chống gỉ ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông ốp sảnh DLN08L - 23*23/18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn DLN03L - 270/14W SS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn D260/12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 1.2M -18W máng đơn ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 (2x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 (2x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 0,7mm2 (1x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (1x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (1x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 890 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại (nối dây + âm tường tại lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2mm KT: 400x300x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 module âm tường 4MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Móc sắt quạt fi 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | kg |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa chặn đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Co nhựa co ren trong, đường kính 21*27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Tê nhựa giảm có ren trong, đường kính 37*27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa giảm có ren trong, đường kính 21*27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê (T), y (Y) nhựa nối miệng bát, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê (T), y (Y) nhựa nối miệng bát, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox d21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Mô tơ bơm nước Q = 0.3-4.8m3/h; H = 33-76m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (loại dây 2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Van khóa góc nối tại lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Thùng đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | 1m3 |
| 40 | Xếp gạch bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511 | viên |
| 41 | Xô đựng nước 20 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Ca múc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ Rbv=51m, thế hệ mới Pantheon, BX-125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d = 60mm đỡ kim thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 7 | Kẹp kiểm tra, bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tăng đơ néo trụ D12; L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Thép tráng kẽm D6 néo cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,66 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Đo điện trở nối dất kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 15 | Gia công chóp nón mái và chống dột mái ở chân kim thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bột gem giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| E | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 loại ABC (4kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 3 | Giá khung nhôm treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Bảng nội qui chữa cháy + cấm hút thuốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | Thiết bị vật dụng | |||
| 1 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi cở số 4 Kích thước: 1200x500x750mm. Điều chỉnh độ nghiên của mặt bàn. Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50mm, ống vuông 25mm, U18, Hộc bàn bằng tole tấm dày 0,8; 1,2mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc sàn bằng đế nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 2 | Ghế dựa chân sắt cở số 4 Kích thước: C34xR31xS33cm. Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, U18 sơn tĩnh điện. Liên kết bằng ví và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc sàn bằng 4 đế nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | cái |
| 3 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi cở số 5 Kích thước: 1200x500x630mm. Điều chỉnh độ nghiên của mặt bàn. Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50mm, ống vuông 25mm, U18, Hộc bàn bằng tole tấm dày 0,8; 1,2mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc sàn bằng đế nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 4 | Ghế dựa chân sắt cở số 5 Kích thước: C37xR34xS36cm. Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, U18 sơn tĩnh điện. Liên kết bằng ví và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc sàn bằng 4 đế nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên Khung bằng săt ống, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ CN dày 18mm, có hộc; Bàn giáo viên. Kích thước 1,2x0,6x0,75m. Ghế 410x470x450/830cm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng: Tủ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm tròn mạ. Kích thước R1000xS450xC1830mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Bange chống lóa: Mặt chống lóa Hàn Quốc, kẻ mờ, khung nhôm, lưng nhựa. Kích thước: 1,2x3m. (Trong đó có phần kẻ ooly KT 1,2x1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi