Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705436-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Cung
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200635805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:22:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 04 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,091 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,372 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,04 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,072 1m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,147 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,481 1 tấn
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,067 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,992 1m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,116 1m3
13 Lót 01 lớp vỏ bao xi măng trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,46 m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,414 1m3
15 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,003 1m3
16 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,823 1m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
23 Xây gạch bê tông (20 x 15 x 39), xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,584 1m3
24 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,17 1m2
25 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,17 1m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 1m2
27 Than xỉ bỏ vào bể lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
28 Đá 1x2 bỏ vào bể lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 m3
29 Đá 2x4 bỏ vào bể lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,59 m3
30 Xây gạch đất sét nung (4 x 8 x 19), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,465 1m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,15 1m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,295 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,876 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 100m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,122 1m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,633 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,626 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,271 1 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,426 1 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,607 1 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 1 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,726 1 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,452 1m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 100m2
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,916 1m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,398 100m2
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 1 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,955 1 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,325 1 tấn
52 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,057 1m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,275 100m2
54 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 1 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,254 1 tấn
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,715 1m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,908 1m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,522 100m2
59 ép xốp thành sê nô bên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 m2
60 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,856 1 tấn
61 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,874 1m3
62 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,556 100m2
63 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 1 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 1 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,688 1m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m2
67 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,131 tấn
68 GC&LD hoa gió bê tông xi măng KT: 19x19x6.5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 viên
69 GC&LD hoa gió bê tông xi măng khu wc KT: 20x20x10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86 viên
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
72 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,574 1m3
73 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,287 100m2
74 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 1 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 1 tấn
76 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 1m3
77 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,144 1m3
78 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,084 1m3
79 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,285 1m3
80 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,059 1m3
81 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,422 1m3
82 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,234 1m3
83 Gia công xà gồ thép (chữ C (40*100*10) dày 2ly; TL: 3.14kg/md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,712 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,712 tấn
85 GC&LD cùm chống bão bằng nhựa 3 cùm / 1md Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 686,4 cái
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,308 100m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,5 1m2
88 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 243,612 1m2
89 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 449,309 1m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,3 1m2
91 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 1m2
92 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 1m2
93 ốp đá Phước Lý chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 1m2
94 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 444,553 1m2
95 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 300x600) (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,044 1m2
96 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch 300x300 mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,58 1m2
97 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 553,101 1m2
98 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,53 1m2
99 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,815 1m2
100 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,8 1m
101 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,7 1m2
102 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,945 1m3
103 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600 mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,936 1m2
104 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600 mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,6 1m2
105 Sản xuất cầu chắn rác D80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
106 SX&LĐ nắp đậy bằng Inox dày 1.2 ly lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
107 SX&LĐ nắp đậy bằng Inox dày 1.2 ly lên trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Đắp chỉ tán đầu cột chi tiết 5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,954 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
111 GC&LD ống Inox D60 tay vịn lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,65 md
112 GC&LD ống Inox D42 gối tay vịn lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35 md
113 SX &LD cửa đi panô thép hộp, khung L50x50x4.0 kính cường lực 6.38ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,16 m2
114 SX &LD cửa sổ panô thép hộp, khung L50x50x4.0 kính cường lực 6.38ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,48 m2
115 SX&LD hoa sắt cửa đi, cửa sổ (kể cả sơn & phụ kiện đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,59 m2
116 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 632,274 1m2
117 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 830,681 1m2
118 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 401,485 1m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.266,482 1m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,774 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,51 100m2
B Điện chiếu sáng
1 Đầu ép cáp đồng xuyên cách điện SC10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Đầu ép cáp đồng xuyên cách điện SC6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=250 mm, tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 sứ
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
7 Lắp đặt các loại đồng hồ, Loại đồng hồ Vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 cái
9 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 cái
10 Mặt đế công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Mặt đế công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Mặt đế công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 cái
15 Mặt đế ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Mặt đế ổ cắm, loại ổ cắm đôi 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt đèn máng đơn bóng led dài 1,2m/220V, loại hộp đèn 1 bóng balat điện tử chiếu sáng bảng lớp học cần đèn 0.7m CM1-EH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
18 Lắp đặt đèn máng đôi hộp kim nhôm bóng led dài 1,2m/220V, loại hộp đèn 2 bóng balat điện tử sơn chống gỉ ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
19 Lắp đặt đèn trần hộp vuông ốp sảnh DLN08L - 23*23/18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
20 Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn DLN03L - 270/14W SS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
21 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
22 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt đèn ốp trần hộp tròn D260/12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 1.2M -18W máng đơn ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 (2x10) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 (2x6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
27 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 0,7mm2 (1x6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94 m
28 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (1x2.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
29 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (1x1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 890 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) =16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
32 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại (nối dây + âm tường tại lớp học) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 hộp
33 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2mm KT: 400x300x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 module âm tường 4MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Móc sắt quạt fi 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 kg
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt van khóa chặn đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
3 Zắc co nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 100m
9 Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
10 Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
12 Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
13 Lắp đặt co, lơi tê (T) nhựa PVC, đường kính cút d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
14 Co nhựa co ren trong, đường kính 21*27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
15 Tê nhựa giảm có ren trong, đường kính 37*27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Tê nhựa giảm có ren trong, đường kính 21*27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt tê (T), y (Y) nhựa nối miệng bát, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt tê (T), y (Y) nhựa nối miệng bát, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
25 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
27 Lắp đặt vòi rửa bằng inox d21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
28 Lắp đặt vòi xịt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Mô tơ bơm nước Q = 0.3-4.8m3/h; H = 33-76m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (loại dây 2x2,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
33 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Van khóa góc nối tại lavabor Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Thùng đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2 m3
38 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2 1m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 1m3
40 Xếp gạch bảo vệ đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511 viên
41 Xô đựng nước 20 lít Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Ca múc nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
D Chống sét
1 Gia công kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ Rbv=51m, thế hệ mới Pantheon, BX-125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d = 60mm đỡ kim thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 m
4 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
6 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
7 Kẹp kiểm tra, bu lông đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Hộp kiểm tra âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
10 Tăng đơ néo trụ D12; L=250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
11 Thép tráng kẽm D6 néo cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,66 m
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m3
14 Đo điện trở nối dất kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 lần
15 Gia công chóp nón mái và chống dột mái ở chân kim thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Bột gem giảm điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 kg
E PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bình
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 loại ABC (4kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bình
3 Giá khung nhôm treo bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Bảng nội qui chữa cháy + cấm hút thuốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
F Thiết bị vật dụng
1 Bàn học sinh 02 chỗ ngồi cở số 4 Kích thước: 1200x500x750mm. Điều chỉnh độ nghiên của mặt bàn. Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50mm, ống vuông 25mm, U18, Hộc bàn bằng tole tấm dày 0,8; 1,2mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc sàn bằng đế nhựa. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
2 Ghế dựa chân sắt cở số 4 Kích thước: C34xR31xS33cm. Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, U18 sơn tĩnh điện. Liên kết bằng ví và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc sàn bằng 4 đế nhựa. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 cái
3 Bàn học sinh 02 chỗ ngồi cở số 5 Kích thước: 1200x500x630mm. Điều chỉnh độ nghiên của mặt bàn. Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50mm, ống vuông 25mm, U18, Hộc bàn bằng tole tấm dày 0,8; 1,2mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc sàn bằng đế nhựa. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
4 Ghế dựa chân sắt cở số 5 Kích thước: C37xR34xS36cm. Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, U18 sơn tĩnh điện. Liên kết bằng ví và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc sàn bằng 4 đế nhựa. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
5 Bàn giáo viên Khung bằng săt ống, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ CN dày 18mm, có hộc; Bàn giáo viên. Kích thước 1,2x0,6x0,75m. Ghế 410x470x450/830cm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Tủ đựng đồ dùng: Tủ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm tròn mạ. Kích thước R1000xS450xC1830mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Bange chống lóa: Mặt chống lóa Hàn Quốc, kẻ mờ, khung nhôm, lưng nhựa. Kích thước: 1,2x3m. (Trong đó có phần kẻ ooly KT 1,2x1m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->