Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425088-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20190882097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 14:21:00 đến ngày 2020-07-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,472,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cống ngang Km 2238+320
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Phá dỡ cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45
2 Đào khuôn đường (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,16
3 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100 m²
4 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100 m²
5 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100 tấn
6 Sản xuất bê tông nhựa C19 (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly trung bình 10 km) (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100 tấn
8 Tưới nhựa dính bám CSS-1 hàm lượng 0.5 kg/m2 (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100m²
9 Tưới nhựa dính bám CSS-1 hàm lượng 1.0 kg/m2 (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100m²
10 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 48cm (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m³
11 Đắp cát K≥0,98 (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m³
12 Đắp cát K≥0,95 (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100m³
13 Vải địa kỹ thuật bọc cát (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m²
14 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc ngập đất 3m (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,13 100 m
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (Hoàn trả kết cấu móng, mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3
16 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc ngập đất 3m (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100 m
17 Đá dăm đệm (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256
18 Bê tông lót móng đá 2x4, C10 (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤10mm (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
20 Bê tông tường cánh C20 đá 1x2 (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23
21 Đá dăm đệm (chân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (chân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
23 Bê tông lót móng đá 2x4, C10 (chân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính ≤10mm (Cống hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính ≤18mm (Cống hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống đá 1x2, C25 (Cống hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,684
27 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc ngập đất 3m (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
28 Đào đất thi công sân cống (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31
29 Đá dăm đệm dày 5cm (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
30 Bê tông sân cống, đổ tại chỗ, đá 1x2, C16 (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59
31 Sản xuất và lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
32 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
B Cống ngang Km 2238+950
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19
2 Đào khuôn đường bằng thủ công (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59
3 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 tấn
4 Sản xuất bê tông nhựa C19 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100tấn
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m²
6 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m²
7 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 11,4 km (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100 tấn
8 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tách nhanh CRS-1, hàm lượng 0,5kg/m2 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m²
9 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tách chậm CSS-1, hàm lượng 1.0kg/m2 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m²
10 Cấp phối đá dăm loại 1 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m³
11 Đắp cát K≥0,98 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m³
12 Đắp cát K≥0,95 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 100m³
13 Rải vải địa kỹ thuật (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m2
14 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc ngập đất 3m (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 100m
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3
16 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 100m
17 Đá dăm đệm (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28
18 Bê tông lót móng đá 2x4, C10, đổ tại chỗ (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤10mm (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
20 Bê tông tường cánh, C20 đá 1x2 (Tường đầu, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18
21 Đá dăm đệm (chân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (chân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
23 Bê tông lót móng đá 2x4, C10 (chân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính ≤10mm (Cống hộp 1.0x1.0 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính ≤18mm (Cống hộp 1.0x1.0 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống đá 1x2, vữa bê tông C25 (Cống hộp 1.0x1.0 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775
27 Vận chuyển và lắp đặt cống bê tông (Cống hộp 1.0x1.0 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 10tấn/km
28 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc ngập đất 3m (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m
29 Đào đất thi công sân cống (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54
30 Đá dăm đệm dày 5cm (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
31 Bê tông sân cống, đổ tại chỗ, đá 1x2, C16 (Gia cố sân cống thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06
32 Sản xuất và lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
33 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
C Cống ngang Km 2256+349
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal (Phá dỡ cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
2 Đào đường đầu cầu (Phá dỡ cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Phá dỡ cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46
4 Hoàn trả BTXM tường chắn M200, đá 1x2 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m²
6 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m²
7 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100tấn
8 Sản xuất bê tông nhựa C19 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 28 km (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100 tấn
10 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tách nhanh CRS-1, hàm lượng 0,5kg/m2 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m²
11 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tách chậm CSS-1, hàm lượng 1.0kg/m2 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m²
12 Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m³
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (Hoàn trả kết cấu mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chủ đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chủ, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
16 Bê tông dầm C30, đá 1x2, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m²
18 Vận chuyển và lao lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
20 Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47
21 Bê tông không co ngót, đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 (Bản mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28
22 Sản xuất và lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
23 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
E Cống ngang Km 2274+770
1 Đá hộc xếp khan miết mạch vữa M100<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 m3
E Cống ngang Km 2283+490
1 Đá hộc xếp khan miết mạch vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,963 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->