Gói thầu: Gói số 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725050-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200723657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 17:01:00 đến ngày 2020-07-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,092,297,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,834 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 gốc cây
4 Vét hữu cơ dày trung bình h=0.15m (Bảng tính KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,217 100m3
5 Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m3
6 Lu lèn trong phạm vi nền đạt K >=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,558 100m3
7 Lu lèn trong phạm vi vỉa hè đạt K >=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,284 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,217 100m3
9 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,703 100m3
10 Đắp lề đường độ chặt K0.90 (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 100m3
11 Đắp đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 ( đất mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100m3
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,978 100m2
13 Trải cán lớp dưới CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 16cm móng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 100m3
14 Trải cán lớp trên CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 14cm móng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,962 100m3
15 Trải cán lớp trên CPĐD loại I (Dmax= 25mm) bù vênh dày 14,1cm móng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,514 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,004 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,004 100m2
18 Trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Biển báo tam giác đơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,15 m2
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6, bỏ vỉa, gờ chặn, dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,45 m3
22 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048,39 m2
23 Ván khuôn kim loại bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,106 100m2
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,889 100m2
25 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,89 m3
26 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,6 m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,875 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,325 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,964 m3
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cột
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 100m
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cần đèn
8 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
9 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp mới công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Móc treo cáp 25-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Bulong móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Kẹp dừng cáp 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Kẹp IPC 1 bulong đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
16 Bulong 16x500 gắn trụ ghép sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Bulong 16x550 gắn trụ ghép sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Bulong 16x450 gắn trụ ghép sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Băng keo đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
20 Vận chuyển trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cột
C CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,82 m3
2 Đắp đất màu trộn phân hựu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,46 m3
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cây
4 Trồng cây Sao Đen cao TB 3m đường kính gốc 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cây/90ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->