Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726569-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200706377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 13:46:00 đến ngày 2020-07-18 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,096,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THAY MÁI NHÀ HỌC VÀ ĐÓNG TRẦN TÔN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 57,2 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 339,456 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,3448 m3
4 Tháo dỡ trần nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 236,2384 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 công
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2189 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 89,856 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2189 tấn
9 Lợp mái tôn PU sóng vông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,1044 100m2
10 Tấm tôn ốp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 51,1 m
11 Ke chống bão, 450 cái /100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.400 cái
12 Đóng trần tôn khung xương thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 236,2384 m2
13 Lắp đặt lại thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 công
14 Vận chuyển kết cấu cũ phá dỡ bốc lên xe, chở đi đổ bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 chuyến
B CẢI TẠO SƠN LẠI TƯỜNG, SƠN LẠI CỬA, ỐP LÁT GẠCH PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 864,601 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 451,8506 1m2
3 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 422,8304 1m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 127,36 m2
5 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 127,36 1m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48,32 m2 cấu kiện
7 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 112,696 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương IV 258,6976 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 258,6976 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 112,696 m2
C PHÒNG VỆ SINH, PHÒNG KHO, SÂN CHƠI MỚI
1 Tháo dỡ mái mái fibrô ximăng bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47,248 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,378 m3
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,8916 m3
5 Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,44 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,9976 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2198 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,2156 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,0903 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,455 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0848 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,455 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,005 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,297 m3
15 Xây tường bằng gạch xi măng không nung (10x15x22)cm, chiều dày tường >10cm, vữa XM mác 75, xây tường bịt cửa đi D2 vào phòng kho cũ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1088 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 258,04 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 252,28 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 91,6185 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 258,04 m2
20 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 252,28 m2
21 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0141 tấn
22 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0141 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2279 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2279 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,585 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,585 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55,8384 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,6952 100m2
29 Ke chống bão 450 cái / 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 750 cái
30 Tấm tôn ốp nóc, sườn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45,2 m
31 Gia công hàng rào song sắt thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,08 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2421 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,1048 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 157,0925 m2
35 Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,81 m2
36 Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 m2
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130 m
41 Lắp đặt đèn compact gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
45 Lắp đặt đế âm + hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21 hộp
46 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
50 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
55 Lắp đặt van khóa nhựa PVC, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
56 Lắp đặt van khóa nhựa PVC, đường kính van 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
59 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
60 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
61 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
62 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
63 Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8 100m
68 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
69 Lắp đặt co ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
70 Lắp đặt co ống nhựa PVC, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
71 Lắp đặt co ống nhựa PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 cái
73 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
74 Lắp nối nhựa PVC, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
75 Lắp nối nhựa PVC, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
76 Lắp nối nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->