Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200620994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 22:51:00 đến ngày 2020-07-20 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,416,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 198 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 108,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 45,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đập + gờ chắn bánh | Theo chương V của E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái đập | Theo chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 189,54 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m |
| 12 | Rải nilong tái sinh | Theo chương V của E-HSMT | 9,008 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật , mái đê, đập | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Bóc hữu cơ , đất cấp I vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 15,45 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 15,45 | 100m3 |
| 16 | Đào đất cấp II tận dụng 70% đắp còn lại vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 3,7971 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K90 và vận chuyển về công trình | Theo chương V của E-HSMT | 268 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 10,761 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 119,6 | m3 |
| 21 | Mua đấtVận chuyển về để đắp | Theo chương V của E-HSMT | 5.424 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 39,6715 | 100m3 |
| 23 | Mua đấtVận chuyển về để đắp K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 632 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 828 | m3 |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn Móng chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cọc, cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Theo chương V của E-HSMT | 60,52 | m2 |
| B | BỜ QUAI DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ , đất cấp I vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 5,03 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 5,03 | 100m3 |
| 3 | Mua đấtVận chuyển về đắp | Theo chương V của E-HSMT | 3.476 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 26,85 | 100m3 |
| 5 | Phá bờ quai vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 26,85 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 23,83 | 100m3 |
| 7 | Ống cống F1000 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 9 | Đế cống F1000 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| C | TUYẾN TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có Cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 91,85 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, đổ ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,9185 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,9185 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III, tận dụng đắp thừa vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 18,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo chương V của E-HSMT | 5,97 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 11,53 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳngVữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 27,86 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 33 | rọ |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V của E-HSMT | 130,44 | m |
| D | Đáy tràn | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 274,94 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 55,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,1833 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 88,34 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 28,854 | tấn |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m. | Theo chương V của E-HSMT | 174,02 | 100m |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V của E-HSMT | 130,44 | m |
| E | Tường tràn | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 164,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 160,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 32,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,945 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường, | Theo chương V của E-HSMT | 8,339 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Theo chương V của E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 144,19 | m2 |
| 9 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V của E-HSMT | 62,12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo chương V của E-HSMT | 0,1822 | 100m3 |
| 13 | Cốt thép, đường kính <=10 mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 14 | Cốt thép, đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 20,795 | tấn |
| 15 | Cốt thép, đường kính >18 mm, | Theo chương V của E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 16 | Bu long M18 | Theo chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 17 | Sản xuất lan can tường tràn | Theo chương V của E-HSMT | 1,735 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 71,4 | m2 |
| F | Mái kênh nối tiếp hạ lưu | |||
| 1 | Đổ bê tông mái đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 36,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 8 | Cốt thép đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 9 | Cốt thép đường kính <=18 mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| G | CỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 174,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chương V của E-HSMT | 3,314 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống , đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,896 | tấn |
| 9 | Sản xuất lan can cống giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 0,3017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt cống giao thông | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 11 | Cọc BTCT 250# kích thước 25x25cm | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 15 | Bulong neo M22x550 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| H | CẦU CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu , đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,0359 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can | Theo chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V của E-HSMT | 4,028 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V của E-HSMT | 4,028 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 19 | Bu lông M16x200 | Theo chương V của E-HSMT | 192 | Cái |
| 20 | Cao su củ tỏi | Theo chương V của E-HSMT | 13,08 | m |
| 21 | Cao su đệm đáy | Theo chương V của E-HSMT | 19,77 | m |
| 22 | Máy đóng mở V5 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Trục van | Theo chương V của E-HSMT | 38,1 | m |
| 24 | Bu lông D32 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bu lông D22 | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 26 | Bu lông D12 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không Cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có Cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 4 | Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 5 | San trả bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 31,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN xây móng, Vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, Vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 27,08 | m2 |
| 16 | Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,5889 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,3695 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V của E-HSMT | 1,627 | 100m2 |
| 20 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 138,71 | m3 |
| 21 | Mua đất vận chuyển về để đắp | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng | Theo chương V của E-HSMT | 15,461 | m3 |
| 23 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3915 | 100m3 |
| 24 | Bu lông M12x150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bu lông đuôi cá M16x200 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Trục van | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 27 | Máy đóng mở V2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép giàn van | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 9,81 | m2 |
| J | TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 3 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thanh giằng. đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 16,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, | Theo chương V của E-HSMT | 1,7906 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 145 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,6292 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 107,09 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 1,5218 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch BT không nung, xây móng, Vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 246,65 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, Vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.290,96 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 18,13 | m2 |
| 19 | Rải nilong | Theo chương V của E-HSMT | 7,14 | 100m2 |
| 20 | Bóc hữu cơ, đất cấp I vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 63,87 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,6387 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng đất cấp II tận dụng đắp, thừa vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 346,56 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 1,0397 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo chương V của E-HSMT | 517,3 | m3 |
| 25 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 6% ximăng | Theo chương V của E-HSMT | 1,0167 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| K | BÊ TÔNG HÓA MẶT BỜ BAO KẾT HỢP ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp I vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II tận dụng đắp, thừa vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 5,4258 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo chương V của E-HSMT | 1,6277 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K90 và vận chuyển về công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1.414 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 12,672 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 140,8 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 6,9 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 193,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mái đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 56,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 27,1 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 22,51 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8183 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Rải nilong tái sinh | Theo chương V của E-HSMT | 6,815 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 94,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1,973 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn khác | Theo chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mái bờ bao | Theo chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn chân khay bờ bao. | Theo chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu , đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 21,26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, Vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc congVữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳngVữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 58,02 | m3 |
| 29 | Cốt thép đường kính Cốt thép <= 18mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 30 | Cốt thép đường kính Cốt thép <= 10mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m |
| L | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% của Gxl | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi