Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726644-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200620994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 22:51:00 đến ngày 2020-07-20 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,416,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐẬP
1 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 198 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm Theo chương V của E-HSMT 1,8 100m3
3 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 19,65 m3
4 Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 108,1 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 45,04 m3
6 Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 18,57 m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đập + gờ chắn bánh Theo chương V của E-HSMT 2,69 100m2
8 Ván khuôn mái đập Theo chương V của E-HSMT 0,653 100m2
9 Ván khuôn chân khay Theo chương V của E-HSMT 0,763 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V của E-HSMT 189,54 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,793 100m
12 Rải nilong tái sinh Theo chương V của E-HSMT 9,008 100m2
13 Rải vải địa kỹ thuật , mái đê, đập Theo chương V của E-HSMT 0,11 100m2
14 Bóc hữu cơ , đất cấp I vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 15,45 100m3
15 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 15,45 100m3
16 Đào đất cấp II tận dụng 70% đắp còn lại vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 3,7971 100m3
17 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 1,14 100m3
18 Mua đất đắp K90 và vận chuyển về công trình Theo chương V của E-HSMT 268 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 10,761 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 119,6 m3
21 Mua đấtVận chuyển về để đắp Theo chương V của E-HSMT 5.424 m3
22 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 39,6715 100m3
23 Mua đấtVận chuyển về để đắp K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 632 m3
24 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 4,5 100m3
25 Đào nền đường đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 828 m3
26 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V của E-HSMT 3,6 100m2
27 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,94 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,29 m3
29 Ván khuôn Móng chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,144 100m2
30 Ván khuôn cọc, cột Theo chương V của E-HSMT 0,054 100m2
31 Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo chương V của E-HSMT 20 cái
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm Theo chương V của E-HSMT 60,52 m2
B BỜ QUAI DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Bóc hữu cơ , đất cấp I vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 5,03 100m3
2 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 5,03 100m3
3 Mua đấtVận chuyển về đắp Theo chương V của E-HSMT 3.476 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V của E-HSMT 26,85 100m3
5 Phá bờ quai vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 26,85 100m3
6 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 23,83 100m3
7 Ống cống F1000 Theo chương V của E-HSMT 12 m
8 Lắp đặt ống cống Theo chương V của E-HSMT 12 cấu kiện
9 Đế cống F1000 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt đế cống Theo chương V của E-HSMT 12 cấu kiện
C TUYẾN TRÀN XẢ LŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có Cốt thép Theo chương V của E-HSMT 91,85 m3
2 Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, đổ ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 0,9185 100m3
3 San đá bãi thải Theo chương V của E-HSMT 0,9185 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp III, tận dụng đắp thừa vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 18,7 100m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90. Theo chương V của E-HSMT 5,97 100m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95. Theo chương V của E-HSMT 0,53 100m3
7 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 11,53 100m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳngVữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 27,86 m3
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Theo chương V của E-HSMT 33 rọ
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V của E-HSMT 130,44 m
D Đáy tràn
1 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 274,94 m3
2 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,165 100m3
3 Làm tầng lọc bằng cát Theo chương V của E-HSMT 0,165 100m3
4 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 55,77 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 1,1833 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V của E-HSMT 88,34 m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,36 100m
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,333 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 28,854 tấn
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m. Theo chương V của E-HSMT 174,02 100m
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V của E-HSMT 130,44 m
E Tường tràn
1 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 164,52 m3
2 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 160,23 m3
3 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 10,73 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 32,68 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 1,945 100m2
6 Ván khuôn tường, Theo chương V của E-HSMT 8,339 100m2
7 Ván khuôn mố, trụ cầu Theo chương V của E-HSMT 1,045 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V của E-HSMT 144,19 m2
9 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V của E-HSMT 62,12 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,22 100m
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,1197 100m3
12 Làm tầng lọc bằng cát Theo chương V của E-HSMT 0,1822 100m3
13 Cốt thép, đường kính <=10 mm, Theo chương V của E-HSMT 0,857 tấn
14 Cốt thép, đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 20,795 tấn
15 Cốt thép, đường kính >18 mm, Theo chương V của E-HSMT 1,539 tấn
16 Bu long M18 Theo chương V của E-HSMT 240 cái
17 Sản xuất lan can tường tràn Theo chương V của E-HSMT 1,735 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V của E-HSMT 71,4 m2
F Mái kênh nối tiếp hạ lưu
1 Đổ bê tông mái đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 36,6 m3
2 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 7,6 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 8,4 m3
4 Ván khuôn mái Theo chương V của E-HSMT 0,388 100m2
5 Ván khuôn tường Theo chương V của E-HSMT 0,898 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,0496 100m
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V của E-HSMT 36,76 m2
8 Cốt thép đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 1,545 tấn
9 Cốt thép đường kính <=18 mm, Theo chương V của E-HSMT 0,273 tấn
G CỐNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 12 m3
2 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 174,7 m3
3 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo chương V của E-HSMT 4,32 m3
4 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 5,8 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,414 100m2
6 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chương V của E-HSMT 3,314 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,364 100m2
8 Cốt thép ống cống , đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 11,896 tấn
9 Sản xuất lan can cống giao thông Theo chương V của E-HSMT 0,3017 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt cống giao thông Theo chương V của E-HSMT 19,2 m2
11 Cọc BTCT 250# kích thước 25x25cm Theo chương V của E-HSMT 300 m
12 Ép trước cọc bê tông đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 3 100m
13 Đập đầu cọc Theo chương V của E-HSMT 1,13 m3
14 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm Theo chương V của E-HSMT 0,075 100m
15 Bulong neo M22x550 Theo chương V của E-HSMT 36 cái
H CẦU CÔNG TÁC
1 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu , đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,71 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,68 m3
3 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,67 m3
4 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,24 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu Theo chương V của E-HSMT 0,092 100m2
6 Ván khuôn tường Theo chương V của E-HSMT 0,26 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,073 100m2
8 Ván khuôn sàn mái Theo chương V của E-HSMT 0,0359 100m2
9 Cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,4698 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Theo chương V của E-HSMT 0,0457 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Theo chương V của E-HSMT 0,224 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 0,1386 tấn
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 0,2005 tấn
14 Sản xuất lan can Theo chương V của E-HSMT 0,462 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V của E-HSMT 26,88 m2
16 Sản xuất cửa van phẳng Theo chương V của E-HSMT 4,028 tấn
17 Lắp đặt cửa van phẳng Theo chương V của E-HSMT 4,028 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 100 m2
19 Bu lông M16x200 Theo chương V của E-HSMT 192 Cái
20 Cao su củ tỏi Theo chương V của E-HSMT 13,08 m
21 Cao su đệm đáy Theo chương V của E-HSMT 19,77 m
22 Máy đóng mở V5 Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
23 Trục van Theo chương V của E-HSMT 38,1 m
24 Bu lông D32 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
25 Bu lông D22 Theo chương V của E-HSMT 54 cái
26 Bu lông D12 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
I CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V của E-HSMT 14,17 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không Cốt thép Theo chương V của E-HSMT 5,26 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có Cốt thép Theo chương V của E-HSMT 3,28 m3
4 Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 0,227 100m3
5 San trả bãi thải Theo chương V của E-HSMT 0,227 100m3
6 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 31,14 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,22 m3
8 Cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính > 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,1856 tấn
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,042 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
11 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 11,65 m3
12 Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 9,62 m3
13 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 4,99 m3
14 Xây gạch BTKN xây móng, Vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 7,4 m3
15 Trát tường trong, Vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 27,08 m2
16 Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, đường kính <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 2,5889 tấn
17 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,3695 100m2
18 Ván khuôn tường thẳng Theo chương V của E-HSMT 0,2752 100m2
19 Ván khuôn ống cống, ống buy Theo chương V của E-HSMT 1,627 100m2
20 Đào móng, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 138,71 m3
21 Mua đất vận chuyển về để đắp Theo chương V của E-HSMT 44 m3
22 Đắp đất nền móng Theo chương V của E-HSMT 15,461 m3
23 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,3915 100m3
24 Bu lông M12x150 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
25 Bu lông đuôi cá M16x200 Theo chương V của E-HSMT 14 cái
26 Trục van Theo chương V của E-HSMT 3 m
27 Máy đóng mở V2 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
28 Gia công hệ khung dàn Theo chương V của E-HSMT 0,133 tấn
29 Lắp dựng thép giàn van Theo chương V của E-HSMT 0,133 tấn
30 Sản xuất cửa van phẳng Theo chương V của E-HSMT 0,24 tấn
31 Lắp đặt cửa van phẳng Theo chương V của E-HSMT 0,24 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 9,81 m2
J TUYẾN KÊNH CHÍNH
1 Đào móng đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,93 100m3
2 Nạo vét lòng kênh đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 50,4 m3
3 Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 112 cấu kiện
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 112 cấu kiện
5 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V của E-HSMT 0,93 100m3
6 Ván khuôn xà, dầm Theo chương V của E-HSMT 0,372 100m2
7 Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,6312 tấn
8 Đổ bê tông thanh giằng. đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,02 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo chương V của E-HSMT 123 cái
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 16,76 m3
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, Theo chương V của E-HSMT 1,7906 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 145 cấu kiện
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,6292 100m2
14 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 107,09 m3
15 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 1,5218 100m2
16 Xây gạch BT không nung, xây móng, Vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 246,65 m3
17 Trát tường trong, Vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1.290,96 m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V của E-HSMT 18,13 m2
19 Rải nilong Theo chương V của E-HSMT 7,14 100m2
20 Bóc hữu cơ, đất cấp I vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 63,87 m3
21 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 0,6387 100m3
22 Đào móng băng đất cấp II tận dụng đắp, thừa vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 346,56 m3
23 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 1,0397 100m3
24 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo chương V của E-HSMT 517,3 m3
25 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 6% ximăng Theo chương V của E-HSMT 1,0167 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
K BÊ TÔNG HÓA MẶT BỜ BAO KẾT HỢP ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Bóc hữu cơ, đất cấp I vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 1,28 100m3
2 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 1,28 100m3
3 Đào nền đường đất cấp II tận dụng đắp, thừa vận chuyển ra bãi thải Theo chương V của E-HSMT 5,4258 100m3
4 San đất bãi thải Theo chương V của E-HSMT 1,6277 100m3
5 Mua đất đắp K90 và vận chuyển về công trình Theo chương V của E-HSMT 1.414 m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 12,672 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 140,8 m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V của E-HSMT 6,9 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 193,76 m3
10 Đổ bê tông mái đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 56,72 m3
11 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 27,1 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 22,51 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm Theo chương V của E-HSMT 0,8183 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật Theo chương V của E-HSMT 0,074 100m2
15 Rải nilong tái sinh Theo chương V của E-HSMT 6,815 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V của E-HSMT 94,52 m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 1,973 100m2
18 Ván khuôn khác Theo chương V của E-HSMT 0,308 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Theo chương V của E-HSMT 0,688 100m2
20 Ván khuôn mái bờ bao Theo chương V của E-HSMT 0,459 100m2
21 Ván khuôn chân khay bờ bao. Theo chương V của E-HSMT 1,13 100m2
22 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 4,6 m3
23 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu , đá 1x2, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 21,26 m3
24 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 12,6 m3
25 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,58 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, Vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 22,98 m3
27 Xây đá hộc, xây mái dốc congVữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 5,92 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳngVữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 58,02 m3
29 Cốt thép đường kính Cốt thép <= 18mm, Theo chương V của E-HSMT 0,632 tấn
30 Cốt thép đường kính Cốt thép <= 10mm, Theo chương V của E-HSMT 0,46 tấn
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Theo chương V của E-HSMT 0,384 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,493 100m
L Dự phòng
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh 5% của Gxl 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->