Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 07:46:00 đến ngày 2020-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,452,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,583 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,936 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 148,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,773 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,772 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,863 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,03 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,846 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,184 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,184 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,9 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90,311 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,711 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,43 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,176 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 9 | SX thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,176 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,176 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 171 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 15 | Cọc dẫn âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,681 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,167 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,972 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,357 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,165 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,909 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,401 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,103 | tấn |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,366 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,429 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,429 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,715 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,36 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101,797 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,389 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,895 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,796 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 413,605 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 413,605 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 838,926 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 838,926 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,721 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,209 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,043 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,276 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,618 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,009 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,024 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160,233 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160,233 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 352,21 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 352,21 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,43 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,447 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,024 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,902 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,902 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,791 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,791 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,855 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 72 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,142 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,788 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,142 | m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,855 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 79 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,142 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,788 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,142 | m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 86 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,002 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,002 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,006 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,274 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,396 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,396 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,262 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,282 | m3 |
| 98 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,083 | m3 |
| 99 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,537 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 101 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 102 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 213,183 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 199 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 199 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 201,4 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 201,4 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 447,948 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 447,948 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 439,348 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 439,348 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 441,748 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 441,748 | m2 |
| 114 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,146 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,146 | m2 |
| 116 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,146 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,146 | m2 |
| 118 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,146 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,146 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,979 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,178 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,983 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,178 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,591 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,968 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,968 | m2 |
| 131 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 316,26 | m |
| 133 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,18 | m |
| 134 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,18 | m |
| 135 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100,453 | m2 |
| 137 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100,453 | m2 |
| 138 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 162,24 | m |
| 139 | Gia công lan can bằng thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 140 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,924 | m2 |
| 143 | Quả cầu thép D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,293 | m3 |
| 145 | Ván khuôn tấm chơp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | cái |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,008 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,008 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,899 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 153 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,959 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,637 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 208,579 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 208,579 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,36 | m |
| 159 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,36 | m |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,056 | m2 |
| 161 | Quét chống thấm bằng Sika | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,056 | m2 |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,191 | tấn |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,191 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 352,325 | m2 |
| 165 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,326 | 100m2 |
| 166 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 167 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 168 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa thang thăm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,497 | m2 |
| 175 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,333 | m3 |
| 178 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 417,451 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 376,413 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 368,529 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,265 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,265 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,265 | m2 |
| 184 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,53 | m2 |
| 185 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,36 | m2 |
| 186 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,36 | m2 |
| 187 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,36 | m2 |
| 188 | Trần thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,337 | m2 |
| 189 | Tấm vách ngăn Compact HPL (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,726 | m2 |
| 190 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,943 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,943 | m2 |
| 193 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 194 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 195 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,511 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,035 | m2 |
| 198 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 199 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,335 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 202 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 203 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 204 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 205 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,217 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,087 | m2 |
| 207 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,113 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,113 | m2 |
| 210 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 211 | Gia công lan can bằng thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 212 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 213 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,04 | m2 |
| 214 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,562 | m2 |
| 215 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,158 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,702 | m3 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 218 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 219 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,734 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 222 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 223 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 224 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 226 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,051 | m3 |
| 227 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,521 | m2 |
| 228 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,521 | m2 |
| 229 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,4 | m |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,148 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,148 | m2 |
| 232 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,334 | m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 234 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,91 | m3 |
| 235 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,785 | m2 |
| 236 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,785 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,668 | m2 |
| 238 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 239 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 240 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | cái |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,118 | m3 |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 244 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 245 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 246 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 250 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 251 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 252 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 253 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 255 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 256 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,683 | m3 |
| 258 | Gia công cửa thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,334 | tấn |
| 259 | Gia công cửa thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 260 | Gia công cửa thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217,502 | m2 |
| 262 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 263 | Kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,48 | 1m2 |
| 264 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu của E-HSMT | 817,6 | md |
| 265 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,138 | kg |
| 266 | Đinh vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6.400 | cái |
| 267 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | cái |
| 268 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 269 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 270 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 271 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 272 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 273 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,023 | m2 |
| 274 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 275 | Gia công cửa thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,334 | tấn |
| 276 | Gia công cửa thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 277 | Gia công cửa thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 278 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217,502 | m2 |
| 279 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 280 | Kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,48 | 1m2 |
| 281 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu của E-HSMT | 817,6 | md |
| 282 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,138 | kg |
| 283 | Đinh vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6.400 | cái |
| 284 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | cái |
| 285 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 286 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 287 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 288 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 289 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 290 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,023 | m2 |
| 291 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 292 | Gia công cửa thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,334 | tấn |
| 293 | Gia công cửa thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 294 | Gia công cửa thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 295 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217,502 | m2 |
| 296 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 297 | Kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,48 | 1m2 |
| 298 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu của E-HSMT | 817,6 | md |
| 299 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,138 | kg |
| 300 | Đinh vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6.400 | cái |
| 301 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | cái |
| 302 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 303 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 304 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 305 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 306 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 307 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,023 | m2 |
| 308 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 313 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,931 | m3 |
| 314 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 315 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 316 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 317 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 318 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 319 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 320 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 321 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 322 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | Cút sành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 324 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 325 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 326 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74 | m |
| 327 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136 | m |
| 328 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cọc |
| 329 | Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,08 | kg |
| 330 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,672 | m3 |
| 331 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,672 | m3 |
| 332 | TĐT 400x300x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | hộp |
| 333 | Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | Aptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 335 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 336 | Aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 337 | Bộ đèn lớp học FS-40/36x1 CM1*EH | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | bộ |
| 338 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 339 | Đèn sát trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | bộ |
| 340 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 341 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 342 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 343 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 344 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 345 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 346 | Công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101 | m |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 349 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 403 | m |
| 350 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.340 | m |
| 351 | Ống nhựa luồn dầy D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 352 | Ống nhựa luồn dầy D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 730 | m |
| 353 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | m3 |
| 354 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 355 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 356 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 357 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 358 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | m |
| 359 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 765 | viên |
| 360 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,493 | m3 |
| 361 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 362 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bình |
| 363 | Biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 364 | Bảng nội quy tiêu lệnh cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 365 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 366 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 367 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | bộ |
| 368 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 369 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 370 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 371 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 372 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 373 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 374 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 375 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 376 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 377 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 378 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 379 | Tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 380 | Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 381 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 382 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 383 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 384 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58 | cái |
| 385 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 386 | Côn PPR D50x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 387 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 388 | Mang sông PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 389 | Mang sông PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 390 | Mang sông PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 391 | Kép D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | cái |
| 392 | Tê kẽm D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 393 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 394 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 395 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 396 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 397 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 398 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 399 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 400 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 401 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 402 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 403 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 404 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 405 | Tê nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 406 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 407 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 408 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | cái |
| 409 | Cút nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 410 | Côn nhựa PVC D110x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 411 | Côn nhựa PVC D110x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 412 | Côn nhựa PVC D90x34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 413 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 414 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 415 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,006 | m3 |
| 416 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,992 | m3 |
| 417 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 418 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 419 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Đinh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 420 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại (Gạch không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 421 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát kích thước 30x30cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,552 | 10m2 |
| 422 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát kích thước 50x50cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,221 | 10m2 |
| 423 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 30x60cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,874 | 10m2 |
| 424 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,403 | m3 |
| 425 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,143 | m3 |
| 426 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,311 | m3 |
| 427 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Que hàn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 428 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sika chống thấm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 429 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 430 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 431 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 432 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 433 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn sắt thép) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 434 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép hình) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 435 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép hộp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 436 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép tấm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 437 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 438 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,449 | tấn |
| 439 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 440 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,2 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi