Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 21:33:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,708,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công tuyến ống, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | 296,19 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 398,03 | m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 308,81 | m3 | |
| 4 | Phá đá bằng thủ công đập đầu mối, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | 8,76 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra trụ, mố đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,346 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra hố van giảm áp bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,0527 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra hố van xả khí bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,1054 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra hố van xả cặn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,0527 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bể giảm áp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,7275 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 9,888 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 0,09 | 100m | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,216 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0331 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0109 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0096 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 0,1478 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0196 | 100m2 | |
| 11 | Song chắn rác thô KT 1000*500*65 | 1 | CK | |
| 12 | Song chắn rác thô KT 500*400*38 | 1 | CK | |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ, MỐ ĐỠ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,162 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,3942 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 19,068 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0108 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0052 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0428 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9236 | 100m2 | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3701 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3701 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: HỐ VAN GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,121 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,217 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,2412 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0372 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0069 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0434 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0028 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,242 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,434 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,4824 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0744 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0138 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0965 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0056 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,121 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,217 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,2412 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0372 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0069 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0482 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0028 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: BỂ GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5175 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,035 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,082 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3584 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0239 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,2112 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0141 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 9,6 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 9,6 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN Ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | 17,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 200mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | 2 | cặp bích | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 2 | cặp bích | |
| 12 | Đai ôm ống | 14 | cái | |
| 13 | Ốc vít | 28 | cái | |
| 14 | Bu lông D16 | 8 | cái | |
| 15 | Đai ôm ống | 5 | cái | |
| 16 | Tuy ren | 5 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi