Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình:Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Ngô Đức Đệ (đoạn từ cầu xéo đến giáp đường sắt; Lý trình: từ Km11+369.86 đến Km12+429.85)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình:Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Ngô Đức Đệ (đoạn từ cầu xéo đến giáp đường sắt; Lý trình: từ Km11+369.86 đến Km12+429.85) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và lồng ghép các nguôn vốn khác để thanh toán |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 19:36:00 đến ngày 2020-07-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,956,046,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm<br/> | Chương V: E-HSMT | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V: E-HSMT | 50 | gốc |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: E-HSMT | 18,17 | 100 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V: E-HSMT | 2,571 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: E-HSMT | 2,571 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V: E-HSMT | 2,61 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V: E-HSMT | 1,334 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: E-HSMT | 3,944 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 7,284 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vận chuyển 21km | Chương V: E-HSMT | 15,63 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 15,63 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x 4) | Chương V: E-HSMT | 15,63 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 16) | Chương V: E-HSMT | 15,63 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 30,984 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V: E-HSMT | 10,476 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V: E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 20 | Rải bạt nhựa dáy khuôn đường | Chương V: E-HSMT | 2.934,91 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V: E-HSMT | 4,979 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 737,033 | m3 |
| 23 | Làm khe co | Chương V: E-HSMT | 459,926 | m |
| 24 | Làm khe giãn | Chương V: E-HSMT | 153,221 | m |
| 25 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: E-HSMT | 30,928 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương V: E-HSMT | 309,282 | 10m2 |
| 27 | Vật liệu bê tông nhựa mịn C12,5 dày 4cm | Chương V: E-HSMT | 299,879 | tấn |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V: E-HSMT | 2,999 | 100 tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V: E-HSMT | 2,999 | 100 tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 6) | Chương V: E-HSMT | 2,999 | 100 tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: E-HSMT | 30,928 | 100 m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 36,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V: E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 2 | m3 |
| 35 | Cung cấp cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,345 | 100 m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 10,935 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Chương V: E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 41 | Cung cấp cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V: E-HSMT | 0,84 | cái |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,103 | 100 m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V: E-HSMT | 148,5 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V: E-HSMT | 66,84 | m2 |
| 46 | Cung cấp cọc tre, l=1.40m | Chương V: E-HSMT | 2.633 | cọc |
| 47 | Cung cấp dây cuộn phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V: E-HSMT | 2.106,32 | m |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V: E-HSMT | 4,739 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 33,479 | m3 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 206,691 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 7,29 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Chương V: E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 54 | Cung cấp cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,069 | 100 m3 |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp thép hình V50x50x4cm | Chương V: E-HSMT | 11,304 | kg |
| 60 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Bố trí người hướng dẫn thi công cho toàn tuyến (tạm tính 2 công/ngày) NC3.0/7 | Chương V: E-HSMT | 180 | công |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III<br/> | Chương V: E-HSMT | 1,254 | 100 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: E-HSMT | 9,382 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 121,967 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: E-HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 7,258 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3.041,257 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V: E-HSMT | 1.193,022 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Chương V: E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 10 | Ống cắm cờ bằng thép hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.5ly | Chương V: E-HSMT | 45,039 | kg |
| 11 | Nút bít nhựa, kích thước 20x20 | Chương V: E-HSMT | 153 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm<br/> | Chương V: E-HSMT | 2,245 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 4,241 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: E-HSMT | 7,013 | m3 |
| 4 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V: E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: E-HSMT | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V: E-HSMT | 37 | 1 đ/ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V: E-HSMT | 37 | mối |
| 8 | Lót bạt nhựa | Chương V: E-HSMT | 168,775 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 42,194 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 14,243 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V: E-HSMT | 3,229 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 30,389 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 3,638 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V: E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: E-HSMT | 59 | c/kiện |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 272,63 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 11,589 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 7,219 | 100m3 |
| 28 | Lót bạt nhựa đáy mương | Chương V: E-HSMT | 795,087 | m2 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: E-HSMT | 31,472 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 119,263 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 192,268 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: E-HSMT | 64,049 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 3,11 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: E-HSMT | 9,046 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 67,141 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: E-HSMT | 883 | c/kiện |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 3,243 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: E-HSMT | 37 | cái |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 5,509 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: E-HSMT | 1,606 | 1m3 |
| 44 | Bạt nhựa lót đáy móng kênh mương | Chương V: E-HSMT | 9,756 | m2 |
| 45 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| D | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III<br/> | Chương V: E-HSMT | 6,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: E-HSMT | 157,974 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: E-HSMT | 4,739 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: E-HSMT | 21,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V: E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V: E-HSMT | 153 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi