Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728467-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200728409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 14:22:00 đến ngày 2020-07-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,049,049,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng 1 Khoản
B HẠNG MỤC : KHỐI 05 PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ + THƯ VIỆN
C 1/PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 3,39 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 19,932 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 2,678 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 1,133 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 67,812 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm 0,234 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,326 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 1,678 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,731 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 5,227 m3
11 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 20,287 m3 đất nguyên thổ
13 Đệm lớp cát lót móng công trình 3,435 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 28,384 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,472 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dằ kiềng, đường kính ≤ 18mm 2,52 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 2,05 100 m2
18 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 18,914 m3
19 Đắp nền bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,9 2,259 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,332 100 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 51,648 m3
D 2/PHẦN THÂN TẦNG 1
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,02 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,264 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,595 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,343 tấn
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 12,071 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,212 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,691 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,821 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,361 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 21,79 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 3,574 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 4,439 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,071 tấn
14 Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 250 đá 1x2 42,895 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,78 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,199 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,407 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 4,129 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,769 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,574 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,771 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 8,702 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 35,162 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 23,272 m3
25 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 5,157 m3
E 3/PHẦN THÂN TẦNG 2
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,902 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,245 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,539 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 2,246 tấn
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 11,31 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,305 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,532 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 3,055 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,598 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 22,513 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 3 3,534 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 4,515 tấn
13 Bê tông sàn tầng 3 vữa Mác 250 đá 1x2 42,416 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang 1,005 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can,tay vịn cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,507 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, tay vịn cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,4 tấn
17 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can, tay vịn cầu thang vữa Mác 200 đá 1x2 5,056 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,769 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,574 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,771 tấn
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 8,702 m3
22 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 34,981 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 18,368 m3
24 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 1,944 m3
F 4/PHẦN THÂN TẦNG 3
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,801 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,242 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,715 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,364 tấn
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 10,413 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,071 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,552 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 3,306 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,186 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 23,922 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,585 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,751 tấn
13 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 15,846 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam treo, giằng lan can 0,97 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,461 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,393 tấn
17 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can, vữa Mác 200 đá 1x2 4,713 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 36,867 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10cm chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 8,636 m3
G 5/PHẦN MÁI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,194 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,026 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,149 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 0,902 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 M1>2 17,288 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, gằng tường thu hồi 0,219 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh, tô gằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,174 tấn
8 Bê tông lanh tô, gằng tường thu hồi vữa Mác 200 đá 1x2 2,187 m3
9 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 5,782 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 5,782 tấn
11 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 4,283 100 m2
12 Che khe lún bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ 0,017 100 m2
H 6/PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) 155,2 m2
2 Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) 154,34 m2
3 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 161,615 m2
4 Ổ khóa cửa đi chính 40 cái
5 Ổ khóa cửa đi vệ sinh 12 cái
6 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 52 bộ
7 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 40 bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 309,54 m2
9 Sản xuất cửa sắt kéo 28,8 m2
10 SXLD vách ngăn di động 22,68 m2
11 Sản xuất vách nhôm kính lùa hệ 70 8,52 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 303,54 m2
I 2.7/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 32,173 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 527,423 m2
3 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 137,73 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 63,806 m2
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 1.906,357 m2
6 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 271,89 m2
7 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 361,228 m2
8 Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 287,994 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 153,884 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 291,009 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 147,865 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 406,63 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 158,82 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp 158,82 m2
15 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 19,6 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 952,52 m
17 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 151,72 m2
18 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 726,145 m2
19 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 427,845 m2
20 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 36,122 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 73,165 m2
22 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 132,24 md
23 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà 559,596 m2
24 Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà 1.802,471 m2
25 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần ngoài nhà 593,456 m2
26 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà 1.282,044 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 1.153,052 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 3.084,515 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 13,509 100 m2
30 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 7,2 m2
31 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 2,713 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,003 tấn
33 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm 8,688 100 m2
34 Đóng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x3 0,678 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 59,919 m2
36 Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX 7,85 md
J 8/HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,15 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,868 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 0,377 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,044 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,73 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
14 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,993 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,268 m3 đất nguyên thổ
17 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,092 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
23 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
K 9/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 41 bộ
2 Lắp đặt đèn leb dài 1,2m, công suất 16W 14 bộ
3 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH 96 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường 5 cái
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 48 cái
6 Lắp đặt hộp số quạt trần 24 hộp
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 13 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 31 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 69 cái
11 Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) 1 tủ
12 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM14PL 14 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 2 tủ
13 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM26PL 26 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 1 tủ
14 Lắp đặt tủ điều khiển phòng 19 tủ
15 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115)mm 148 hộp
16 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 1.460 m
17 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 1.143 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 147 m
19 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 464 m
20 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x35mm2 340 m
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 33,4 m3 đất nguyên thổ
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 10,864 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 22,564 m3
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 15 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 30 cái
26 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 6 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A-10KA, cường độ dòng điện 40Ampe 6 cái
28 Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -22KA 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 730 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 571 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 147 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm 116 m
33 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 7 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
35 Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình 1 bộ
L 10/PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,538 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 1,226 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 1,717 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,544 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,32 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 4,065 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,384 100 m
8 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 66 cái
9 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 36 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 18 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 8 cái
12 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 8 cái
13 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 34 cái
14 Lắp Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 6 cái
15 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm 3 cái
16 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm 8 cái
17 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 6 cái
18 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 50 cái
19 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 35 cái
20 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 20 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 24 cái
22 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 5 cái
25 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 6 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm 3 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
28 Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 68 cái
29 Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 2 cái
30 Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 24 cái
31 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 15 cái
32 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 13 cái
33 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm 32 cái
34 Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D114/90 1 cái
35 Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D90/42 3 cái
36 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 90mm 8 cái
37 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 3 cái
38 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm 14 cái
39 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 23 cái
M 11/THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp 10 bộ
2 Lắp đặt lavabo+ xi phông 8 bộ
3 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 6 cái
5 Lắp máng tiểu nam bằng Inox 3x0.4m 1 bộ
6 Lắp đặt gương soi lavabo 8 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 10 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 8 cái
9 Lắp đặt giá treo quần áo 10 cái
N 12/MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 75,668 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 2,904 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 16,414 m3
4 Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 21,429 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 164,686 m2
6 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 8,642 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,538 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,432 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 181 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,114 100 m3
O 13/THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 16 PORT CAT6 1 bộ
2 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng 1 bộ
3 Lắp đặt tủ chứa thiết bị 1 tủ
4 Gia công, lắp dựng bộ nguồn dự phòng UPS 2000VA 1 bộ
5 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 356 m
6 Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN 16 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 135 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 30 m
9 Phụ kiện hệ thống máy tính 1 bộ
10 Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 8 cái
12 Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 65 m
13 Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 20 m
14 Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e 135 m
P HẠNG MỤC : SÂN + BỒN HOA + CỘT CỜ + CỔNG
Q 1/SÂN BÊ TÔNG GẠCH TERRAZO
1 Vệ sinh nền sân bê tông đã xuống cấp trước khi đổ bê tông 2.000,38 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 160,03 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40x3,0cm vữa XM Mác 75 2.000,38 m2
R 2/BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 30,24 m3 đất nguyên thổ
2 Lớp đệm cát nền móng công trình 5,04 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 18,9 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 41,58 m3
5 Miết mạch tường gạch loại lõm 163,8 m2
6 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, tăng cứng, tạo bóng bề mặt gạch thẻ, 2 nước 163,8 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,3 m3
S 3/CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 2,187 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,324 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,729 m3
4 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 2,912 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,972 m3
6 Bê tông trụ cột cờ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,064 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,059 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 10,81 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 10,81 m2
12 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 80 mm 0,034 100 m
13 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm 0,026 100 m
14 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm 0,011 100 m
15 Phụ kiện cột cờ ( khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) 1 bộ
T 4/THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=6m 180,2 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,78 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,2 tấn
4 Tháo dỡ cánh cổng 15,4 m2
5 Phá dỡ tường xây đá các loại 38,378 m3
6 Tháo dỡ bảng hiệu nhà trường 1 bộ
7 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 35,56 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm 5,52 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm 1,152 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 1,524 m3
11 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá 8,459 m3
U 5/CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,3 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,3 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,189 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,729 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,103 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,512 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,532 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,655 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 11.5 x 17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 2,944 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,205 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,173 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,466 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,131 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,127 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,924 m3
20 Sản xuất litô 0,122 tấn
21 Lắp dựng litô 0,122 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 15,516 m2
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 0,234 100 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 30,26 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 23,76 m2
26 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 11.5 x 17.5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 0,748 m3
27 Trát trần vữa XM Mác 75 22,572 m2
28 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 24,8 m
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường 25,052 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 25,052 m2
31 Sản xuất cổng chính, phụ 14,48 m2
32 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 14,48 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 7,24 m2
34 Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu 1,04 m2
V HẠNG MỤC : HÀNG RÀO
W 1/PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 7,112 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát lót nền móng công trình 1,016 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 4,572 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,887 m3
5 Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình 0,204 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,368 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,204 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,196 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 2,003 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 3,796 m3
11 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 1,152 m3
12 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 16,32 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 101,2 m2
14 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 50,08 m2
15 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 167,6 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 167,6 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 3,528 m2
18 Lưới kẽm gai + lắp dựng 79,15 kg
X 2/CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ 318 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại 26,67 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12,72 m2
4 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 318 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 318 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 26,67 m2
Y HẠNG MỤC : PCCC + CHỐNG SÉT
Z 1/BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II 2,729 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 6,724 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,028 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,5 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 15,391 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,204 100 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m 0,215 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính <=18 mm, chiều cao <=6m 0,667 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 6,116 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,148 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,055 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,539 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 1,58 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm 1,108 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,013 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,512 tấn
17 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 11,076 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,403 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,208 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,718 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 5,797 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,483 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,017 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 1,479 tấn
25 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 7,248 m3
26 Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 0,02 tấn
27 Lắp dựng thép góc V50x50x4 0,02 tấn
28 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 0,72 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 55,38 m2
30 Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 21,3 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 63,9 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 140,58 m2
33 Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … 140,58 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100 m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,012 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,145 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,87 100 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,859 100 m3 đất nguyên thổ
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 1,859 100 m3 đất nguyên thổ/1km
AA 2/NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,056 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,033 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100 m2
6 Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,596 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ móng 0,04 100 m2
8 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,25 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm 0,018 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm 0,06 tấn
11 Ván khuôn bê tông đà kiềng 0,044 100 m2
12 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 0,55 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 0,644 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,644 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,104 100 m2
19 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,52 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 1,878 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 1,274 m3
22 Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng 0,042 100 m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính <=10 mm 0,028 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm 0,016 tấn
25 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,314 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,23 m3
29 SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện 5,98 m2
30 Lắp dựng cửa sắt kéo 5,98 m2
31 Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo 1 cái
32 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 0,04 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép hình 0,04 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm 0,088 100 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,95 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,99 m2
37 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,1 m2
38 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 3,416 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 2,94 m2
40 Láng ô văng vữa XM Mác 75 2,24 m2
41 Lắp máng xối tôn tráng kẽm 3,4 m
42 Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm 0,032 100 m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
44 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà 42,446 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 42,446 m2
46 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 27,95 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 27,95 m2
AB 3/CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 16,012 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 16,012 m3
3 Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-30 R=71M 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 26,5 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,265 100 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 6 cọc
8 Kẹp cọc tiếp địa 6 cái
9 Kẹp nối dây 2 cái
10 Lắp giá đỡ dây dẫn 20 cái
11 Cô dê kẹp ống PVC D21 20 cái
12 Hộp nối kiểm tra chống sét 1 cái
13 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế 1 cái
AC 4/PCCC BẰNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 57,966 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 57,966 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,054 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 10 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 6 m
6 Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 10 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 6 m
10 Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 7 cái
11 Tạm tính bình chữa cháy MT5 6 cái
12 Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy 6 bộ
13 Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy 6 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 1,376 100 m
15 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 8 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 2 cái
17 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm 4 cái
18 Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) 8 cái
19 Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,02 100 m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm 0,31 100 m
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
23 Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
24 Bulon chữ U sắt 8 12 cái
25 Nở sắt 8x120 + Ecu 60 cái
26 Thép U80x50x5(L=0,4m) 26 cái
27 Thép U80x50x5(L=0,8m) 4 cái
28 Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
29 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
30 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 4 cái
31 Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 2 cái
32 Lắp đặt công tắt áp suất 2 cái
33 Lắp đặt cảm biến mực nước 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 4 cái
35 Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB 4 cái
36 Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm 4 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB 2 cái
38 Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB 2 cái
39 Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm 8 cái
40 Tấm thép 150x150x10 4 cái
41 Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) 1 Hợp bộ
42 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 6 cái
43 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 1 cái
44 Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm 1 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 56,58 m2
46 Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 8 bộ
47 Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=45m3/H, H>=50m 1 cái
48 Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m 1 cái
AD 5/BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 19,442 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 19,5 m3
3 Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng 1 cái
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng 6 bộ
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng 6 bộ
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng 6 bộ
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói 31 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ 4 bộ
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ 4 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 191 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 50 m
12 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 965 m
13 Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->