Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 14:22:00 đến ngày 2020-07-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,049,049,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI 05 PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HIỆU BỘ + THƯ VIỆN | |||
| C | 1/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 3,39 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 19,932 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,678 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 1,133 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 67,812 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm | 0,234 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,326 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 1,678 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,731 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 5,227 | m3 | |
| 11 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 20,287 | m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 3,435 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 28,384 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,472 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dằ kiềng, đường kính ≤ 18mm | 2,52 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 2,05 | 100 m2 | |
| 18 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 18,914 | m3 | |
| 19 | Đắp nền bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,9 | 2,259 | 100 m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,332 | 100 m3 | |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 51,648 | m3 | |
| D | 2/PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,02 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,264 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,595 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,343 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 12,071 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,212 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,691 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,821 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,361 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 21,79 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 | 3,574 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 4,439 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,071 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 250 đá 1x2 | 42,895 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,78 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,199 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,407 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,129 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,769 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,574 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,771 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,702 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | 35,162 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 23,272 | m3 | |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 5,157 | m3 | |
| E | 3/PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,902 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,245 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,539 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,246 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | 11,31 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,305 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,532 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,055 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,598 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 22,513 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 3 | 3,534 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 4,515 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn tầng 3 vữa Mác 250 đá 1x2 | 42,416 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang | 1,005 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can,tay vịn cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,507 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, tay vịn cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,4 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can, tay vịn cầu thang vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,056 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,769 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,574 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,771 | tấn | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,702 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 | 34,981 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 | 18,368 | m3 | |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 | 1,944 | m3 | |
| F | 4/PHẦN THÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,801 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,242 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,715 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,364 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | 10,413 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,071 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,552 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,306 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,186 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 23,922 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,585 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,751 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | 15,846 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam treo, giằng lan can | 0,97 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,461 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,393 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can, vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,713 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 | 36,867 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10cm chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 | 8,636 | m3 | |
| G | 5/PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,194 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,026 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,149 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,902 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 M1>2 | 17,288 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, gằng tường thu hồi | 0,219 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh, tô gằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,174 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, gằng tường thu hồi vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,187 | m3 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 5,782 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,782 | tấn | |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 4,283 | 100 m2 | |
| 12 | Che khe lún bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,017 | 100 m2 | |
| H | 6/PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) | 155,2 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) | 154,34 | m2 | |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 161,615 | m2 | |
| 4 | Ổ khóa cửa đi chính | 40 | cái | |
| 5 | Ổ khóa cửa đi vệ sinh | 12 | cái | |
| 6 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 52 | bộ | |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 40 | bộ | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 309,54 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa sắt kéo | 28,8 | m2 | |
| 10 | SXLD vách ngăn di động | 22,68 | m2 | |
| 11 | Sản xuất vách nhôm kính lùa hệ 70 | 8,52 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 303,54 | m2 | |
| I | 2.7/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 32,173 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 527,423 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 137,73 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 63,806 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.906,357 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 271,89 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 361,228 | m2 | |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 287,994 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 153,884 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 291,009 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 147,865 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 406,63 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 | 158,82 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 158,82 | m2 | |
| 15 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 952,52 | m | |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 151,72 | m2 | |
| 18 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 726,145 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 427,845 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 36,122 | m2 | |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 73,165 | m2 | |
| 22 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 132,24 | md | |
| 23 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | 559,596 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | 1.802,471 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 593,456 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.282,044 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.153,052 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.084,515 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 13,509 | 100 m2 | |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 7,2 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,713 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,003 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 8,688 | 100 m2 | |
| 34 | Đóng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x3 | 0,678 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,919 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX | 7,85 | md | |
| J | 8/HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,73 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,268 | m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,226 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| K | 9/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 41 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn leb dài 1,2m, công suất 16W | 14 | bộ | |
| 3 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH | 96 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 24 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 31 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 69 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM14PL 14 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 2 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM26PL 26 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 1 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | 19 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115)mm | 148 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 1.460 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 1.143 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 147 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 464 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x35mm2 | 340 | m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 33,4 | m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 10,864 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,564 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe | 15 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 30 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A-10KA, cường độ dòng điện 40Ampe | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -22KA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 730 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 571 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 147 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | 116 | m | |
| 33 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 35 | Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình | 1 | bộ | |
| L | 10/PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,538 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 1,226 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 1,717 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,544 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,32 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 4,065 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,384 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 66 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 36 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 34 | cái | |
| 14 | Lắp Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 50 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 35 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 28 | Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 68 | cái | |
| 29 | Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 24 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 13 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | 32 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D114/90 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D90/42 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 90mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 23 | cái | |
| M | 11/THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | 6 | cái | |
| 5 | Lắp máng tiểu nam bằng Inox 3x0.4m | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi lavabo | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo quần áo | 10 | cái | |
| N | 12/MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 75,668 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,904 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 | 16,414 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 | 21,429 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 164,686 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,642 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,538 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,432 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 181 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,114 | 100 m3 | |
| O | 13/THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 16 PORT CAT6 | 1 | bộ | |
| 2 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | 1 | tủ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng bộ nguồn dự phòng UPS 2000VA | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 356 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 135 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 30 | m | |
| 9 | Phụ kiện hệ thống máy tính | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 65 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 20 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | 135 | m | |
| P | HẠNG MỤC : SÂN + BỒN HOA + CỘT CỜ + CỔNG | |||
| Q | 1/SÂN BÊ TÔNG GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân bê tông đã xuống cấp trước khi đổ bê tông | 2.000,38 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 160,03 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40x3,0cm vữa XM Mác 75 | 2.000,38 | m2 | |
| R | 2/BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 30,24 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 5,04 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 18,9 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 41,58 | m3 | |
| 5 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 163,8 | m2 | |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, tăng cứng, tạo bóng bề mặt gạch thẻ, 2 nước | 163,8 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,3 | m3 | |
| S | 3/CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,187 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,324 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 | 2,912 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,972 | m3 | |
| 6 | Bê tông trụ cột cờ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,059 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 10,81 | m2 | |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,81 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 80 mm | 0,034 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm | 0,026 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm | 0,011 | 100 m | |
| 15 | Phụ kiện cột cờ ( khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) | 1 | bộ | |
| T | 4/THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=6m | 180,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,78 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,2 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng | 15,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại | 38,378 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ bảng hiệu nhà trường | 1 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 35,56 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 5,52 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 1,152 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,524 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 8,459 | m3 | |
| U | 5/CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,3 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,189 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,103 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,086 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,512 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,532 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,655 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 11.5 x 17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,944 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,205 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,173 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,466 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,131 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,127 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,924 | m3 | |
| 20 | Sản xuất litô | 0,122 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng litô | 0,122 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,516 | m2 | |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | 0,234 | 100 m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 30,26 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 11.5 x 17.5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 0,748 | m3 | |
| 27 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 22,572 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | 24,8 | m | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 25,052 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,052 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cổng chính, phụ | 14,48 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 14,48 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,24 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu | 1,04 | m2 | |
| V | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO | |||
| W | 1/PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,112 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 1,016 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 4,572 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,887 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,204 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,368 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,204 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,196 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,003 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 3,796 | m3 | |
| 11 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 1,152 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 16,32 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 101,2 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 50,08 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | 167,6 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,6 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,528 | m2 | |
| 18 | Lưới kẽm gai + lắp dựng | 79,15 | kg | |
| X | 2/CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 318 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,67 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12,72 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | 318 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 318 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,67 | m2 | |
| Y | HẠNG MỤC : PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| Z | 1/BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | 2,729 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | 6,724 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,028 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,5 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | 15,391 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,204 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | 0,215 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính <=18 mm, chiều cao <=6m | 0,667 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 6,116 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,148 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,055 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,539 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 1,58 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | 1,108 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,512 | tấn | |
| 17 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 11,076 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,403 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,208 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,718 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 5,797 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,483 | 100 m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,479 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 | 7,248 | m3 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 | 0,72 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 55,38 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 | 21,3 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 63,9 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 140,58 | m2 | |
| 33 | Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … | 140,58 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100 m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,012 | tấn | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,145 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,87 | 100 m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,859 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,859 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| AA | 2/NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,056 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,596 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ móng | 0,04 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | 0,018 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 0,06 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | 0,044 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100 m2 | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 1,878 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | 1,274 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng | 0,042 | 100 m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm | 0,016 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100 m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 29 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | 5,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 5,98 | m2 | |
| 31 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | 1 | cái | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | 0,04 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 0,04 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 0,088 | 100 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,95 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,99 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,1 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | 3,416 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng vữa XM Mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | 3,4 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 0,032 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | 42,446 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,446 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | 27,95 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,95 | m2 | |
| AB | 3/CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 16,012 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,012 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-30 R=71M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 26,5 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,265 | 100 m | |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | 6 | cọc | |
| 8 | Kẹp cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 9 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 10 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 20 | cái | |
| 11 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | 20 | cái | |
| 12 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế | 1 | cái | |
| AC | 4/PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 57,966 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 57,966 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 6 | m | |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 7 | cái | |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 6 | cái | |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 6 | bộ | |
| 13 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 1,376 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,02 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,31 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 24 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 25 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 60 | cái | |
| 26 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 26 | cái | |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 40 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | 1 | Hợp bộ | |
| 42 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | 6 | cái | |
| 43 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | 1 | cái | |
| 44 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,58 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 8 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| AD | 5/BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 19,442 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,5 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 31 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 191 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 965 | m | |
| 13 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi