Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729565-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200728464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố (Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:38:00 đến ngày 2020-07-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần sân đường nội bộ
1 Nilong chống thấm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 184,5 m3
3 Cắt khe mặt bê tông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 100m
4 Lát Gạch giếng đáy hạ long 400x400 vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.230 m2
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,807 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48,07 m2
8 Đất màu trồng cây Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 m3
9 Đất mua ngoài Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 64,35 m3
10 Đào móng cống, hố ga Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,88 m3
11 Đào móng cống, hố ga Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,689 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 100m3
13 Đá dăm đệm móng cống, dày 10cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,294 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,845 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 56,855 100m
17 Đế cống D400 mua ngoài Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 200 chiếc
18 Ống cống D400 mua ngoài Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 67 m
19 Nối ống bằng gioăng cao su Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 67 mối nối
20 Quét chống thấm mối nối ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 67 mối nối
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 200 1 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 67 đoạn ống
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,119 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m2
B Hạng mục 2: Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,626 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,209 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,838 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 100m2
6 Gia công thép cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 tấn
8 Bulong M16 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,99 100m2
14 Tôn úp nóc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
15 Máng tôn nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
17 Quai nhê + vít nở Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Rọ chắn rác Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 99,7 m2
21 Nilong chống mất nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m3
23 Cắt khe mặt bê tông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 100m
24 Đắp cát công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m3
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Bảng nhựa điện Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 37 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
29 Máng điện nhựa 28x10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
30 Lắp đặt công tắc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C Hạng mục 3:Cổng, tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,744 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,214 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,327 100m3
4 Lấp đất công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,232 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 115,152 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,424 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 96,557 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,254 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,38 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,516 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 100m2
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,909 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,103 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,346 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 100m2
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,907 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,464 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,589 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,979 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,757 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,432 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,394 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,556 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,306 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,6 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 466,78 m
35 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 276,168 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 643,638 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 169,5 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.159,212 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nan bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,89 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,695 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 548 cái
43 SX cánh cổng chính, cánh cổng phụ INOX Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 629,5 kg
44 Bản lề cổng phụ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Bản lề cổng chính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
D Hạng mục 4: Nhà bếp + ăn 2 tầng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 53,739 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,534 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,988 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,479 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,65 100m
7 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,969 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,969 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 108 mối nối
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 m3
12 Cọc dẫn âm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,359 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,21 m3
17 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,101 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,007 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,952 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,489 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,633 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,361 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,369 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,519 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,752 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,934 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,472 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,326 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,879 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,369 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,092 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,632 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,246 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,666 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45,262 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,669 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,571 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,207 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 73,415 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,848 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,261 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 m3
59 Láng lót granito Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,33 m2
60 Láng granitô cầu thang Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,33 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,22 m
62 Gia công lan can cầu thang Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
63 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
64 Con tiện khởi thủy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,884 m2
67 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 m2
69 Sản xuất cửa tôn lên mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,757 m2
70 Sản xuất thang sắt lên mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện thép chìm vào tường (thang sắt) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
72 Gia công xà gồ thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,545 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 100m2
76 Tôn úp nóc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 71,348 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái flintoke Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 71,348 m2
79 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 190,368 kg
80 Ca máy bơm bảo dưỡng mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
82 Quai nhê + vít nở Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
84 Rọ chắn rác Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
87 măng sông D90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,998 m3
89 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,675 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 413,823 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 478,886 m2
92 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,576 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 136,9 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 377,569 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 155,012 m
96 Nhân công trang tri mặt đứng, đắp vữa đầu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 công
97 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tấm đan, bàn soạn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,878 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 306,995 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,707 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 72,87 m2
101 Tấm Aluminium ốp thang máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
102 Gia công khung thang máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 tấn
103 Lắp dựng khung thang máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 39,558 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,108 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 920,485 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 454,399 m2
107 SX cửa đi, cửa nhựa lõi thép cửa TPWindow, kính trắng dày 5ly Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m2
108 SX cửa sổ, cửa nhựa lõi thép cửa TPWindow, kính trắng dày 5ly Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m2
109 SX vách kính TPWindow, kính trắng dày 5ly Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,403 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,418 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,009 100m2
114 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,216 m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,794 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,337 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,957 m3
120 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,723 m3
121 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,196 m3
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m2
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 tấn
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,68 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48,18 m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 m3
129 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,088 100m
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,095 m3
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 100m2
132 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,306 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,976 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
138 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,957 m2
139 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,957 m2
140 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,88 m2
141 Lắp đặt Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 1KV 3x16+1x10mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
142 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
143 Tủ điện KT: 200X300X400 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
144 Tủ điện KT: 150X200X250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
145 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
146 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 505 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 290 m
151 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
152 Lắp đặt Đèn ốp trần 15W Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
154 Móc treo quạt trần Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
155 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15Ampe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
161 Bảng điện nhựa, KT250x180 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
162 Băng dính cách điện Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
163 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
164 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
165 Quả cầu sứ cắm kim thu sét Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
166 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
167 Gia công cột bằng thép hình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
169 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=14mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
170 Bật đỡ dây D10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
171 Xi măng PCB 30 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 Kg
172 Cát vàng xây dựng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
173 Sơn chống rỉ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Kg
174 Đào đất Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,2 m3
175 Lấp đất công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,2 m3
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
179 Lắp đặt van phao đồng D20 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
180 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
181 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
182 Lắp đặt van khóa, ĐK32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
183 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
184 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
185 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
188 Lắp đặt măng sông đường kính 50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
189 Lắp đặt măng sông đường kính 32mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
190 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 251E 250W (LD Hàn Quốc) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
192 Lắp đặt chậu rửa bếp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
193 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
196 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
197 Lắp đặt măng sông, đường kính 60mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
198 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
E Hạng mục 5: Phá dỡ
1 Hút bể phốt cũ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,303 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,513 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,882 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,372 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,664 m3
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
8 Tháo tấm lợp tôn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,668 100m2
9 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 công
10 Tháo dỡ trần nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 94,214 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
12 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,76 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,48 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 54,683 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,935 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,039 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,964 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,964 100m3
F Hạng mục 6: Phần thiết bị
1 Thang tải thực phẩm : 200KG- 02STOPS- CO- 15M/P Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->