Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố (Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:38:00 đến ngày 2020-07-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần sân đường nội bộ | |||
| 1 | Nilong chống thấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 4 | Lát Gạch giếng đáy hạ long 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,807 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,07 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 9 | Đất mua ngoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,35 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, hố ga | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, hố ga | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống, dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,294 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,855 | 100m |
| 17 | Đế cống D400 mua ngoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | chiếc |
| 18 | Ống cống D400 mua ngoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 19 | Nối ống bằng gioăng cao su | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | mối nối |
| 20 | Quét chống thấm mối nối ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | đoạn ống |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,119 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,626 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,209 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 8 | Bulong M16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Máng tôn nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Quai nhê + vít nở | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,7 | m2 |
| 21 | Nilong chống mất nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m3 |
| 23 | Cắt khe mặt bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Bảng nhựa điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 29 | Máng điện nhựa 28x10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3:Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,744 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,327 | 100m3 |
| 4 | Lấp đất công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,152 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,424 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,557 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,254 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,516 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,907 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,464 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,589 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,979 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,394 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,306 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 466,78 | m |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 276,168 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 643,638 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.159,212 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nan bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,695 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 548 | cái |
| 43 | SX cánh cổng chính, cánh cổng phụ INOX | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 629,5 | kg |
| 44 | Bản lề cổng phụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Bản lề cổng chính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà bếp + ăn 2 tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,739 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,534 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,988 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,65 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn âm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,359 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | m3 |
| 17 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,007 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,361 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,752 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,879 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,092 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,246 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,666 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,262 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,669 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,207 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,415 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,848 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 59 | Láng lót granito | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,33 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,33 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m |
| 62 | Gia công lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 64 | Con tiện khởi thủy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,884 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa tôn lên mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | m2 |
| 70 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép chìm vào tường (thang sắt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,545 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,348 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái flintoke | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,348 | m2 |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 190,368 | kg |
| 80 | Ca máy bơm bảo dưỡng mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 82 | Quai nhê + vít nở | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 87 | măng sông D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 413,823 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 478,886 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,576 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 377,569 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155,012 | m |
| 96 | Nhân công trang tri mặt đứng, đắp vữa đầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tấm đan, bàn soạn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,878 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 306,995 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,707 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,87 | m2 |
| 101 | Tấm Aluminium ốp thang máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 102 | Gia công khung thang máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung thang máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,558 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,108 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 920,485 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 454,399 | m2 |
| 107 | SX cửa đi, cửa nhựa lõi thép cửa TPWindow, kính trắng dày 5ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 108 | SX cửa sổ, cửa nhựa lõi thép cửa TPWindow, kính trắng dày 5ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 109 | SX vách kính TPWindow, kính trắng dày 5ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,403 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,418 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,009 | 100m2 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,216 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,337 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,957 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,723 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,68 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,18 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 129 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,088 | 100m |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,306 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,957 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,957 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 141 | Lắp đặt Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 1KV 3x16+1x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 143 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 144 | Tủ điện KT: 150X200X250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Đèn ốp trần 15W | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 154 | Móc treo quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15Ampe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 161 | Bảng điện nhựa, KT250x180 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 162 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 167 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 169 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=14mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 170 | Bật đỡ dây D10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 171 | Xi măng PCB 30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Kg |
| 172 | Cát vàng xây dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 173 | Sơn chống rỉ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Kg |
| 174 | Đào đất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 175 | Lấp đất công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 179 | Lắp đặt van phao đồng D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 190 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 251E 250W (LD Hàn Quốc) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông, đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ | |||
| 1 | Hút bể phốt cũ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,303 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,882 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,372 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,214 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,683 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,935 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,039 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Phần thiết bị | |||
| 1 | Thang tải thực phẩm : 200KG- 02STOPS- CO- 15M/P | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi