Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728511-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200713873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 15:16:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,988,671,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 5,901 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,384 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 4,808 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, Chương V 246,3 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 15,684 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 4,899 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 106,97 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 2,16 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 24,703 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 22,951 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,365 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 16,458 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 32,4 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 6,954 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 73,351 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 9,719 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 16,01 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,015 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 146,437 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 12,545 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 14,933 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,109 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 28,735 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 3,186 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,252 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 6,36 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,447 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 3,164 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,96 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 9,668 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,772 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 14,048 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,711 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,219 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,061 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 17,506 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,408 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,681 tấn
39 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 13,56 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 82,259 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 160,855 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4,207 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 8,523 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 39,049 m3
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1.196,864 m2
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2.048,95 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 806,2 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 971,6 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1.254,238 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 147 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 252 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x230 Mục 2, Chương V 9,204 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mục 2, Chương V 235,14 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1.607,128 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 672,548 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mục 2, Chương V 59,04 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mục 2, Chương V 1.013,66 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch120x600 Mục 2, Chương V 87,672 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 2.914,739 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 3.179,037 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 4.905,175 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1.188,601 m2
63 Lát đá bậc tam cấp Mục 2, Chương V 43,619 m2
64 Lát đá bậc cầu thang Mục 2, Chương V 102,046 m2
65 CCLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12 ly Mục 2, Chương V 9 m2
66 CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mục 2, Chương V 108,5 m2
67 CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5 ly Mục 2, Chương V 35,31 m2
68 CCLD cửa chống cháy Mục 2, Chương V 15,12 m2
69 CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 5 ly Mục 2, Chương V 177,9 m2
70 CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000 Mục 2, Chương V 60,48 m2
71 CCLD Tay vịn lan can inox Mục 2, Chương V 31 md
72 CCLD lan can tay vịn cầu thang inox Mục 2, Chương V 38 md
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 0,99 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục 2, Chương V 16,433 100m2
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 85 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2, Chương V 14 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 5 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 30 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 38 cái
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, Chương V 10 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mục 2, Chương V 9 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 39 cái
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 67 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 6 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 139 cái
86 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 4 cái
87 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 33 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 40 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 4 cái
90 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 8.200 m
91 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 6.560 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mục 2, Chương V 4.100 m
93 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mục 2, Chương V 240 m
94 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mục 2, Chương V 120 m
95 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 6.560 m
96 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 4.100 m
97 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mục 2, Chương V 240 m
98 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mục 2, Chương V 120 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục 2, Chương V 4.100 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 3.280 m
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mục 2, Chương V 260 hộp
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mục 2, Chương V 3 hộp
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mục 2, Chương V 1 hộp
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,156 100m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,832 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,855 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 22,59 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Mục 2, Chương V 22,59 m2
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,96 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Mục 2, Chương V 3,96 m2
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,594 m3
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2, Chương V 0,065 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục 2, Chương V 7 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục 2, Chương V 2 bể
115 Cung cấp bơm tăng áp 5m3/h Mục 2, Chương V 1 Bộ
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 15 bộ
117 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mục 2, Chương V 11 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2, Chương V 6 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 12 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2, Chương V 6 bộ
121 Lắp đặt gương soi Mục 2, Chương V 12 cái
122 Lắp đặt giá treo Mục 2, Chương V 6 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mục 2, Chương V 2,2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mục 2, Chương V 3,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mục 2, Chương V 0,3 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mục 2, Chương V 0,9 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mục 2, Chương V 0,65 100m
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mục 2, Chương V 22 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mục 2, Chương V 15 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mục 2, Chương V 80 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mục 2, Chương V 55 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mục 2, Chương V 15 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mục 2, Chương V 3 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mục 2, Chương V 45 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mục 2, Chương V 30 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mục 2, Chương V 39 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mục 2, Chương V 25 cái
138 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục 2, Chương V 6 cái
139 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 1 cái
140 CCLD cầu chắn rác Mục 2, Chương V 21 Cái
141 CCLĐ Đồng hồ nước Mục 2, Chương V 1 bộ
B Hạng mục 2: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,198 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,032 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 17,808 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 1,362 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 2,92 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,72 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 4,662 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 5,254 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, Chương V 0,124 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,125 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,175 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,52 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 20 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mục 2, Chương V 20 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, Chương V 0,247 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, Chương V 0,247 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Mục 2, Chương V 0,03 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục 2, Chương V 0,03 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,175 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,175 tấn
22 Bulon M20, L=600 Mục 2, Chương V 20 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 0,607 100m2
C Hạng mục 3: NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,277 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,043 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 25,226 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 1,607 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 4,087 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 1,08 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 6,882 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 7,756 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục 2, Chương V 0,173 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,108 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,19 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,251 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,976 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 26 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mục 2, Chương V 26 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, Chương V 0,346 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, Chương V 0,346 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Mục 2, Chương V 0,1 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục 2, Chương V 0,1 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,254 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,254 tấn
22 Bulon M20, L=600 Mục 2, Chương V 28 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 0,883 100m2
D Hạng mục 4: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,104 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,712 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,075 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 1,882 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,118 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 1,384 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,228 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,36 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,228 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,42 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,051 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,061 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,072 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,054 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,09 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,06 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,015 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,564 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,915 m3
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 21,366 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 27,36 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 9,2 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục 2, Chương V 6,15 m2
25 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá da Mục 2, Chương V 20,16 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 230x50 Mục 2, Chương V 2,1 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 7,2 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 9,2 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 16,4 m2
30 CCLD cổng chính khung sắt hộp, pano tôn cánh trượt bằng motơ điện Mục 2, Chương V 8,4 m2
31 CCLD cổng phụ khung sắt hộp, pano tôn cánh mở Mục 2, Chương V 2,73 m2
32 CCLD chữ inox bảng tên Mục 2, Chương V 5,1 m2
33 Cung cấp moto cổng chính Mục 2, Chương V 1 bộ
34 Cung cấp hệ thống điều khiển Mục 2, Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mục 2, Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 10 m
38 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 20 m
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mục 2, Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 1 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,362 100m3
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 17,272 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 1,499 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 4,99 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 2,879 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 20,454 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 9,596 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 6,048 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 4,807 m3
50 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,908 100m2
51 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,922 100m2
52 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,21 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,1 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 1,39 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,731 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,157 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,273 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,824 tấn
59 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,336 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 32,688 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 170,4 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 80,146 m2
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 507,908 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 507,908 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 250,546 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 758,454 m2
67 CCLD khung sắt tường rào thoáng (luôn sơn) Mục 2, Chương V 70,578 m2
E Hạng mục 5: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,11 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,26 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,093 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền công trình Mục 2, Chương V 1,69 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,018 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,529 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 1,8 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,72 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,544 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,6 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 2,116 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,22 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,066 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,152 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,109 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,276 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,044 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,146 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,125 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,105 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,337 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,025 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,366 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,288 m3
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 21,145 m2
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 14,985 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 21,16 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 10,88 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 8 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2, Chương V 36,13 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2, Chương V 40,04 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 21,145 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 55,025 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 21,16 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 21,16 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 7,84 m2
37 Gia công xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,045 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 0,045 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 0,116 100m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mục 2, Chương V 7,84 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Mục 2, Chương V 1,344 m2
42 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt kính mờ Mục 2, Chương V 13,095 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, Chương V 13,095 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 13,266 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục 2, Chương V 20 m
47 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mục 2, Chương V 45 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2, Chương V 10 m
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục 2, Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm ba Mục 2, Chương V 2 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mục 2, Chương V 4 hộp
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mục 2, Chương V 0,06 100m
55 CCLD cầu chắn rác Mục 2, Chương V 2 cái
F Hạng mục 6: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,1 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 4,301 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,007 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,008 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 1,364 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,475 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,127 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,034 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,009 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,01 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,713 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,708 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,262 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 15,682 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại Mục 2, Chương V 15,578 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x220 Mục 2, Chương V 16,061 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, Chương V 0,118 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, Chương V 0,118 tấn
19 CCLD phụ kiện cột cờ Mục 2, Chương V 1 bộ
20 CCLD bu lông Mục 2, Chương V 8 cái
21 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mục 2, Chương V 4,62 m3
22 Trồng cây hàng rào Mục 2, Chương V 0,092 m2
23 Trồng cây hàng rào Mục 2, Chương V 0,092 m2
24 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy Mục 2, Chương V 1,84 m2/tháng
G Hạng mục 7: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,186 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,046 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,027 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,186 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 7,734 m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Mục 2, Chương V 1,35 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Mục 2, Chương V 0,25 100m
8 CCLD trụ chữa cháy ngoài trời Mục 2, Chương V 6 bộ
9 CCLD trụ chữa cháy trong nhà Mục 2, Chương V 9 bộ
10 CCLD dây chữa cháy trong nhà 20m/cuộn Mục 2, Chương V 9 cuộn
11 CCLD trụ tiếp nước PCCC Mục 2, Chương V 1 bộ
12 CCLD công tắc áp suất Mục 2, Chương V 5 cái
13 CCLD đồng hồ áp suất Mục 2, Chương V 1 cái
14 CCLD van chân Mục 2, Chương V 15 cái
15 CCLD van cổng Mục 2, Chương V 15 cái
16 CCLD van 1 chiều Mục 2, Chương V 9 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mục 2, Chương V 315 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục 2, Chương V 315 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mục 2, Chương V 3,15 100m
20 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mục 2, Chương V 5,3 10 đầu
21 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục 2, Chương V 1,8 5 nút
22 Lắp đặt chuông báo cháy Mục 2, Chương V 1,8 5 chuông
23 CCLD trở kháng cuối kênh Mục 2, Chương V 3 bộ
24 CCLD trung tâm báo cháy Mục 2, Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt đèn báo cháy Mục 2, Chương V 7,6 5 đèn
26 Lắp đặt kim thu sét R=90, chiều dài kim 2m Mục 2, Chương V 1 cái
27 CCLD Cọc tiếp địa Mục 2, Chương V 8 cái
28 CCLD cáp đồng trần 70mm2 Mục 2, Chương V 55 m
29 Mối hàn hóa nhiệt Mục 2, Chương V 10 mối
30 CCLD các phụ kiện khác Mục 2, Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mục 2, Chương V 0,55 100m
H Hạng mục 8: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,246 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,187 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,246 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 6,23 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 12,46 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 10,727 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 0,486 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, Chương V 3,998 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,718 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,052 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,502 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,154 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 1,934 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,336 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,055 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,428 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,057 tấn
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 45,135 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 65,89 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4,896 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 45,135 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 127,243 m2
24 CCLD nắp lỗ thăm bằng thép tấm Mục 2, Chương V 0,36 m2
I Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,344 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 4,608 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, Chương V 9,84 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,048 100m3
5 Cung cấp đá dăm đắp mương cáp Mục 2, Chương V 6,56 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,384 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 3,33 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục 2, Chương V 0,195 100m2
9 CCLD bu lông L600 Mục 2, Chương V 24 cái
10 CCLD móng trụ đèn 700x700x1200 Mục 2, Chương V 6 bộ
11 CCLD trụ bát giác 5m, đk=60-150, dày 3mm Mục 2, Chương V 6 bộ
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mục 2, Chương V 6 cần đèn
13 CCLD bộ đèn Led 70W Mục 2, Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Mục 2, Chương V 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mục 2, Chương V 35 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mục 2, Chương V 114 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục 2, Chương V 50 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mục 2, Chương V 114 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mục 2, Chương V 35 m
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mục 2, Chương V 3 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Mục 2, Chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mục 2, Chương V 1,49 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mục 2, Chương V 0,15 100m
27 CCLD cọc tiếp địa mã đồng đk=16, l=2.4m Mục 2, Chương V 6 bộ
28 CCLD cáp đồng trần 22mm2 Mục 2, Chương V 15 m
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Mục 2, Chương V 1 tủ
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mục 2, Chương V 5 tủ
J Hạng mục 10: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,138 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,396 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,396 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, Chương V 0,208 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục 2, Chương V 0,403 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,072 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 0,022 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,005 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2, Chương V 0,003 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,115 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,912 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,18 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mục 2, Chương V 0,55 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mục 2, Chương V 0,7 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mục 2, Chương V 15 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mục 2, Chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Mục 2, Chương V 20 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Mục 2, Chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mục 2, Chương V 3 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 5 bộ
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 4 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục 2, Chương V 1 cái
23 CCLD máy bơm nước sinh hoạt P=2.5HP Mục 2, Chương V 1 bộ
24 CCLD máy bơm nước tưới cây P=1HP Mục 2, Chương V 1 bộ
25 CCLD thủy kế D34 Mục 2, Chương V 1 cái
26 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,866 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 61,7 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 19,865 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,6 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, Chương V 7,559 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 1,034 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2, Chương V 0,378 tấn
33 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 68,758 m3
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 447,785 m2
35 CCLD cống tròn BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 250, đk=400 Mục 2, Chương V 6 m
36 CCLD gối cống Mục 2, Chương V 4 Cái
K Hạng mục 10: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 2,4 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục 2, Chương V 0,4 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,12 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 12 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2, Chương V 12 m2
6 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mục 2, Chương V 48,34 m3
7 Trồng hoa công viên, loại cây Mục 2, Chương V 241,7 m2
8 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy Mục 2, Chương V 241,7 m2/tháng
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mục 2, Chương V 8,783 100m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 878,3 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mục 2, Chương V 878,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->