Gói thầu: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724271-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20200521143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:07:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH 5 TẤT - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đà cản BT 1m2) AG.41610 18 1cấu kiện
2 Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6) TT 18 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 16,38 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,1638 100m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0083 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 0,86 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 1,28 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0014 100m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,04 100m2
10 Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) TT 2 bộ
B LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH 5 TẤT - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300 + Biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 22 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 12,254 tấn
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,4 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa (Cáp đồng trần xoắn 25mm2) T4.7001 3,2 10 m
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại D3.1211 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
6 Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) TT 4 bộ
7 Kẹp treo cáp ABC TT 18 cái
8 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 18 bộ
9 Kẹp treo cáp ABC TT 20 cái
10 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 20 bộ
11 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 2 cái
12 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 2 bộ
13 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 14 cái
14 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 14 bộ
15 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 1 cái
16 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 1 bộ
17 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 1 cái
18 Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 1 bộ
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm) D3.6305 0,82 km/dây
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x70mm2) D3.6305 1,709 km/dây
21 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 (AsV-70mm2) D3.6115 0,112 1km/1 dây
22 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 1,4486 tấn
23 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
24 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
25 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) D4.503 0,8 10 đầu cốt
26 Lắp ống PVC phi 42 (10m) T4.8003 3,2 10 m
27 Co nối PVC phi 42 TT 8 cái
28 Đai thép + khóa đai TT 12 bộ
29 Băng keo cách điện TT 5 cuộn
30 Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 TT 8 cái
C LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH ÔNG ĐỐC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đà cản BT 1m2) AG.41610 14 1cấu kiện
2 Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6) TT 14 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 12,74 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,1274 100m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0124 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 1,29 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 1,92 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0021 100m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,06 100m2
10 Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x500 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5); Boulon 22x650 VRS + 02 LĐV 24(80x80x6)) TT 3 bộ
D LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN KÊNH ÔNG ĐỐC - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (Trụ BTLT 8,5m F300 + biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 20 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 11,14 tấn
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,4 10 cọc
4 Rải dây tiếp địa (Cáp đồng trần xoắn 25mm2) T4.7001 3,2 10 m
5 Kẹp treo cáp ABC TT 44 cái
6 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 44 bộ
7 Kẹp treo cáp ABC 50-95 TT 2 cái
8 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 2 bộ
9 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 28 cái
10 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 28 bộ
11 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 2 cái
12 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 2 bộ
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x70mm2) D3.6305 2,821 km/dây
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm) D3.6305 0,684 km/dây
15 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 1,8389 tấn
16 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
17 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
18 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) D4.503 1,2 10 đầu cốt
19 Lắp ống PVC phi 42 (10m) T4.8003 3,6 10 m
20 Co nối PVC phi 42 TT 12 cái
21 Đai thép + khóa đai TT 9 bộ
22 Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 TT 2 cái
23 Băng keo cách điện TT 5 cuồn
E LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ NAM KÊNH 12.000 - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bao gồm đà cản BT 1m2, Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6)) AG.41610 19 1cấu kiện
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 17,29 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,1729 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0372 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 3,87 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11421 5,76 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0063 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,18 100m2
9 Boulon ghép trụ 8,5m (Bulon 16x500VRS+02 LĐV 18(50x50x2,5); Bulon 16x550VRS+02 LĐV 18(50x50x2,5); Bulon 22x650VRS+02 LĐV 24(80x80x6)) TT 9 bộ
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bao gồm đà cản BT 1m2, Boulon 22x800 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6)) AG.41610 2 1cấu kiện
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 2,28 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0228 100m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0167 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 0,8 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 1,4 1m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0031 100m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,03 100m2
18 Boulon ghép trụ 10,5m (Bulon 16x500VRS+02 LĐV 18(50x50x2,5); Bulon 16x600VRS+02 LĐV 18(50x50x2,5); Bulon 22x700VRS+02 LĐV 24(80x80x6)) TT 1 bộ
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm AF.61110 0,0167 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 0,78 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 1,53 1m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0036 100m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật AF.81122 0,03 100m2
24 Boulon ghép trụ 12m (Bulon 16x550VRS+02 LĐV 18(50x50x2,5); Bulon 16x600VRS+02 LĐV 18(50x50x2,5); Bulon 22x800VRS+02 LĐV 24(80x80x6)) TT 1 bộ
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bao gồm đà cản BT 1m2, Boulon 22x550 VR2Đ + 02 LĐV 24(80x80x6)) AG.41610 4 1cấu kiện
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I AB.11441 4,16 1m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0416 100m3
28 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông (bao gồm: 02 Biển báo hiệu có đường điện vượt sông bằng thép tấm 1200x1200x2mm; 02 Biển báo hiệu chiếu cao tĩnh không hạn chế bằng thép tấm 1200x1200x2mm) AD.82310 4 cái
29 Sơn các loại TT 1 t/bộ
30 Collier sắt dẹt 60x6 - Ø190-195 TT 8 cái
F LƯỚI HẠ THẾ TUYẾN BỜ NAM KÊNH 12.000 - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (bao gồm trụ BTLT 8,5m F300 và biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5221 39 cột
2 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 21,723 tấn
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công (bao gồm trụ BTLT 10,5m F350 và biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5231 4 cột
4 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 3,756 tấn
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công ((bao gồm trụ BTLT 12m F540 và biển báo nguy hiểm + số trụ) D2.5231 2 cột
6 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1102 2,252 tấn
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,5 10 cọc
8 Rải dây tiếp địa (cáp đồng trần xoắn C-25mm2) T4.7001 4 10 m
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I D2.8101 0,1 10 cọc
10 Rải dây tiếp địa (cáp đồng trần xoắn C-25mm2) T4.7001 1 10 m
11 Kẹp treo cáp ABC TT 18 cái
12 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 18 bộ
13 Kẹp treo cáp ABC TT 18 cái
14 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 18 bộ
15 Kẹp treo cáp ABC 50-95 TT 6 cái
16 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 6 bộ
17 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 16 cái
18 Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 16 bộ
19 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 4 cái
20 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 4 bộ
21 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 TT 4 cái
22 Boulon 16x500 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) TT 4 bộ
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại D3.1211 6 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
24 Boulon 16x420 + LĐV 18(50x50x2,5) TT 6 bộ
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x70mm2) D3.6305 1,276 km/dây
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 (Cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x70mm2) D3.6305 1,187 km/dây
27 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 (Cáp AC-50mm2) D3.6114 0,037 1km/1 dây
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 (Cáp AsV-70mm2) D3.6115 0,073 1km/1 dây
29 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1082 1,518 tấn
30 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1072 0,05 tấn
31 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m D1.1062 0,05 tấn
32 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=70mm2 (Đầu cose Cu - Al 70mm2) D4.503 0,8 10 đầu cốt
33 Lắp ống PVC phi 42 (10m) T4.8003 3,2 10 m
34 Co nối PVC phi 42 TT 8 cái
35 Ống nối dây có lõi thép 70mm2 TT 6 cái
36 Đai thép + khóa đai TT 12 bộ
37 Băng keo cách điện TT 5 cuồn
38 Kẹp nối ép WR279 (50-70/50-70)mm2 TT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->