Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công sửa chữa hàng rào an ninh khu bay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc - Chi nhánh Tổng Công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công sửa chữa hàng rào an ninh khu bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa khu bay năm 2020 do Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP bố trí cho Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:25:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,682,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,360,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hàng rào an ninh khu bay | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 16,3469 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung thép lưới B40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 1.523,226 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép dây kẽm gai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 294,2442 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 16,5629 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 16,5629 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 1,6563 | 10tấn/km |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại cũ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 179,441 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 2.007,3122 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung hàng rào nhúng kẽm + lưới thép B40 nhúng kẽm (quy chuẩn theo BVTK) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 1.523,226 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào, lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 1.523,226 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây kẽm gai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 3.269,38 | md |
| 12 | Công tác tạm tính (máy phát điện phục vụ thi công) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi