Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710525-04
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trí Nguyên Minh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200710523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ + vốn đối ứng ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 21:51:00 đến ngày 2020-07-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ KHÁM.
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,51 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,28 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,594 m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,232 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,48 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
9 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3762 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3762 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3762 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,032 m3
18 Căng lưới thép gia cố tường gạch bị nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,28 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,28 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Đồng Tâm 600x600 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,96 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch Đồng Tâm 120x600 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,932 m2
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 50x85x180mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m2
24 Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,48 m2
25 GCLD cửa sổ mở trượt, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng Topan (Hệ cửa nhôm Xinfa Topan Excel Windown). Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,232 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,91 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,964 m2
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
30 Lắp đặt đèn Led Bulb 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG KHÁM.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,762 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8646 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,064 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9935 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7752 100m2
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 50x85x180mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,858 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6858 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x105x180mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,38 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x85x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3363 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1632 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7948 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9326 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
23 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9383 100m2
26 GCLD chụp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
27 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ vào tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,82 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5376 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,65 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,48 m2
33 GCLD cửa đi mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xinfa Excel Windown hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
34 GCLD Cửa sổ mở trượt kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xinfa Excel Windown hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
35 GCLD khung hoa Inox 304 15x15x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
36 GCLD cửa lên mái bằng Khung sắt mạ kẽm kết hợp tấm alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,29 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,072 1m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granite Đồng Tâm KT 600x600mm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,712 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch Đồng Tâm 120x600 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch Đồng Tâm 300x600mm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,8176 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,26 m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7833 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 tấn
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
61 LĐ cầu chắn rác Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 100m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG KHÁM (PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT).
1 Lắp đặt bộ đèn tuýt huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x2 M8 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A JUNSUN (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
16 Lắp đặt tủ điện âm tường chống cháy Sino E4FC4/6S mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
18 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
19 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
20 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3333 m3
28 Chân đỡ dây thép fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3591 100m3
E HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,836 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,048 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,923 m3
5 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỖNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 50x85x180mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 Gia công lắp đặt cổng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
14 GCLD tấm pa nô trang trí bằng tấm alu, chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 50x85x180mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x105x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,801 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,993 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,848 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,041 m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
G HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7944 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,916 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 KT 5x5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 10m
H Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->