Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725815-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200679209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 08:49:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,677,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 70,92 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép 109,6 m
3 Sửa lại cửa sổ S2 bị long, xệ 2 công
4 Thay bản lề cửa sổ S2 24 bộ
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 71,76 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn 35,88 1m2 cấu kiện
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 27,4 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 24,2 m2
9 Khóa cửa đi ASSA 10 bộ
10 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 16,66 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 10,206 1m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.662,84 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.068,516 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 594,324 m2
15 Tháo dỡ máng thu nước 73,2 m
16 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm 73,2 m
17 Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) 20 cái
18 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái 75 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,75 100m
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 292,9472 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,9295 100m2
22 Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm 62,335 m
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 19,5364 m2
24 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,3907 m3
25 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
26 Tháo dỡ chậu tiểu 3 bộ
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 19,5364 m2
28 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 19,5364 m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 19,5364 m2
30 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu 5 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,11 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 3 cái
34 Tê PVC D90 11 cái
35 Thay cửa đi khu wc bằng nhôm hệ vp 4400, pano tấm aluminium dày 6mm (đã bao gồm phụ kiện) 3,15 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 111,51 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép 108 m
3 Sửa lại cửa sổ S2 bị long, xệ 2 công
4 Thay bản lề cửa sổ S2 36 bộ
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 107,64 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 75,816 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn 53,82 1m2 cấu kiện
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 55,1124 1m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 20,2 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 2.380,364 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.778,584 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 601,78 m2
13 Tháo dỡ máng thu nước 97 m
14 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm 97 m
15 Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) 30 cái
16 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái 75 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,75 100m
18 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 43,56 m2
19 Khóa cửa đi ASSA 18 bộ
20 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 23,94 m2
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 441,8213 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 4,4182 100m2
23 Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm 77,351 m
C HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 719,4 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 512,88 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 206,52 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 284,2625 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,8425 100m2
6 Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm 65,192 m
7 Tháo dỡ máng thu nước 64,8 m
8 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm 64,8 m
9 Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) 20 cái
10 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái 28,8 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,288 100m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 37,9048 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa kép 101,6 m
14 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 13,64 m2
15 Khóa cửa đi ASSA 6 bộ
16 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 32,2 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 28,05 m2
18 Tháo dỡ xen hoa cửa 12,2472 m2
19 Gia công bổ sung 30% diện tích xen hoa cửa sổ 3,6742 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 15,9214 1m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,9214 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ, NHÀ KHÁCH 1 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 2.646,146 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.059,219 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 586,927 m2
4 Tháo dỡ máng thu nước 126,1 m
5 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm 126,1 m
6 Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) 40 cái
7 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái 57,6 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm 0,576 100m
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 50,25 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa kép 264,6 m
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 88,2 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 66,15 m2
13 Tháo dỡ xen hoa cửa sổ 23,52 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 67,291 1m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,52 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 64,68 m2
17 Khóa cửa đi ASSA 28 bộ
18 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) 23,52 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 12,103 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 178,2 m
21 Thay cửa đi khu wc bằng nhôm hệ vp 4400, pano tấm aluminium dày 6mm (đã bao gồm phụ kiện) 47,08 m2
22 Sản xuất lắp đặt con tiện xi măng 30 cái
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0124 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 771,1776 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 7,7118 100m2
27 Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm 102,457 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm 1 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm 1 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mm 2 100 m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 16mm 150 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm 14 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 20 cái
34 Tê D32 10 cái
35 Tê D32x20 14 cái
36 Tê D20x15 14 cái
37 Tê D15 30 cái
38 Lắp đặt van phao chặn D32 4 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 14 bộ
40 Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng nước (tận dụng lại đồng hồ cũ) 14 cái
41 Lắp đặt vòi rửa tay gạt 14 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 678,9144 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 437,1544 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 276,28 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 59,1 m2
5 Sửa lại cửa đi, cửa sổ bị long, xệ 3 công
6 Thay bản lề cửa đi 22 bộ
7 Thay bản lề cửa sổ 32 cái
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 59,1 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn 64,56 1m2 cấu kiện
10 Sơn toàn bộ xen hoa 32,8124 m2
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,5696 m3
12 Điều chỉnh vị trí lắp đặt téc nước 2 cái
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0131 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,2295 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,2295 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,414 100m2
17 Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm 38,676 m
18 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 11,88 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 0,022 m3
20 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm 4 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm 0,17 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm 2 cái
23 Tê PVC D48 2 Cái
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 4,5 m3
2 Vệ sinh bề mặt hàng rào sắt 120 m2
3 Thay giằng ngang bằng thép góc L40x3 bằng phương pháp hàn 80 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 120 1m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 135,8 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,175 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0105 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,009 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 5 cái
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,6 m3
11 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 2 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,6 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,6 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 17,55 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 12,3476 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 5,2084 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 36,0559 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 8,6159 m3
19 Phá kè và chuyển lên xe 62,2278 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,6223 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,6223 100m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,472 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,189 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5867 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,66 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 9,6292 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,144 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0166 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0639 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 0,72 m3
31 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 3,8745 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 14,4 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M50 30,08 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 77,49 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 172,2 m
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 6,8309 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 124,2 m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,152 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,128 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 0,595 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,5824 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 10,56 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0855 tấn
44 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 50x50mm 0,0648 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0348 tấn
46 Tôn mạ kẽm dày 3mm 2,6 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,093 1m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->