Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 08:49:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,677,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 70,92 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 109,6 | m | |
| 3 | Sửa lại cửa sổ S2 bị long, xệ | 2 | công | |
| 4 | Thay bản lề cửa sổ S2 | 24 | bộ | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 71,76 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 35,88 | 1m2 cấu kiện | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 27,4 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 24,2 | m2 | |
| 9 | Khóa cửa đi ASSA | 10 | bộ | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 16,66 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 10,206 | 1m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.662,84 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.068,516 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 594,324 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ máng thu nước | 73,2 | m | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm | 73,2 | m | |
| 17 | Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) | 20 | cái | |
| 18 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 75 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,75 | 100m | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 292,9472 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,9295 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm | 62,335 | m | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 19,5364 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,3907 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 19,5364 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | 19,5364 | m2 | |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 19,5364 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu | 5 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,11 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 34 | Tê PVC D90 | 11 | cái | |
| 35 | Thay cửa đi khu wc bằng nhôm hệ vp 4400, pano tấm aluminium dày 6mm (đã bao gồm phụ kiện) | 3,15 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 111,51 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 108 | m | |
| 3 | Sửa lại cửa sổ S2 bị long, xệ | 2 | công | |
| 4 | Thay bản lề cửa sổ S2 | 36 | bộ | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,64 | m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,816 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 53,82 | 1m2 cấu kiện | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 55,1124 | 1m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,2 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.380,364 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.778,584 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 601,78 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ máng thu nước | 97 | m | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm | 97 | m | |
| 15 | Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) | 30 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 75 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,75 | 100m | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 43,56 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa đi ASSA | 18 | bộ | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 23,94 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 441,8213 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 4,4182 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm | 77,351 | m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 719,4 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 512,88 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,52 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 284,2625 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,8425 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm | 65,192 | m | |
| 7 | Tháo dỡ máng thu nước | 64,8 | m | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm | 64,8 | m | |
| 9 | Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) | 20 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 28,8 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,288 | 100m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,9048 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 101,6 | m | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 13,64 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa đi ASSA | 6 | bộ | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 32,2 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,05 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ xen hoa cửa | 12,2472 | m2 | |
| 19 | Gia công bổ sung 30% diện tích xen hoa cửa sổ | 3,6742 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 15,9214 | 1m2 | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,9214 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ, NHÀ KHÁCH 1 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.646,146 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.059,219 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 586,927 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ máng thu nước | 126,1 | m | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm | 126,1 | m | |
| 6 | Đai thép giữ máng nước bằng thép dẹt 30x3mm (bao gồm cả sơn và lắp đặt) | 40 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 57,6 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | 0,576 | 100m | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,25 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 264,6 | m | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 88,2 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,15 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ xen hoa cửa sổ | 23,52 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 67,291 | 1m2 | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,52 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ vp 450 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 64,68 | m2 | |
| 17 | Khóa cửa đi ASSA | 28 | bộ | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ vp 4400 cao cấp, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | 23,52 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,103 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 178,2 | m | |
| 21 | Thay cửa đi khu wc bằng nhôm hệ vp 4400, pano tấm aluminium dày 6mm (đã bao gồm phụ kiện) | 47,08 | m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp đặt con tiện xi măng | 30 | cái | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0124 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 771,1776 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 7,7118 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm | 102,457 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | 1 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | 1 | 100 m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mm | 2 | 100 m | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 16mm | 150 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 20 | cái | |
| 34 | Tê D32 | 10 | cái | |
| 35 | Tê D32x20 | 14 | cái | |
| 36 | Tê D20x15 | 14 | cái | |
| 37 | Tê D15 | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van phao chặn D32 | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng nước (tận dụng lại đồng hồ cũ) | 14 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | 14 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 678,9144 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 437,1544 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 276,28 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 59,1 | m2 | |
| 5 | Sửa lại cửa đi, cửa sổ bị long, xệ | 3 | công | |
| 6 | Thay bản lề cửa đi | 22 | bộ | |
| 7 | Thay bản lề cửa sổ | 32 | cái | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 59,1 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 64,56 | 1m2 cấu kiện | |
| 10 | Sơn toàn bộ xen hoa | 32,8124 | m2 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5696 | m3 | |
| 12 | Điều chỉnh vị trí lắp đặt téc nước | 2 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,2295 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2295 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,414 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc + tôn bo diềm mái khổ 400mm dày 0,4mm | 38,676 | m | |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 11,88 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | 0,022 | m3 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,45mm | 4 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | 0,17 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 23 | Tê PVC D48 | 2 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 4,5 | m3 | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt hàng rào sắt | 120 | m2 | |
| 3 | Thay giằng ngang bằng thép góc L40x3 bằng phương pháp hàn | 80 | m | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,8 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,175 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0105 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,009 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 5 | cái | |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,6 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 2,6 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 17,55 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 12,3476 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 5,2084 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | 36,0559 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | 8,6159 | m3 | |
| 19 | Phá kè và chuyển lên xe | 62,2278 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,6223 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,6223 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,472 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,189 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5867 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,66 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 9,6292 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0639 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 31 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | 3,8745 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 14,4 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 30,08 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 77,49 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | 172,2 | m | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 6,8309 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 124,2 | m2 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,152 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,128 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 0,595 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,5824 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,56 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0855 | tấn | |
| 44 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 50x50mm | 0,0648 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0348 | tấn | |
| 46 | Tôn mạ kẽm dày 3mm | 2,6 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,093 | 1m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,56 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi