Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương, vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:36:00 đến ngày 2020-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,996,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào <= 1,25 m3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,719 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,11 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,923 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,417 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển điều phối đất đào sang đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6586 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,719 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,719 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3744 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3744 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn mặt đường đã cày xới, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,75 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,116 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8153 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,94 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PCB40, đá 2x4 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.157,56 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <= 50 m3/h (KL bê tông x hệ số hao hụt 1,025) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,531 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi <= 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,531 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,275 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 15 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 4000đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.323 | kg |
| 16 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,376 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m |
| 18 | Đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m2 |
| 19 | Gỗ đệm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,57 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | 100m3 |
| 4 | Xây cống đá khan, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,37 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m3 |
| 18 | Xây cống đá khan, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống bê tông vào vị trí ( cống D30:49 đốt, cống D75:32 đốt, cống D100 : 46đốt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | tấn |
| 23 | Vữa XM mác 100 ( cống D30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 24 | Vữa XM mác 150 ( cống D75, D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m2 |
| 27 | Quét nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,54 | m2 |
| 28 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m3 |
| 29 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,37 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,439 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,012 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt thân cống vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | ck |
| 33 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,19 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,913 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | 100m2 |
| 37 | Vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | ck |
| 39 | Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,65 | m3 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,75 | m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,798 | 100m2 |
| 43 | Vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.256 | cái |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,641 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gia cố lề SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,83 | m3 |
| 48 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h (KL bê tông gia cố lề x hệ số hao hụt 1,025) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5413 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5413 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4461 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4461 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cái |
| 4 | Biển báo tam giác A=87,5 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật (mua sẵn) S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo D80: 30 cột x 3,3m/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | md |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,53 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,03 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | tấn |
| 13 | Lắp cọc tiêu vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 19 | Lắp cột KM vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng chèn chân cột M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5081 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5081 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 nhổ cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m3 |
| 5 | Hạ cột bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn (tính 50% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,67 | m |
| 7 | Lắp dây cáp lại vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,67 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi