Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON TỰ CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 08:39:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,501,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,8404 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,9102 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,424 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 278,466 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,54 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,7117 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7755 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ga rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1339 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 251 | cái |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,133 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,952 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông chèn đế cống đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | mối nối |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,2704 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| B | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,739 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng & giằng chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0613 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 12 | Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4951 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6,mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7129 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4587 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2632 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0443 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1014 | tấn |
| 18 | Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1582 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1141 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,032 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,4284 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0864 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,77 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,12 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,56 | m |
| 29 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2544 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch ba gết vào chân tường gạch 120x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3344 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m2 |
| 33 | Bả bằng matit vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,366 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,8564 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,1904 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,032 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ kẽm C100*50*20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1137 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1137 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( TT18.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1443 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8 | m2 |
| 43 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép panô kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,84 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép panô kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,64 | m2 |
| 46 | Lắp bảng điện vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bảng |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối , đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Lấy từ cột điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác Inốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6815 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8m, mật độ 25 cái/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4479 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2068 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3156 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5309 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0314 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2577 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1813 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2272 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7042 | tấn |
| 16 | Sơn cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,0343 | m2 |
| 17 | Tôn nền nhà bằng cát đen dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2154 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2009 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8013 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát đoạn tường rào xây ốp tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,58 | m2 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6794 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,5464 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,0088 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,5464 | m2 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5426 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5426 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ kẽm C100*50*20 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,943 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ C100*50*20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,943 | tấn |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( TT 18.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8369 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,48 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5732 | 100m2 |
| 33 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,44 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,967 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1361 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,921 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,921 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8814 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0574 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3256 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5713 | m3 |
| 9 | Công tác cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5251 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | tấn |
| 11 | Công tác cốt thép bể, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1958 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0849 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2085 | m3 |
| 16 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,168 | m2 |
| 17 | Trát đan bể, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,4266 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,4688 | m2 |
| 19 | Chống thấm bể nước bằng chất chống thấm Sika Topsael | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,084 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng ( 5kg/m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,4167 | m3 |
| 21 | Nắp bể bằng I nox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2997 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1988 | 100m3 |
| E | BỒN CÂY VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng xây bồn hoa rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,7301 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2872 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,2161 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,8073 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,1998 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,0648 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 460 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.270 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi