Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 18:12:00 đến ngày 2020-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng điện bị hư hỏng, dọn dẹp mặt bằng, kê dọn đồ nội thất phục vụ sửa chữa | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 236,5821 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 239,27 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m, tháo dỡ hoa sắt cửa các cửa sổ, cửa đi bị hư hỏng để tận dụng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3661 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ, diện tích sơn cửa chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 410,0572 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 82,0188 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2806 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,8269 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm, cắt sàn làm hộp kỹ thuật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,65 | m |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4221 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7625 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0357 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, BT M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0407 | m3 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,9875 | m2 |
| 19 | Dán màng chống thấm dày 3,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5806 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2806 | m2 |
| 21 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch chống trơn 30x30 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2806 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch 30x60 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, Trát phần khuôn cửa do tháo dỡ cửa gỗ thay bằng cửa nhôm kính, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,9625 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,95 | m2 |
| 25 | Làm trần nhôm clip in | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,1224 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa 60x135, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,6 | m |
| 27 | Cửa đi pano kính (không chỉ bo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,8375 | m2 |
| 28 | Cửa sổ pano kính (không chỉ bo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,0873 | m2 |
| 29 | Cửa sổ chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,0873 | m2 |
| 30 | Cremon cửa sổ (bao gồm cửa làm mới và cửa cải tạo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 158 | bộ |
| 31 | Cremon cửa đi không khóa (bao gồm cửa làm mới và cửa cải tạo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Khóa cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Bản lề 125 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | Bản lề 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 35 | Nẹp khuôn 10x40, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 118,6 | m |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 577,6078 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 82,0188 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,6 | 1m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 223,4178 | 1m2 |
| 40 | Lắp crêmôn cửa sổ (cho cửa cải tạo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 110 | 1 bộ |
| 41 | Lắp crêmôn cửa đi (cho cửa cải tạo) | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 42 | Cửa đi nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,515 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 44 | Khóa tay bẻ liên doanh đồng bộ cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Khóa cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,1672 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, đánh bóng ganito bậc thang, sảnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 83,0234 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, các vị trí tường bị bóng tróc, hư hỏng | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 51 | Lắp ốp trần 14W | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Móc treo quạt trần inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Bộ phụ kiện nhà tắm bao gồm (giá treo khăn, kệ kính, hộp giấy, khay xà phòng, giá cốc) | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15l | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tháo dỡ vòi chậu rửa, sen tắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Mua vòi chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Siphon lật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,1134 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi