Gói thầu: Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn đường giao thông vào nhà van (xử lý sạt trượt đường vào nhà van)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Sửa chữa lớn đường giao thông vào nhà van (xử lý sạt trượt đường vào nhà van) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh (SCL) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 08:27:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,794,114,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Phát rừng loại I mật độ cây tiêu chuẩn ≤ 2 cây trên 100m2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 100m2 |
| B | Xử lý sạt trượt đường vào nhà van đoạn 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp II bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 500m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 500m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,218 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp IV bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 500m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,078 | 100m3 |
| 7 | San ủi bải thải bằng máy ủi 110CV + San đất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,436 | 100m3 |
| 8 | Đá xây bảo vệ mái dốc t=20cm, vữa M100, đá mua | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,3 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước mái dốc PVC D50, L=45cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,965 | 100m |
| 10 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, bằng máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 12 | Đào đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót cống đá 1x2, M150, máy trộn 250L, đổ thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 16 | Bê tông cửa vào, cửa ra cống đá 1x2, M200, máy trộn 250L, đổ thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép hố thu nước D<18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông ly tâm M200, D=800mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn |
| 19 | Nối ống cống bằng gạch thẻ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường k=0.95%, đất tận dụng tại chỗ bằng máy ủi 110CV +máy đầm 10T | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,548 | 100m3 |
| 22 | Móng cấp phối lớp dưới của đường (đá 40x60mm, dày 0.2m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 23 | Móng cấp phối lớp trên của đường (đá 0,075-50mm, dày 0.15m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 24 | Trải thảm bê tông nhựa asphal hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ và lắp dựng lại cọc tiêu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| C | Xử lý sạt trượt đường vào nhà van đoạn 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp II bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 900m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 900m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,194 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp IV bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,469 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 900m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,469 | 100m3 |
| 7 | San ủi bải thải bằng máy ủi 110CV + San đất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,388 | 100m3 |
| 8 | Đá xây bảo vệ mái dốc t=20cm, vữa M100, đá mua | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,7 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước mái dốc PVC D50, L=45cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,578 | 100m |
| 10 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, bằng máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T trong phạm vi ≤ 900m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 12 | Đá xây rãnh thoát nước t=20cm, vữa M100, đá mua | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3 | m3 |
| 13 | Đá xây bậc thoát nước t=20cm, vữa M100, đá mua | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 14 | Bê tông lót hố thu nước 1x2 M150, máy trộn 250L, đổ thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu nước 1x2 M250, máy trộn 250L, đổ thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép hố thu nước D<18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D75 thoát nước hố thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 18 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Móng cấp phối lớp dưới của đường (đá 40x60mm, dày 0.2m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | 100m3 |
| 20 | Móng cấp phối lớp trên của đường (đá 0,075-50mm, dày 0.15m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 21 | Trải thảm bê tông nhựa asphal hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 22 | Đá xây tường phòng hộ, vữa M100, đá mua | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m3 |
| 23 | Tô vữa M100, t=1.5cm tường phòng hộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,04 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi