Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726749-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200720727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 08:35:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,074,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Hạng mục: Phá dỡ nhà học 01 tầng
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 266,392 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 1,2529 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 90,32 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V của E-HSMT 26,95 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 51,9162 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 18,1335 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 10,0716 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 113,0303 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 40,7034 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 15,8377 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 29,1339 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 23,0927 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT 131,967 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,4201 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 4,3388 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,4201 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 4,3388 100m3
18 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Chương V của E-HSMT 17,64 m2
19 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,3738 m3
20 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 2,56 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,6336 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT 8,593 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 1,0681 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,9504 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 5,8613 m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0214 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,1736 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0214 100m3
29 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,1736 100m3
30 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 60,002 m2
31 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 0,3558 tấn
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 5,7443 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 5,5168 m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 5,184 m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0552 100m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,1644 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0552 100m3
38 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,1644 100m3
D Hạng mục: Xây lắp nhà học 02 tầng 6 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,4471 100m3
2 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m Chương V của E-HSMT 48 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
4 Bơm nước ngầm, phục vụ thi công móng thi công móng trong, 6 Máy bơm 25CV, 2 NC 3/7, trong 15 ngày Chương V của E-HSMT 24 Lỗ
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 32,6022 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 49,6349 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,9858 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,4693 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0885 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 2,1576 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 1,3832 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 63,8124 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,6549 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 18,2023 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,0707 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 79,2276 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,2855 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,3931 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,8648 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,8648 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,2659 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,1812 100m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 76,7033 m2
24 Quét nước xi măng trắng 2 nước Chương V của E-HSMT 76,7033 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 76,7033 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2705 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0818 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,3859 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,1648 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0648 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,1827 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0643 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 12 cấu kiện
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,2524 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,1414 tấn
36 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,1781 m3
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 7,524 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 41,1072 m2
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,45 m2
40 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 81,081 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,667 m3
43 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,7072 m3
44 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,305 m3
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 25,8446 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,7693 m3
47 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5734 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,0088 m3
49 Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,5566 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 19,0907 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,0061 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,5563 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,0893 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 3,5271 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 52,6636 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 4,8721 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,8346 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3486 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,4748 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 4,4492 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 7,2856 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 107,8884 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 16,709 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 10,9832 100m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái Chương V của E-HSMT 2,2458 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 12,8129 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3862 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,0308 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang Chương V của E-HSMT 0,3262 100m2
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3282 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,7468 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,3222 tấn
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 12,9576 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 1,5608 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,4099 tấn
77 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 88,2528 m3
78 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 112,6443 m3
79 Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 37,6847 m3
80 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,6641 m3
81 Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,227 m3
82 Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,5102 m3
83 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 Chương V của E-HSMT 2,3165 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Alkyd của IRUKA hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 42,672 m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,3165 tấn
86 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 5,8276 100m2
87 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Chương V của E-HSMT 74,112 m
88 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 1.016 cái
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 559,052 m2
90 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 1.552,0871 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 342,5882 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 92,838 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 231,5724 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 487,21 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 949,4768 m2
96 Trát sênô, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 224,58 m2
97 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 156,08 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 418,3766 m
99 Tạo rãnh thoát nước hành lang Chương V của E-HSMT 132,07 m
100 Đắp chữ mặt đứng và mảng trang trí Chương V của E-HSMT 1 bộ
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 644,668 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 69,8544 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 926,452 m2
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,8904 m2
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 28,128 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,018 m2
107 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 117,752 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 157,352 m2
109 Quét nước xi măng trắng 2 nước Chương V của E-HSMT 876,47 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đươngi, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 876,47 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 882,5287 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.835,0016 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.717,5303 m2
114 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 8,1936 100m2
115 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 69,8544 m2
116 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 97,326 m2
117 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 237,478 m2
118 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 63,18 m2
119 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 25,92 m2
120 Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 22 m2
121 Ray định vị và dẫn trượt về 2 phía gắn vào tường và nền, sàn bằng nhôm dày 1,6ly Chương V của E-HSMT 5 bộ
122 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 75,384 m2
123 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 11,52 m2
124 Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 4,92 m2
125 Thanh thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện gia cường vách kính Chương V của E-HSMT 2,05 m
126 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 16x16x1.4mm, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 163,123 m2
127 Cửa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, phụ kiện khóa, bản lề Chương V của E-HSMT 1,8921 m2
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 163,123 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,8921 m2
130 Sản xuất lắp dựng Vách Compact HPL dày 18mm chống nước, chống va đập, chống cháy, chống trầy xước ngăn phòng WC, bao gồm phụ kiện Inox, khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện: Chương V của E-HSMT 52,8865 m2
131 Sản xuất lan can cầu thang thanh ngang và thanh đứng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, tay vịn người lớn d=76mm gỗ nhóm 3 đãnh vecni Chương V của E-HSMT 11,58 m2
132 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3, sơn vecni Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn người lớn d=76mm, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox Chương V của E-HSMT 11,64 m2
134 Tay vịn trẻ em d=40mm, Inox 304 Chương V của E-HSMT 26,62 md
135 Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang hộp D76x2 mm, thanh đứng d30x1,8mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 55,776 m2
136 Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm: Khung 20x40x1,8, song đứng 20x20x1,5 cách đều a100, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 14,8134 m2
137 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 82,2294 m2
138 Quả cầu chắn rác Inox D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
139 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 12 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 12 cái
142 Đai giữ ống D76 Chương V của E-HSMT 60
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Chương V của E-HSMT 1,36 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,2mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt nốinhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 18 cái
149 Khóa nhựa D32 Chương V của E-HSMT 6 cái
150 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
151 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Chương V của E-HSMT 36 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 48 cái
155 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 20 cái
156 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Chương V của E-HSMT 12 cái
157 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
163 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125x110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm Chương V của E-HSMT 18 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/48mm Chương V của E-HSMT 12 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Tê 60/42mm Chương V của E-HSMT 12 cái
169 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Tê 125/48mm Chương V của E-HSMT 6 cái
170 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 75/48mm Chương V của E-HSMT 6 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125/60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V của E-HSMT 8 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V của E-HSMT 18 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V của E-HSMT 6 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x75mm Chương V của E-HSMT 3 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT 36 cái
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Chương V của E-HSMT 18 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x48mm Chương V của E-HSMT 6 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm Chương V của E-HSMT 12 cái
181 Nắp lưới chống côn trung Chương V của E-HSMT 3 cái
182 Thiết bị cấp thoát nước: Chương V của E-HSMT 0 0.0
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
184 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
185 Máy bơm nước 7.2m3/h, H30 Chương V của E-HSMT 1 1 máy
186 Lắp đặt máy bơm nước Chương V của E-HSMT 1 1 máy
187 Van phao + bộ điều khiển bơm tự động Chương V của E-HSMT 1 bộ
188 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V của E-HSMT 18 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi nóng lạnh) Chương V của E-HSMT 18 bộ
190 Lắp đặt gương soi 450x600 Chương V của E-HSMT 18 cái
191 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V của E-HSMT 20 bộ
192 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chương V của E-HSMT 3 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) Chương V của E-HSMT 23 cái
194 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Chương V của E-HSMT 10 bộ
195 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 23 cái
196 Bộ phụ kiện phòng WC (gía treo khăn + kệ xà phòng) Chương V của E-HSMT 10 bộ
197 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 6 bộ
198 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 16 cái
199 Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) Chương V của E-HSMT 5,1 m2
200 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - chụp phản quang Chương V của E-HSMT 68 bộ
201 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - chụp phản quang Chương V của E-HSMT 6 bộ
202 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Chương V của E-HSMT 6 bộ
203 Lắp đặt đèn tường, Đèn Panel vuông 60x60 - Đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 1 bộ
204 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của E-HSMT 21 bộ
205 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần dowligh Chương V của E-HSMT 20 bộ
206 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 12 cái
207 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 14 cái
208 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 18 cái
209 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
210 Công tắc đảo cự 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
211 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 42 cái
212 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 54 cái
213 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
214 Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 Chương V của E-HSMT 11 hộp
215 Tủ thép sơn tĩnh điện 500x400x180 Chương V của E-HSMT 2 hộp
216 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
217 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
218 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 11 cái
219 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-25Ampe Chương V của E-HSMT 42 cái
220 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3*35+1*25 MM2 Chương V của E-HSMT 100 m
221 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3*25+1*16 MM2 Chương V của E-HSMT 12 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 340 m
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 920 m
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.480 m
225 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 30 m
226 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 998 m
227 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 49 cái
228 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 49 cái
229 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 3 cọc
230 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 3,4 m
231 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 5 m
232 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
233 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 8 cọc
234 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 80 m
235 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 40 m
236 Chân bật đỡ dây Chương V của E-HSMT 140 cái
237 Kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 2 bộ
238 Bu lông đai ốc Chương V của E-HSMT 4 bộ
239 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V của E-HSMT 2 cái
240 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 22,5 m3
241 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 22 m3
242 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
243 Trung tâm báo cháy Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
244 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
245 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu
246 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu
247 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của E-HSMT 4 hộp
248 Lắp đặt Ắc quy dự phòng Chương V của E-HSMT 2 Bình
249 Lắp đặt đèn thoát nạn Exit Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
250 Lắp đặt đèn báo cháy (chiếu sáng sự cố) Chương V của E-HSMT 1,4 5 đèn
251 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
252 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT 0,8 5 nút
253 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V của E-HSMT 0,8 5 chuông
254 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
255 Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT 230 m
256 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi/ SIGNAL CABLE Chương V của E-HSMT 50 m
257 Bình chữa cháy: Chương V của E-HSMT 0 0.0
258 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Chương V của E-HSMT 2 cái
259 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (Búa, kềm cộng lực...) Chương V của E-HSMT 2 bộ
260 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSMT 4 bình
261 Bình chữa cháy CO2MT3 Chương V của E-HSMT 2 bình
262 Tiêu lệnh phòng cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
263 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 4 cọc
264 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V của E-HSMT 15 m
265 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 40 m2
266 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 4 m3
267 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 59,4 m3
268 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V của E-HSMT 24,0075 m3
269 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3391 100m3
270 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 4 m3
271 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 40 m2
272 Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm, day 3.2mm Chương V của E-HSMT 1,8 100m
273 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
274 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm Chương V của E-HSMT 15 cái
275 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
276 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
277 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 100 m
278 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
279 Lắp đặt Cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V của E-HSMT 4 cái
280 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100-65mm Chương V của E-HSMT 2 cái
281 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời, gồm vỏ tủ, 2 cuộn vòi lăng D65 Chương V của E-HSMT 4 bộ
282 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 1 máy
283 Máy bơm điện chữa cháy Q=36M3/H; H=30M Chương V của E-HSMT 1 cái
284 Máy bơm Diezen chữa cháy Q=36M3/H; H=30M- 7.5kw Chương V của E-HSMT 1 cái
285 Rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
286 Lắp đặt van ren cửa, đường kính van 67mm Chương V của E-HSMT 4 cái
287 Lắp đặt van ren một chiều, đường kính van 67mm Chương V của E-HSMT 2 cái
288 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4048 m3
289 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,36 m2
290 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
291 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
292 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
293 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,25 m2
294 Sản xuất cửa song sắt thép đặc 12x12 mạ kẽm, bọc tôn Chương V của E-HSMT 0,48 m2
295 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 0,48 m2
296 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 7,36 m2
297 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,4381 100m3
298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,394 m3
299 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,5 m3
300 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,3956 m3
301 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0475 100m2
302 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
303 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 0,9757 100m2
304 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0646 tấn
305 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,7297 tấn
306 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0345 tấn
307 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
308 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
309 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 1,1594 tấn
310 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,2937 tấn
311 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0415 m3
312 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0022 100m2
313 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSMT 1 cái
314 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V của E-HSMT 0,0036 tấn
315 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1561 100m3
316 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 57,0611 m2
317 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,36 m2
E Hạng mục: Xây lắp nhà bảo vệ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,15 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,4714 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,8112 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,2619 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 7,4919 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0666 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,502 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,6624 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,098 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,6389 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,5241 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0515 tấn
16 Bê tông lanh tô sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3267 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mép sê nô Chương V của E-HSMT 0,0874 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,2126 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2171 tấn
22 Bê tông dầm mái, trộn bằng máy đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,7537 m3
23 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,2278 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,5173 m3
25 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0113 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0113 tấn
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,1584 100m2
28 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Chương V của E-HSMT 12 m
29 Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 16x16x1.4, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 7,2 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 7,2 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,512 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 62,2818 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,184 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,05 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,26 m2
36 Trát gờ, phào kép, (gờ tường, sê nô)vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 172,32 m
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 108,814 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 108,814 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,4928 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,624 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 25 m
F Hạng mục: Xây lắp nhà để xe 02 bánh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,28 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,372 m3
3 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chương V của E-HSMT 45,6 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 4,7 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,154 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,47 m2
9 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 0,116 100m
10 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,2286 100m
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm Chương V của E-HSMT 0,1237 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1237 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,42 100m2
14 Ke chống bão 2cai/m2 cái Chương V của E-HSMT 96 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,1533 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 2,52 m3
17 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,2112 m3
18 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,2686 m3
19 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7741 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,1699 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,729 m2
22 Quét nước xi măng trắng 2 nước Chương V của E-HSMT 19,8989 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,8989 m2
G Hạng mục: Sân lát gạch Tezzero
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 348 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3,39 m3
3 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,13 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 45,3 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 340 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,7042 m3
7 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7042 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 5,5484 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 68,1492 m3
10 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,1172 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 11,172 m3
12 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,0448 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 63,84 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,8512 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,5985 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,8728 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,9237 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0831 100m3
19 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,1082 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,0816 m3
21 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,339 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 6,76 m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,1158 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3416 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,5853 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,81 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 143 cấu kiện
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,6907 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->