Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 08:35:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,074,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Hạng mục: Phá dỡ nhà học 01 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 266,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1,2529 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 90,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 51,9162 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 18,1335 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 113,0303 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 40,7034 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 15,8377 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 29,1339 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 23,0927 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 131,967 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4201 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 4,3388 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4201 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 4,3388 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3738 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 8,593 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0681 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,8613 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 60,002 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,7443 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,5168 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 38 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Xây lắp nhà học 02 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,4471 | 100m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Bơm nước ngầm, phục vụ thi công móng thi công móng trong, 6 Máy bơm 25CV, 2 NC 3/7, trong 15 ngày | Chương V của E-HSMT | 24 | Lỗ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,6022 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 49,6349 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9858 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,4693 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,1576 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,3832 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 63,8124 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,6549 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,2023 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,0707 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,2276 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,2855 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,3931 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,8648 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,8648 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,2659 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,1812 | 100m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,7033 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 76,7033 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,7033 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2705 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,3859 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1648 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1827 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2524 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 36 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,1781 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 41,1072 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,45 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 81,081 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,667 | m3 |
| 43 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7072 | m3 |
| 44 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,8446 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7693 | m3 |
| 47 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5734 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,0088 | m3 |
| 49 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,5566 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,0907 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,0061 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,5563 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,0893 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,5271 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 52,6636 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,8721 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,8346 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3486 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,4748 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,4492 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 7,2856 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 107,8884 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,709 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,9832 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 2,2458 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 12,8129 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,0308 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,3262 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3282 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,7468 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,9576 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,5608 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,4099 | tấn |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,2528 | m3 |
| 78 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,6443 | m3 |
| 79 | Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,6847 | m3 |
| 80 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,6641 | m3 |
| 81 | Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,227 | m3 |
| 82 | Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5102 | m3 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3165 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Alkyd của IRUKA hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 42,672 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,3165 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,8276 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Chương V của E-HSMT | 74,112 | m |
| 88 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.016 | cái |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 559,052 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1.552,0871 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 342,5882 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,838 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 231,5724 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 487,21 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 949,4768 | m2 |
| 96 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 224,58 | m2 |
| 97 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 156,08 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 418,3766 | m |
| 99 | Tạo rãnh thoát nước hành lang | Chương V của E-HSMT | 132,07 | m |
| 100 | Đắp chữ mặt đứng và mảng trang trí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 644,668 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,8544 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 926,452 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,8904 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,128 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,018 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 117,752 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 157,352 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 876,47 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đươngi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 876,47 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 882,5287 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.835,0016 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.717,5303 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 8,1936 | 100m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 69,8544 | m2 |
| 116 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 97,326 | m2 |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 237,478 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 121 | Ray định vị và dẫn trượt về 2 phía gắn vào tường và nền, sàn bằng nhôm dày 1,6ly | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 75,384 | m2 |
| 123 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 124 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 125 | Thanh thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện gia cường vách kính | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m |
| 126 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 16x16x1.4mm, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 163,123 | m2 |
| 127 | Cửa sắt thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, phụ kiện khóa, bản lề | Chương V của E-HSMT | 1,8921 | m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 163,123 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,8921 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng Vách Compact HPL dày 18mm chống nước, chống va đập, chống cháy, chống trầy xước ngăn phòng WC, bao gồm phụ kiện Inox, khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện: | Chương V của E-HSMT | 52,8865 | m2 |
| 131 | Sản xuất lan can cầu thang thanh ngang và thanh đứng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, tay vịn người lớn d=76mm gỗ nhóm 3 đãnh vecni | Chương V của E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 132 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3, sơn vecni | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn người lớn d=76mm, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 134 | Tay vịn trẻ em d=40mm, Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 26,62 | md |
| 135 | Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang hộp D76x2 mm, thanh đứng d30x1,8mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 55,776 | m2 |
| 136 | Hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm: Khung 20x40x1,8, song đứng 20x20x1,5 cách đều a100, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 14,8134 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 82,2294 | m2 |
| 138 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Đai giữ ống D76 | Chương V của E-HSMT | 60 | bé |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt nốinhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 149 | Khóa nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125x110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/48mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Tê 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Tê 125/48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 75/48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125/60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Nắp lưới chống côn trung | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Thiết bị cấp thoát nước: | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 184 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Máy bơm nước 7.2m3/h, H30 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 186 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 187 | Van phao + bộ điều khiển bơm tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi nóng lạnh) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 196 | Bộ phụ kiện phòng WC (gía treo khăn + kệ xà phòng) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 199 | Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 200 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - chụp phản quang | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - chụp phản quang | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn tường, Đèn Panel vuông 60x60 - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần dowligh | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Công tắc đảo cự 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 213 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 215 | Tủ thép sơn tĩnh điện 500x400x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-25Ampe | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3*35+1*25 MM2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3*25+1*16 MM2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.480 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 998 | m |
| 227 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 229 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 230 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 234 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 235 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 236 | Chân bật đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 237 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 238 | Bu lông đai ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 239 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 243 | Trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 244 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 245 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 246 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 247 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 248 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 249 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 250 | Lắp đặt đèn báo cháy (chiếu sáng sự cố) | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 251 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 252 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 253 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 255 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 256 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi/ SIGNAL CABLE | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 257 | Bình chữa cháy: | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 258 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (Búa, kềm cộng lực...) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 260 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 261 | Bình chữa cháy CO2MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 262 | Tiêu lệnh phòng cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 264 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 265 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 266 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 267 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 24,0075 | m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3391 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 271 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 272 | Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm, day 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 273 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 278 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt Cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100-65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời, gồm vỏ tủ, 2 cuộn vòi lăng D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 282 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 283 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36M3/H; H=30M | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Máy bơm Diezen chữa cháy Q=36M3/H; H=30M- 7.5kw | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 286 | Lắp đặt van ren cửa, đường kính van 67mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt van ren một chiều, đường kính van 67mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4048 | m3 |
| 289 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 290 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 293 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 294 | Sản xuất cửa song sắt thép đặc 12x12 mạ kẽm, bọc tôn | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 295 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 296 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 297 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4381 | 100m3 |
| 298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 299 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 300 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,3956 | m3 |
| 301 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 302 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 303 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V của E-HSMT | 0,9757 | 100m2 |
| 304 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 305 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7297 | tấn |
| 306 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 307 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 308 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 1,1594 | tấn |
| 310 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2937 | tấn |
| 311 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | m3 |
| 312 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 313 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 315 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 316 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,0611 | m2 |
| 317 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| E | Hạng mục: Xây lắp nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,8112 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2619 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,4919 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6624 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,5241 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3267 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, mép sê nô | Chương V của E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2126 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm mái, trộn bằng máy đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7537 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2278 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5173 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 16x16x1.4, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,512 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,2818 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,184 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,26 | m2 |
| 36 | Trát gờ, phào kép, (gờ tường, sê nô)vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,32 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 108,814 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,814 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4928 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,624 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| F | Hạng mục: Xây lắp nhà để xe 02 bánh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 45,6 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2286 | 100m |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão 2cai/m2 cái | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,1533 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 17 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 18 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2686 | m3 |
| 19 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7741 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1699 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,729 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 19,8989 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,8989 | m2 |
| G | Hạng mục: Sân lát gạch Tezzero | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 348 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 3 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 340 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7042 | m3 |
| 7 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7042 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,5484 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 68,1492 | m3 |
| 10 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,1172 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,172 | m3 |
| 12 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,0448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8512 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,5985 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,8728 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9237 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,0816 | m3 |
| 21 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,339 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1158 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3416 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5853 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 143 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,6907 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi