Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường BTNT thôn 1, xã Trà Don

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727397-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường BTNT thôn 1, xã Trà Don
Số hiệu KHLCNT 20200721494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình 30a; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 10:25:00 đến ngày 2020-07-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,178,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,615
2 Đào rãnh dọc đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,186
3 Đào khuôn đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,495
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.724,296
5 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,318
6 Lu lèn nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.113,766
7 Đào hốt đất sạt lỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 22 cm đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,867
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,438
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.113,766
4 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,994
5 Thép truyền lực, khe dọc D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
6 Thép truyền lực, khe co, khe giãn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
D CỐNG TRÒN+MƯƠNG CHỊU LỰC
E CỐNG TRÒN
F */ Thân cống
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55
2 Cốt thép ống cống, D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
3 Cốt thép ống cống, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,85
5 Lắp đặt ống cống D=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ống
6 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, D=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ống
7 Nối ống cống D=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 mối nối
8 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,445
G */ Thượng Lưu
1 Bê tông thân hố thu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401
2 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6
3 Bê tông móng hố thu đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968
H */ Hạ Lưu
1 Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,899
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,207
3 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,434
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,233
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588
I */ Hạng mục khác
1 Đào móng cống bằng nhân công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,868
2 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,333
J MƯƠNG CHỊU LỰC
1 Bê tông đan mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2
2 Ván khuôn đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1
3 Cốt thép đan mương, D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
4 Cốt thép đan mương, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
5 Cốt thép đan mương, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
6 Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,382
8 Cốt thép xà mũ, D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
9 Cốt thép xà mũ, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
10 Cốt thép xà mũ, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Bê tông thân mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497
12 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,601
13 Bê tông móng mương đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,418
14 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,849
15 Đá dăm đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264
16 Đá dăm giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8
17 Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,42
18 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
K GIA CỐ RÃNH
L GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Bê tông rãnh dọc đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,99
2 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,937
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,054
4 Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,99
M CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808
2 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12
3 Cốt thép cọc tiêu D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
4 Cốt thép cọc tiêu D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
5 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
6 Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,051
7 Sơn cọc tiêu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26
8 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,987
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->