Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng hạ tầng nút
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng hạ tầng nút |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 10:09:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬ LÝ LÚN CAO SU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,231 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9908 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,749 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8745 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 (bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | 100m2 |
| B | MỞ RỘNG ĐƯỜNG QL32 | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng sâu 57cm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,841 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7357 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,939 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9695 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,13 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 (bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,13 | 100m2 |
| C | THẢM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,96 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 (bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,96 | 100m2 |
| D | RÃNH CÁP TÍN HIỆU, HỐ GA, SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, rãnh cáp qua đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, rãnh cáp trên hè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,27 | m3 |
| E | HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,13 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6825 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8574 | 100m3 |
| F | HỐ GA KÉO CÁP (LOẠI 2 ĐAN) - LẮP ĐẶT 10 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,968 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,534 | m3 |
| 4 | ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 5 | Nút loe NL50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Nút loe NL100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0843 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3308 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| G | DI CHUYỂN 01 CỘT BIỂN BÁO TRÊN QL32, LẮP 03 BIỂN BÁO ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột biển báo lắp mới (W.209), rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông móng biển chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,775 | m3 |
| 5 | Lắp đặt biển báo di chuyển (biển hiện có) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| H | SƠN KẺ ĐƯỜNG BỐ TRÍ GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3,0mm, vạch sơn vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3,0mm, vạch màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5246 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Chi phí nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Công |
| 2 | Còi ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0857 | Cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 7 | Hàng rào chắn barrie | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Đèn quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi