Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729320-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200729202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng, nguồn ngân sách thị xã và nguồn ngân sách xã tự cân đối bằng các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 16:27:00 đến ngày 2020-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH THÔN PHÚ THỊNH (TUYẾN SỐ: 01 )
B PHẦN KÊNH
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất II Theo TC phê duyệt 11,005 m3
2 Đào xúc đất -đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,9905 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama <= 1,50 T/m3 Theo TC phê duyệt 12,547 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TC phê duyệt 1,1292 100m3
5 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 134,2529 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,3425 100m3
7 Vận chuyển đất 1Km tiếp theo, ô tô, trong phạm vi <=5 km, đất III Theo TC phê duyệt 1,3425 100m3
8 Vận chuyển đất 1 Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km- đất III Theo TC phê duyệt 1,3425 100m3
9 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,1005 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 1,1005 100m3
11 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,55 m3
12 Ván khuôn thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,1363 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,0996 tấn
14 Lắp thanh giằng Theo TC phê duyệt 57 cái
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao <= 28 m Theo TC phê duyệt 4,3967 100m2
16 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 48,42 m3
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 6,27 m2
18 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 127,49 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan bê tông 1,5 kW Theo TC phê duyệt 15 m3
C CỤM CHIA NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 Theo TC phê duyệt 24,35 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama <= 1,50 T/m3 Theo TC phê duyệt 23,1 m3
3 Mua đắp đất Theo TC phê duyệt 24,717 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,2472 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. Theo TC phê duyệt 0,2541 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,2435 100m3
7 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,2435 100m3
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,8 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0503 100m2
10 Bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,02 m3
11 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,4988 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0123 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,1437 tấn
D CỔNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 Theo TC phê duyệt 4,36 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,61 m3
3 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 3,8627 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,0386 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,0386 100m3/1km
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,0386 100m3/1km
7 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,0436 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,0436 100m3/1km
9 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0436 100m3
10 Bê tông tấm đan, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,54 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0347 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,0965 tấn
13 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,04 m3
14 Ván khuôn đáy kênh Theo TC phê duyệt 0,0294 100m2
15 Bê tông thành mương M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,8 m3
16 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,102 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
E TUYẾN KÊNH THÔN PHÚ THỊNH (TUYẾN SỐ: 02)
F PHẦN KÊNH
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,0375 m3
2 Đào xúc đất -đất cấp II Theo TC phê duyệt 11,769 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 1,0592 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,8301 100m3
5 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 302,8207 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,0282 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,0282 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,0282 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. Theo TC phê duyệt 2,2144 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,2144 100m3
11 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 2,2144 100m3
12 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,2 m3
13 Ván khuôn thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,2991 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2202 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 126 cái
16 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 9,2527 100m2
17 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 101,97 m3
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 13,67 m2
19 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 268,47 m2
20 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC phê duyệt 3,14 m3
G DỐC NƯỚC TẠI K0+135,0
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0411 100m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,16 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,55T/m3 Theo TC phê duyệt 17,67 m3
4 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 18,9069 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1891 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1891 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1891 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0827 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0827 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0827 100m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
12 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,3418 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
H DỐC NƯỚC TẠI K0+180,0
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0253 100m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,48 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1152 100m3
4 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 12,3264 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1233 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1233 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1233 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0801 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0801 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0801 100m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
12 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,3418 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
I DỐC NƯỚC TẠI K0+K352,27
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0219 100m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,51 m3
3 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1086 100m3
4 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 11,6202 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1162 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1162 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1162 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,077 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,077 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,077 100m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
12 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,3418 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
J CỔNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+99,30
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1407 100m3
2 Đào xúc-đất cấp II Theo TC phê duyệt 8,79 m3
3 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 9,669 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0967 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0967 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0967 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1407 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1407 100m3
9 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,1407 100m3
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,68 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0427 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,1213 tấn
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,28 m3
14 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,2152 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
K CỔNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+ K290,93
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,04 100m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 4,66 m3
3 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 9,669 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0967 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0967 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0967 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0604 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0604 100m3
9 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0604 100m3
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,54 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0347 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0965 tấn
13 Xây tường bằng đá xanh miếng 10x20x30cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 5,88 m3
14 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,1749 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
L TUYẾN KÊNH THÔN THỊNH HƯNG (TUYẾN SỐ 01)
M PHẦN KÊNH
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 2,0839 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 19,521 m3
3 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,7569 100m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 34,936 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,1442 100m3
6 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 178,6052 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,7861 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,7861 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,7861 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,0839 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,0839 100m3
12 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 2,0839 100m3
13 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,8 m3
14 Ván khuôn thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,3599 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2481 tấn
16 Lắp thanh giằng Theo TC phê duyệt 71 cái
17 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 130,93 m3
18 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 9,1507 100m2
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 8,14 m2
20 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 163,06 m2
N DỐC NƯỚC TẠI K0+29,73
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 9,17 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 9,05 m3
3 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 9,6835 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0968 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0968 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0968 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0946 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0946 100m3
9 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0946 100m3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
11 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,3418 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
O DỐC NƯỚC TẠI K0+98,19
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,7 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 12,48 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 12,19 m3
4 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 13,0433 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1341 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1341 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1341 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1318 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1318 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,1318 100m3
11 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
12 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,3415 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
P DỐC NƯỚC TẠI K0+220,0
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 11,7 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 10,07 m3
3 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 11,077 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1108 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1108 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1108 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,117 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,117 100m3
9 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,117 100m3
10 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3424 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
Q TUYẾN KÊNH THÔN THỊNH HƯNG (TUYẾN SỐ 02)
R PHẦN KÊNH
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,4125 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 14,891 m3
3 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,3402 100m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 25,258 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,2732 100m3
6 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 128,928 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,2893 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,2893 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,2893 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4125 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4125 100m3
12 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,4125 100m3
13 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,82 m3
14 Ván khuôn thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,2049 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,152 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 85 cái
17 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 77,7 m3
18 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 7,0519 100m2
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 10,32 m2
20 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 204,58 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 0,58 100m
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC phê duyệt 28,91 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC phê duyệt 34,38 m3
S CỤM CHIA NƯỚC
1 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,04 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 4,78 m3
3 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 5,1146 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0511 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0511 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0511 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0604 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0604 100m3
9 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0604 100m3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,05 m3
11 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,2313 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0123 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo TC phê duyệt 0,0452 tấn
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 1,58 m2
T TUYẾN KÊNH THÔN THỊNH HƯNG (TUYẾN SỐ 03)
U PHẦN KÊNH
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,7639 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 27,113 m3
3 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,4402 100m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 43,79 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,9411 100m3
6 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 210,56 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,1056 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,1056 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,1056 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,7639 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,7639 100m3
12 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,7639 100m3
13 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,33 m3
14 Ván khuôn thanh giằng Theo TC phê duyệt 0,3333 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2464 tấn
16 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 130,93 m3
17 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 9,1509 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 12,99 m2
19 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 285,35 m2
V CỤM CHIA NƯỚC
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,0081 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 6,06 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 7,19 m3
4 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 7,6933 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0769 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0769 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0769 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0606 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0606 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0606 100m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,54 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0347 100m2
13 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,86 m3
14 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,4122 100m2
15 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0123 tấn
16 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0965 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Theo TC phê duyệt 0,0271 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 1,42 m2
W DỐC NƯỚC TẠI K0+218,25
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,0205 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,99 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo TC phê duyệt 11,31 m3
4 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 12,441 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1244 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1244 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1244 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0804 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0804 100m3
10 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 0,0804 100m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,54 m3
12 Ván khuôn thép Theo TC phê duyệt 0,3418 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 0,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->