Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 630kVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 630kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 09:46:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHÍ PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm đến 200mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lát gạch thẻ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Rải cát đệm bảo vệ mương cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,398 | m3 |
| 5 | Đắp đất tái lập mương cáp k=0,9, đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,752 | m3 |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp CXV/DSTA/PVC 24KV-3x70mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 8 | Kéo rải cáp CXV 24kV - 50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3P - 24kV - 3x70mm2, loại ngoài trời | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 10 | Lắp đặt đầu T-plug 3P - 70mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm, bảo vệ cáp lên trụ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp cổ dê bắt ống STK D114 vào trụ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt bộ đà compositer 2,2m + chống 810 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | FCO 24KV-100A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | LA 18kV - 10kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Bass LL bắt FCO, LA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp kẹp quai 2/0 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp hotline | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Chụp FCO (chụp trên + chụp dưới) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Chụp LA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Chụp kẹp quai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 28 | Kẹp ép Wr 419 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải cáp đồng trần M 25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất fi 16-2,4m + kẹp cọc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 31 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 32 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Ốc siết cáp cỡ dây 25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp cổ dê bắt ống PVC D21 vào trụ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,872 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,54m2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 4 | Rải cát đệm bảo vệ mương cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,944 | m3 |
| 5 | Đắp đất tái lập mương cáp k=0,9, đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,928 | m3 |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,856 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,54m2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61,04 | m2 |
| 10 | Rải cát đệm bảo vệ mương cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,184 | m3 |
| 11 | Đắp đất tái lập mương cáp k=0,9, đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,672 | m3 |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,691 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,54m2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 16 | Rải cát đệm bảo vệ mương cáp (0,74+0,82)*0,4/2 x chiều dài | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,182 | m3 |
| 17 | Đắp đất tái lập mương cáp k=0,9, đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,509 | m3 |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,989 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 M100 lót móng mương cáp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19,vữa M75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | Cái |
| 24 | Đắp đất tái lập mương cáp k=0,9, đất cấp III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 25 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTS/PVC 3x240 + 1x120 mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 26 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTS/PVC 3x120 + 1x70 mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | 100m |
| 27 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTS/PVC 3x70 + 1x50 mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | 100m |
| 28 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTS/PVC 3x50 + 1x30 mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m |
| 29 | Làm đầu cáp hạ thế 3x240+1x120 mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 30 | Ép đầu cosse Cu 240mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 31 | Ép đầu cosse Cu 120mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 32 | Ép đầu cosse Cu 95mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 33 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 34 | Ép đầu cosse Cu 50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 35 | Vỏ tủ MCCB 1 ngăn bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện, kích thước 1500x1000x600 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P 1000A - 70kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | MCCB 3P 400A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P 250A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P 200A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện đấu nối (thanh cái, gối đỡ, dây cáp, …) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Vỏ tủ MCCB 1 ngăn bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện, kích thước 600x400x200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3P 200A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Vỏ tủ MCCB 1 ngăn bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện, kích thước 600x400x200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCCB 3P 250A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Vỏ tủ MCCB 1 ngăn bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện, kích thước 600x400x200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P 400A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | PHẦN TBA HỢP BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng trạm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 2 | Beton đá dăm 4x6 lót móng vữa M100 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 3 | Beton móng trạm đá 1x2 vữa M200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,793 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đk <=10mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đk <=18mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 7 | Đắp cát móng trạm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,933 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19,vữa M75 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng, K=0,85 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 10 | Vỏ trạm hợp bộ MBT Công suất đến 1000kVA, bằng tole 2mm, sơn tĩnh điện, Kích thước: 2200Wx3150Lx2200H | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 11 | Tủ RMU 630A, 24kV, 20kA/s, loại NE-IQI vận hành bằng tay (thanh cái 630A, LBS 630A tích hợp nối đất, LBS 200A+ chì bảo vệ máy biến áp, cách điện SF6, chỉ báo điện áp, bộ 3 chì 25A), 02 bộ chỉ báo sự cố cáp Flair 22D. | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | MCCB 3P 1000A - 70kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt ngân trung thế (Đầu cáp trung thế loại Ebowl 50mm2 đấu nối giữa máy biến áp và ngăn cầu chì của tủ RMU, cáp ngầm trung thế 3x50mm2, giá đỡ và cố định cáp) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt ngăn hạ thế (Chụp đầu cosses, cosses ép 240mm2, cáp đồng bọc hạ thế 240mm2, giá đỡ và cố định cáp) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 16 | Đào đất mương tiếp địa, đất cấp 3 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400/Cu trực tiếp xuống đất cấp 3 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 18 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M11 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 10m |
| 20 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| E | HỆ THỐNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đường dây nhánh rẻ trên đường dây 3 pha | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm, bảo vệ cáp lên trụ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt bộ đà compositer 2,2m + chống 810 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 5 | FCO 24KV-100A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | LA 18kV - 10kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp kẹp quai 2/0 + hotline và cò đấu nối đường dây 3 pha | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cò |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA/PVC 24KV - 3x70mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTS/PVC 3x240+1x120mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTS/PVC 3x120+1x70mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTS/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTS/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế sau khi làm đầu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Đoạn |
| 8 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 25mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 9 | Thí nghiệm FCO 24KV-100A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm LA 18kV - 10kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm MCCB 3P 1000A - 70kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | MCCB 3P 400A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 250A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 200A - 42kA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVA Amorphous | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 16 | Thí nghiệm tủ RMU 630A, 24kV, 20kA/s, loại NE-IQI | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Thí nghiệm bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi