Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 09:39:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,144,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 6,8857 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 42,9224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 64,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,6998 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1687 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,7917 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1574 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3184 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,7975 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,3831 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,609 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,4725 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,5079 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2068 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,3704 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,2802 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4418 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,9372 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 67,9372 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,96 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1445 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1682 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Chương V | 0,105 | 100m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,3508 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 47,2611 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,3444 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 39,2751 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 106,6302 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,3411 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,9002 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5063 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,1767 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,4209 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,3728 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,0803 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2264 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,455 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,3315 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4115 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1733 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,6344 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 5,1096 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 9,4236 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,4642 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4618 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2572 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,0959 | m3 |
| 53 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,441 | m3 |
| 54 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1053 | m3 |
| 55 | Đắp cát nền nhà vệ sinh | Chương V | 2,0683 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà vệ sinh , đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,1366 | m3 |
| 57 | Quét sika chống thấm mái nền nhà vệ sinh | Chương V | 43,2012 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,9057 | tấn |
| 59 | Bu lông M14 | Chương V | 292 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 297,3382 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,9057 | tấn |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,5406 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V | 46,72 | m |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 432,6941 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 799,1988 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,1244 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,4469 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,3799 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,5684 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 942,36 | m2 |
| 71 | Trát chắn nắng, sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 322,2128 | m2 |
| 72 | Trát nan bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,058 | m2 |
| 73 | Đắp gờ nổi , vữa XM mác 75 | Chương V | 118,48 | m |
| 74 | Láng lót bậc cầu thang, bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,3074 | m2 |
| 75 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 50,7836 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 50,7836 | m2 |
| 77 | Lát cầu thang, bậc tam cấp bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,3074 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 915,2592 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch trang trí 100x300mm vào tường | Chương V | 34,54 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 87,7725 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 807,2068 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.070,6315 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 891,4118 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt | Chương V | 2,9831 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,0525 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 192,2564 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 77,922 | m2 |
| 88 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 84,816 | m2 |
| 89 | Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 61,512 | m2 |
| 90 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Chương V | 10,3 | m |
| 92 | Cầu thang inox 40x40x1.3 (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 175,44 | kg |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 864,98 | kg |
| 94 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 40 | hộp |
| 96 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 105 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 48 | cái |
| 104 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V | 36 | bộ |
| 105 | Đèn tuýt led đôi 1.2m -40W-220V | Chương V | 54 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 1.450 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 813 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 372 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 170 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 144 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 18,315 | m3 |
| 116 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 35 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 42 | m |
| 120 | Kéo rải Dây tản sét bằng thép bản 40x4 | Chương V | 37 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 14 | cọc |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 18,315 | m3 |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 3 | bể |
| 124 | Van phao thông minh | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 1,75 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 131 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê đều PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê thu PPR D48/32/48 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Kép 25/21 | Chương V | 76 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van PPR D48 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chậu xí bệt người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 36 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Vòi rửa tay D20 | Chương V | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt | Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 38 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 | Chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D60 | Chương V | 38 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 75 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 | Chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V | 46 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D34 | Chương V | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42 | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90 | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 | Chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D60 | Chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 40 | cái |
| 172 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110 | Chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn thu 110/90 | Chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt Côn thu 90/34 | Chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn thu 90/42 | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Côn thu 60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 178 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,01 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 180 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 183 | Đai ống Inox | Chương V | 32 | cái |
| 184 | Cầu ngăn rác | Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 186 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC+Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 187 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 12 | bình |
| 188 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 6 | bình |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 8,5929 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học + nhà bếp cũ + tường rào | Chương V | 12 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 20 | ca |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 11,4808 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 11,4808 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 11,4808 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,16 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Chương V | 1.016 | m3 |
| D | KÈ ĐÁ+TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,8375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2792 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,3809 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 54,117 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,5618 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V | 0,783 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước D60 | Chương V | 23,2 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,8963 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3521 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4538 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,1925 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 432,936 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 432,936 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,8984 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2995 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,372 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,794 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 276 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 69 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,372 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,735 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 230 | cái |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7536 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,176 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,13 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 95 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.069,6 | m2 |
| H | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,7736 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,752 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,5168 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 226,3894 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,3645 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,304 | m3 |
| 9 | Gia công móng cột bằng thép hình | Chương V | 0,1789 | tấn |
| 10 | Lắp dựng móng cột thép các loại | Chương V | 0,1789 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 236,7574 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép tận dụng | Chương V | 0,7736 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép tận dụng khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,2063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Chương V | 0,5457 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,5168 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V | 19,2 | m |
| 18 | Màng chống thấm | Chương V | 19,2 | m |
| I | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,2235 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,9871 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,6407 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, cổng, hàng rào gỗ trang trí | Chương V | 10 | công |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,039 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,787 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3982 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,675 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 12 | Gia công móng cột bằng thép hình | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 13 | Lắp dựng móng cột thép các loại | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,48 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch hạ long kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,1852 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép tận dụng | Chương V | 0,2235 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép tận dụng khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,7568 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Chương V | 0,2303 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng | Chương V | 0,6407 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lại thảm cỏ nhân tạo, cổng, hàng rào gỗ trang trí | Chương V | 10 | công |
| J | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,0242 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,8404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8644 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4262 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,1146 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,7285 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,872 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3003 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,6858 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,4579 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,4408 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,337 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2341 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,9414 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0475 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5314 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,5152 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,0965 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,8977 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5049 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5049 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,1384 | m2 |
| 28 | Gia công cột mái che bằng thép mạ kẽm | Chương V | 0,0652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0652 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo mái che thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,1545 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,1545 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ mái che thép mạ kẽm | Chương V | 0,1934 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1934 | tấn |
| 34 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,2884 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chống nóng | Chương V | 0,878 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V | 16,82 | m |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 199,7164 | m2 |
| 38 | Trát sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,5792 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,2217 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,85 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,9708 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,52 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 28,608 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,608 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 252,492 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit vào bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,0155 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 14,3344 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 284,4774 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 249,2956 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240,5625 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,099 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,1904 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,92 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 16,854 | m2 |
| 55 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 10,08 | m2 |
| 56 | Tủ điện | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Đèn tuýt led đôi 1.2m | Chương V | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC+Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 2 | bình |
| 71 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 1 | bình |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 73 | Van phao thông minh | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa van gạt d25 | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Chương V | 0,162 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt rọ chắn rác ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Đai inox | Chương V | 20 | cái |
| 87 | Cầu ngăn rác | Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi