Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200726829-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200609365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 09:39:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,144,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 6,8857 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 42,9224 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 64,704 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,6998 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1687 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,7917 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,1574 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3184 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,7975 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 2,3831 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,609 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 82,4725 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,5079 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2068 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Chương V 0,3704 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Chương V 0,2802 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt Chương V 0,1389 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,4418 m3
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 67,9372 m2
20 Láng bể phốt, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V 67,9372 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,96 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,1445 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1682 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0859 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 15 cái
26 Lắp đặt Ống PVC D110 Chương V 0,045 100m
27 Lắp đặt Cút PVC D110 Chương V 9 cái
28 Lắp đặt Ống PVC D34 Chương V 0,105 100m
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,3508 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 47,2611 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 21,3444 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 39,2751 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 106,6302 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,3411 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,9002 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5063 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,1767 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,4209 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,3728 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,0803 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,2264 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,455 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,3315 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4115 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1733 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 3,6344 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 5,1096 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 9,4236 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,4642 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,4618 100m2
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,2572 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 278,0959 m3
53 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,441 m3
54 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,1053 m3
55 Đắp cát nền nhà vệ sinh Chương V 2,0683 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà vệ sinh , đá 1x2, mác 200 Chương V 4,1366 m3
57 Quét sika chống thấm mái nền nhà vệ sinh Chương V 43,2012 m2
58 Gia công xà gồ thép Chương V 2,9057 tấn
59 Bu lông M14 Chương V 292 cái
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 297,3382 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,9057 tấn
62 Lợp mái che bằng tôn liên doanh chiều dài bất kỳ Chương V 5,5406 100m2
63 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Chương V 46,72 m
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 432,6941 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 799,1988 m2
66 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 142,1244 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 107,4469 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,3799 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 128,5684 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 942,36 m2
71 Trát chắn nắng, sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 322,2128 m2
72 Trát nan bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,058 m2
73 Đắp gờ nổi , vữa XM mác 75 Chương V 118,48 m
74 Láng lót bậc cầu thang, bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,3074 m2
75 Quét sika chống thấm mái, sê nô Chương V 50,7836 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 50,7836 m2
77 Lát cầu thang, bậc tam cấp bằng đá granit, vữa XM mác 75 Chương V 90,3074 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 915,2592 m2
79 Công tác ốp gạch trang trí 100x300mm vào tường Chương V 34,54 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 87,7725 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 807,2068 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.070,6315 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 891,4118 m2
84 Gia công hoa sắt Chương V 2,9831 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 116,0525 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 192,2564 m2
87 Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 77,922 m2
88 Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 84,816 m2
89 Vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 61,512 m2
90 Trụ cầu thang gỗ nhóm II Chương V 1 cái
91 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II Chương V 10,3 m
92 Cầu thang inox 40x40x1.3 (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) Chương V 175,44 kg
93 Sản xuất và lắp dựng lan can inox (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) Chương V 864,98 kg
94 Tủ aptomat âm tường Chương V 2 hộp
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 40 hộp
96 Đế âm tường kích thước 60x80 Chương V 105 hộp
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 48 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 25 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 24 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Chương V 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 48 cái
104 Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V Chương V 36 bộ
105 Đèn tuýt led đôi 1.2m -40W-220V Chương V 54 bộ
106 Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V 20 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 36 cái
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 1.450 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 813 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 372 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 170 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 144 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 25 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V 50 m
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 18,315 m3
116 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 9 cái
117 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 9 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 35 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 42 m
120 Kéo rải Dây tản sét bằng thép bản 40x4 Chương V 37 m
121 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 14 cọc
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 18,315 m3
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 3 bể
124 Van phao thông minh Chương V 3 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm Chương V 0,58 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,42 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 1,75 100m
128 Lắp đặt Côn thu PPR D48/32 Chương V 4 cái
129 Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 Chương V 4 cái
130 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V 35 cái
131 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chương V 9 cái
132 Lắp đặt Măng sông PPR D48 Chương V 12 cái
133 Lắp đặt Cút PPR D48 Chương V 14 cái
134 Lắp đặt Cút PPR D32 Chương V 4 cái
135 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 40 cái
136 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 Chương V 32 cái
137 Lắp đặt Tê đều PPR D48 Chương V 1 cái
138 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Chương V 20 cái
139 Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 Chương V 40 cái
140 Lắp đặt Tê thu PPR D48/32/48 Chương V 1 cái
141 Lắp đặt Tê thu PPR D32/25/32 Chương V 3 cái
142 Lắp đặt Kép 25/21 Chương V 76 cái
143 Lắp đặt Van PPR D48 Chương V 2 cái
144 Lắp đặt Van PPR D25 Chương V 6 cái
145 Lắp đặt Chậu xí bệt người lớn Chương V 2 bộ
146 Lắp đặt Chậu xí bệt trẻ em Chương V 36 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V 12 bộ
148 Lắp đặt Vòi rửa tay D20 Chương V 24 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
150 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt Chương V 2 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 38 bộ
152 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
153 Lắp đặt giá treo Chương V 8 cái
154 Lắp đặt hộp đựng Chương V 36 cái
155 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 Chương V 0,3 100m
156 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 Chương V 0,36 100m
157 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 Chương V 0,8 100m
158 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Chương V 1,7 100m
159 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 Chương V 0,28 100m
160 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 Chương V 22 cái
161 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D60 Chương V 38 cái
162 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 Chương V 75 cái
163 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 Chương V 10 cái
164 Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 Chương V 46 cái
165 Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110 Chương V 3 cái
166 Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D34 Chương V 7 cái
167 Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42 Chương V 3 cái
168 Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90 Chương V 12 cái
169 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 Chương V 9 cái
170 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D60 Chương V 20 cái
171 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 Chương V 40 cái
172 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110 Chương V 7 cái
173 Lắp đặt Côn thu 110/90 Chương V 7 cái
174 Lắp đặt Côn thu 90/34 Chương V 7 cái
175 Lắp đặt Côn thu 90/42 Chương V 3 cái
176 Lắp đặt Côn thu 60/42 Chương V 2 cái
177 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 20 cái
178 Ống thép D90 dày 1,0mm Chương V 0,01 m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 Chương V 0,32 100m
180 Cút PVC Tiền phong D90 Chương V 16 cái
181 Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 Chương V 6 cái
182 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 8 cái
183 Đai ống Inox Chương V 32 cái
184 Cầu ngăn rác Chương V 8 cái
185 Lắp đặt ống xả tràn PVC D32 Chương V 0,2 100m
186 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC+Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 6 bộ
187 Bình khí CO2(MT3) Chương V 12 bình
188 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Chương V 6 bình
189 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 8,5929 100m2
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà lớp học + nhà bếp cũ + tường rào Chương V 12 ca
2 Vận chuyển phế thải Chương V 20 ca
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 11,4808 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 11,4808 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 11,4808 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 10,16 100m3
5 Mua đất Chương V 1.016 m3
D KÈ ĐÁ+TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8375 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2792 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,3809 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 54,117 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 28,5618 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch Chương V 0,783 m3
7 Ống thoát nước D60 Chương V 23,2 m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,8963 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3521 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3436 100m2
11 Xây cột, trụ gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,4538 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 28,1925 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 432,936 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 432,936 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8984 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2995 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,26 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,46 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,372 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,794 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 276 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 69 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,372 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,4894 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,735 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 230 cái
F BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7536 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,176 m3
3 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 14,13 m2
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 95 m3
2 Lát sân bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 1.069,6 m2
H SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V 0,7736 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 1,752 tấn
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,5168 100m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 226,3894 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0427 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0142 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,3645 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,304 m3
9 Gia công móng cột bằng thép hình Chương V 0,1789 tấn
10 Lắp dựng móng cột thép các loại Chương V 0,1789 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1536 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 236,7574 m2
13 Lắp dựng cột thép tận dụng Chương V 0,7736 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép tận dụng khẩu độ <= 18 m Chương V 1,2063 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng Chương V 0,5457 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,5168 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Chương V 19,2 m
18 Màng chống thấm Chương V 19,2 m
I VƯỜN CỔ TÍCH
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V 0,2235 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,9871 tấn
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V 0,6407 100m2
4 Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, cổng, hàng rào gỗ trang trí Chương V 10 công
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0859 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,039 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,787 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,3982 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 0,675 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,728 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1728 100m2
12 Gia công móng cột bằng thép hình Chương V 0,0816 tấn
13 Lắp dựng móng cột thép các loại Chương V 0,0816 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,48 m2
15 Lát nền gạch hạ long kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 21,1852 m2
16 Lắp dựng cột thép tận dụng Chương V 0,2235 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép tận dụng khẩu độ <= 18 m Chương V 0,7568 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng Chương V 0,2303 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng Chương V 0,6407 100m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,48 m2
21 Lắp dựng lại thảm cỏ nhân tạo, cổng, hàng rào gỗ trang trí Chương V 10 công
J NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,0242 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,8404 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,8644 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0563 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4262 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0768 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2604 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,1146 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,7285 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,872 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,3003 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,6858 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,4579 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,4408 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,337 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2341 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,9414 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0475 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5314 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,5152 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,307 100m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 39,0965 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,8977 m3
25 Gia công xà gồ thép Chương V 0,5049 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,5049 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 64,1384 m2
28 Gia công cột mái che bằng thép mạ kẽm Chương V 0,0652 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0652 tấn
30 Gia công vì kèo mái che thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1545 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,1545 tấn
32 Gia công xà gồ mái che thép mạ kẽm Chương V 0,1934 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1934 tấn
34 Lợp mái che bằng tôn liên doanh chiều dài bất kỳ Chương V 1,2884 100m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chống nóng Chương V 0,878 100m2
36 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Chương V 16,82 m
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 199,7164 m2
38 Trát sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,5792 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,2217 m2
40 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,85 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,9708 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 151,52 m2
43 Quét sika chống thấm mái, sê nô Chương V 28,608 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 28,608 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 252,492 m2
46 Công tác ốp đá granit vào bàn bếp, vữa XM mác 75 Chương V 13,0155 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 14,3344 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 284,4774 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 249,2956 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 240,5625 m2
51 Gia công hoa sắt Chương V 0,099 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,1904 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 7,92 m2
54 Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 16,854 m2
55 Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 10,08 m2
56 Tủ điện Chương V 1 hộp
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 1 cái
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 4 cái
59 Đèn tuýt led đôi 1.2m Chương V 9 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 8 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 100 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 120 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 80 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 150 m
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
69 Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC+Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 1 bộ
70 Bình khí CO2(MT3) Chương V 2 bình
71 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Chương V 1 bình
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
73 Van phao thông minh Chương V 1 cái
74 Lắp đặt vòi rửa van gạt d25 Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa bát Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 2 cái
77 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 Chương V 2 cái
78 Lắp đặt Van PPR D25 Chương V 1 cái
79 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Chương V 6 cái
80 Lắp đặt Cút PPR D25 Chương V 17 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,7 100m
82 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 Chương V 0,02 100m
83 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 Chương V 0,162 100m
84 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 Chương V 8 cái
85 Lắp đặt rọ chắn rác ĐK 100mm Chương V 4 cái
86 Đai inox Chương V 20 cái
87 Cầu ngăn rác Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->