Gói thầu: 01.XL Xây dựng công trình đảm bảo theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt (nguồn ngân sách)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng công trình đảm bảo theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được duyệt (nguồn ngân sách) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách TW từ CTMTQG xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 16/4/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh, Ngân sách xã , nguồn đóng góp của dân và chủ đầu tư huy động từ các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:10:00 đến ngày 2020-07-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ, bóc phong hóa bằng TC, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,455 | m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, bóc phong hóa bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1764 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1467 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7879 | 100m3 |
| 7 | Đào móng gia cố taluy bằng TC, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9239 | m3 |
| 8 | Đào móng gia cố taluy bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7855 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7064 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4219 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ (trên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.641,2501 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316,886 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3159 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây chân khay gia cố mái taluy vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,492 | m3 |
| 15 | Rải bạt xác rắn lót móng, ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9085 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m |
| 19 | Làm khe lún mái taluy bằng giấy dầu quét nhựa bitum, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,861 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,434 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0797 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt xác rắn chống mất nước, ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8414 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8695 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0564 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7107 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6122 | m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0163 | 100m3 |
| 5 | Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m cọc |
| 10 | Sản xuất hệ khung vây cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5915 | tấn |
| 11 | Lắp dựng+tháo dỡ khung vây cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5915 | tấn |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1484 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá dăm khối giảm tải 2 đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9662 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,962 | m3 |
| 16 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7515 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, lớp phủ, khớp nối đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3252 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm bản, giằng chống đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,326 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm bản, F>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản, F<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bản, F<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ cống, khớp nối F <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ cống, khớp nối F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm bản cống, giằng chống đổ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6671 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8505 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông tường thân cống, mũ mố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8435 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bản cống, giằng chống đúc sẵn, Q<5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bản cống, giằng chống đúc sẵn, Q<1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt bản cống, giằng chống đúc sẵn, Q<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Sản xuất kết cấu lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kết cấu lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 32 | Gia cố cọc tre móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,985 | 100m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống BT ly tâm D1000, đoạn dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 34 | Vận chuyển ống BT ly tâm D1000 đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Làm mặt bãi đúc cấu kiện bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 36 | Láng nền bãi đúc cấu kiện, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi