Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 17:55:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,172,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC +PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,97 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4273 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1778 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3335 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,017 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3818 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4016 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9456 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5109 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | tấn |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3937 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8125 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8125 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1409 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5306 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9966 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7593 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 2+3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6363 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3317 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,362 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,362 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 742,063 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 742,063 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1692 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1608 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1884 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2199 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5483 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8358 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1075 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,7834 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,7834 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,3464 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,3464 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4355 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3094 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7212 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2756 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6693 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9736 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9736 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,904 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2756 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6693 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9736 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9736 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,904 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8917 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6997 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4852 | tấn |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,752 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,752 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6639 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6922 | 100m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,215 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,215 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6547 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3602 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6637 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5618 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6025 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9049 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365,196 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365,196 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,085 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,085 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 724,6504 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 724,6504 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,2532 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,2532 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, Vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5944 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,096 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, Vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7972 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,048 | m2 |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4364 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,643 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,643 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2726 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1503 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1503 | m2 |
| 102 | Đắp chi tiết trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 103 | Đắp chi tiết trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,71 | m |
| 105 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7344 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 108 | Lắp dựng chớp trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9136 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9136 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 524,1996 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,2888 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3578 | m2 |
| 114 | Quét Sika chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6789 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6789 | m2 |
| 116 | Quét Sika chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6789 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9637 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9389 | m3 |
| 119 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,507 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9694 | m3 |
| 121 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2535 | m2 |
| 122 | Bảng chống lóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1033 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1033 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1033 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9472 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng không nung 2 lỗ (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3352 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2414 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2414 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7682 | m2 |
| 134 | Quét Sika chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9322 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | m |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9829 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9829 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,2107 | m2 |
| 140 | Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1215 | 100m2 |
| 141 | Mang tôn thu nước R400 dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,062 | m |
| 142 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8526 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3962 | m2 |
| 144 | Gia công lan can bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 145 | Gia công lan can bằng thép đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8606 | m2 |
| 147 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7242 | m2 |
| 148 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7286 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7275 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4399 | m3 |
| 151 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9864 | m3 |
| 152 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,369 | m2 |
| 153 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7173 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5624 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5624 | m2 |
| 156 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2812 | tấn |
| 157 | Gia công lan can bằng thép ống D76x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2292 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6964 | m2 |
| 159 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,892 | m2 |
| 160 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3586 | m3 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7812 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7812 | m2 |
| 163 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 164 | Gia công lan can bằng thép ống D76x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3482 | m2 |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,946 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5041 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1786 | m2 |
| 170 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1252 | m3 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2504 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2504 | m2 |
| 176 | Bê tông tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 177 | Ván khuôn tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | 100m2 |
| 178 | Cốt thép tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 179 | Lắp đặt chớp cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 180 | Trát chớp cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2756 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2756 | m2 |
| 182 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7977 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng không nung 2 lỗ(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2544 | m3 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7978 | m2 |
| 185 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6231 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7978 | m2 |
| 187 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m |
| 188 | Đắp chữ nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 190 | Khung nhôm kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 191 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4553 | tấn |
| 192 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 193 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,98 | m2 |
| 195 | Kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,482 | 1m2 |
| 196 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 765,184 | md |
| 197 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.376 | cái |
| 198 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8479 | kg |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,32 | m2 |
| 200 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7569 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1391 | m2 |
| 202 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,19 | m2 |
| 203 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 204 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| 205 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 206 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,676 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,676 | m2 |
| 208 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 209 | Khung nhôm kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 210 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2277 | tấn |
| 211 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 212 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,99 | m2 |
| 214 | Kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,741 | 1m2 |
| 215 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,592 | md |
| 216 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.688 | cái |
| 217 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,924 | kg |
| 218 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,66 | m2 |
| 219 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3784 | tấn |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0695 | m2 |
| 221 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,095 | m2 |
| 222 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 223 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 224 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 225 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,824 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,824 | m2 |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5559 | 100m2 |
| 228 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 229 | Bộ đèn lớp học trọn bộ FS-40/36x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 230 | Đèn chiếu sáng bảng viết đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 231 | Đèn ốp trần 04L/7W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 232 | Đèn Compact 11W + đui gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 240 | Lắp tủ điện âm tường 400x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 241 | Aptomat 3 pha 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 243 | Aptomat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 245 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 246 | Ống nhựa luồn dầy gen mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170 | m |
| 247 | Ống nhựa luồn dầy gen mềm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830 | m |
| 252 | Hộp cầu đấu 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 4x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 254 | Conson đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 256 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 257 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 258 | Thép dẹt mạ kẽm 170x40x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2811 | kg |
| 259 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 260 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 261 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,72 | m3 |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,72 | m3 |
| 263 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 264 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 265 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 267 | Mang sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 268 | Mang sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 269 | Tê PPR D50/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 270 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 271 | Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 272 | Tê ren ngoài PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 273 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 274 | Côn PPR D50/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 276 | Cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 277 | Côn PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 278 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Đầu nối ren trong PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 280 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 281 | Van gạt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 282 | Van PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 283 | Van PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 284 | Kép TTK D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 285 | Lavabo + Ống thải chữ P + dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 286 | Vòi rửa Lavarbor LFV-12A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 287 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 290 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 291 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 292 | Giá để xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 294 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 295 | Van Phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 296 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 298 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 299 | Côn nhựa PVC D110/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 300 | Côn nhựa PVC D90/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 301 | Côn nhựa PVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 302 | Tê 45 nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 303 | Tê 45 nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 304 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 305 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 306 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Cút 45 nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 308 | Cút 45 nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Cút 45 nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 310 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 311 | Bình bọt CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 312 | Hộp chữa cháy 500x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 313 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 314 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 315 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 316 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 317 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 318 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 319 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 320 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 321 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6 | m2 |
| 322 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0178 | m3 |
| 323 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8662 | m3 |
| 324 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4889 | m3 |
| 325 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 326 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 327 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 328 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,943 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 330 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | 100m2 |
| 331 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 332 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 333 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2323 | m3 |
| 334 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0521 | m3 |
| 335 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2221 | m3 |
| 336 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,152 | m2 |
| 337 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,152 | m2 |
| 338 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6488 | m2 |
| 339 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2971 | m3 |
| 340 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4429 | m3 |
| 341 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2599 | m3 |
| 342 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7008 | m3 |
| 343 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4858 | m3 |
| 344 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m2 |
| 345 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7376 | m2 |
| 346 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7376 | m2 |
| 347 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5376 | m2 |
| 348 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | m3 |
| 349 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 351 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 352 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5488 | m3 |
| 353 | Gia công lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 354 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 355 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9238 | m3 |
| 356 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2631 | 100m3 |
| 357 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5384 | m3 |
| 358 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4593 | m3 |
| 359 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 361 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0077 | m3 |
| 362 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2198 | m2 |
| 363 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2198 | m2 |
| 364 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2198 | m2 |
| 365 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2147 | m2 |
| 366 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7362 | m3 |
| 367 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 368 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 369 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 371 | Cút sành D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 372 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4192 | m3 |
| 373 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8427 | m3 |
| 374 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1425 | m3 |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0202 | m3 |
| 376 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | m3 |
| 377 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại (Đá granít tự nhiên màu đen) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2866 | 10m2 |
| 378 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại (Đinh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 379 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại (Gạch cremic 500x500mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7742 | 10m2 |
| 380 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 120x500mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8885 | 10m2 |
| 381 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp 300x450mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0648 | 10m2 |
| 382 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ chống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2046 | m3 |
| 383 | Vận chuyển vật liệu lên cao- gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9021 | m3 |
| 384 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ ván) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8616 | m3 |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao- vật liệu phụ các loại (Que hàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sika) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 387 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 388 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | tấn |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | tấn |
| 390 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót chống kiềm ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 391 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3527 | tấn |
| 392 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 393 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn sắt thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 394 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,884 | 100m2 |
| 395 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại (Thép hình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | tấn |
| 396 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại (Thép ống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 397 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại (Thép tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 398 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2553 | tấn |
| 399 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3776 | tấn |
| 400 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng trắng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 401 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp tường 300x450mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0648 | 10m2 |
| 402 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sika) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | tấn |
| 403 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 404 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | tấn |
| 405 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | tấn |
| 406 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót chống kiềm ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 407 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3527 | tấn |
| 408 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 409 | Vận chuyển vật liệu lên cao- vật liệu phụ các loại (Thép hộp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | tấn |
| 410 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại (Gạch chống trơn 300x300mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0886 | 10m2 |
| 411 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | 10m2 |
| B | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | tấn |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0947 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3421 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3648 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,552 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8884 | m3 |
| 11 | Nilon chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5777 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7573 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1332 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7244 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m2 |
| 23 | Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6577 | 100m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3138 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6009 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3235 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,714 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,195 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7151 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4286 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5715 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3071 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6969 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4432 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3212 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7518 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5896 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9578 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9939 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1533 | 100m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9372 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7351 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5719 | m3 |
| 45 | Ốp đá rối chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài trát tường xây gạch tuynel, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,258 | m2 |
| 47 | Trát tường trong trát tường xây gạch tuynel, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,989 | m2 |
| 48 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,76 | m |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9445 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5627 | m2 |
| 51 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m |
| 52 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4602 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,8307 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,1952 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7198 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3429 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch tuynel, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6492 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 61 | Lót bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D100x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4404 | tấn |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6838 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7261 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ tôn cuốn C100x50x20x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9977 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9977 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,0992 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | 100m2 |
| 74 | Diềm tôn đầu mái nhà dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4486 | m |
| 75 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 76 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9653 | m3 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6944 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,7491 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2035 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9427 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,669 | m2 |
| 86 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0631 | m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0158 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3624 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch tuynel, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m2 |
| 92 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8576 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4 | m |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4026 | m3 |
| 95 | Lót bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2078 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 99 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8504 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch tuynel, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,982 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài xây gạch tuynel, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,058 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,352 | m2 |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,982 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5084 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Sản xuất dầm trần thép hộp 30x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dầm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2112 | m2 |
| 112 | Trần tôn dày 0.35mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1996 | 100m2 |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2416 | m3 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5791 | m3 |
| 115 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3238 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,944 | m2 |
| 117 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,944 | m2 |
| 118 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | m2 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4172 | m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 124 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4662 | m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1058 | m3 |
| 126 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4373 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,536 | m2 |
| 128 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,536 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5484 | m2 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3443 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2214 | m3 |
| 132 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3504 | m3 |
| 134 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | m3 |
| 135 | Ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8688 | m2 |
| 137 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8688 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7688 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3659 | m3 |
| 144 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (cửa Đ1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 147 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (cửa Đ2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 148 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (cửa S1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 149 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (cửa S2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 150 | SXLD VK cố định nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm VK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1338 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 154 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,892 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,892 | m2 |
| 156 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 157 | Đèn ốp trần 04L/7W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 158 | Hộp chứa 2-4 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 159 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 166 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 167 | Hộp đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 168 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,195 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,355 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,55 | m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D25 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Ba chạc HPDE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bịt HPDE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0645 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5919 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van TTK D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kép TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Kép TTK D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Khâu nối D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ống TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 24 | Ống TTK D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Kép TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Khâu nối D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ống TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Van TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Kép TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cút TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Khâu nối D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 58 | Lắp dựng tấm đan <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Van TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Kép TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cút TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Khâu nối D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Ống TTK D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4928 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9352 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5672 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5672 | m2 |
| 68 | Lát đá sần thanh hóa bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,75 | m2 |
| 69 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 71 | Lót bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 100m2 |
| 72 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | 10m |
| 73 | Vận chuyển đá trong phạm vi <=1000 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | 100m3 |
| 74 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | 100m3 |
| E | SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,0338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2519 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,1688 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,1688 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi