Gói thầu: XL-01 2020: Cải tạo tầng 2,3 nhà khối Ngoại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01 2020: Cải tạo tầng 2,3 nhà khối Ngoại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên và quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 11:50:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,445,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,491 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,717 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,103 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,194 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,665 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,043 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,34 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 725,361 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,382 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,382 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,382 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,567 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,182 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,842 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,585 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,68 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 800,9 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,294 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,294 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,294 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,085 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định kính 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,61 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.502,006 | m2 |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.502,006 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | m3 |
| 30 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,813 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,813 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,813 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,495 | m3 |
| 34 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 35 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,66 | m2 |
| 36 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 1,8cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,65 | m2 |
| 37 | Ốp bàn đá đá granit tự nhiên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,032 | m2 |
| 38 | Giá inox đỡ bàn đá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Tháo dỡ bồn tắm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Tháo dỡ gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,446 | m2 |
| 53 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,446 | m2 |
| 54 | Lát gạch ceramic 30x30 chống trơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,446 | m2 |
| 55 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,812 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,812 | đ/m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,812 | đ/m3 |
| 58 | Tháo dỡ đèn, quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 59 | Lắp đặt đèn, quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 60 | Tháo tủ hạ thế cũ (gồm nhân công tháo, vận chuyển ra ngoài trạm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 61 | Tháo máy biến áp cũ (gồm nhân công tháo, vận chuyển ra ngoài trạm bằng xe cẩu tự hành) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630KVA - 10(22)0,4KV (gồm vật liệu phụ và nhân công, NTC) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 64 | Vận chuyển máy từ trạm biến áp đưa vào kho theo quy định của bệnh viện bằng xe cẩu kết hợp thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 65 | Kéo rải Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 (Cáp Cadisun) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 66 | Kéo rải Cáp 0,4kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x300mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 67 | Kéo rải Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 68 | Đầu gíp nối dây | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 69 | Măng sông nối dây | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 70 | Tấm nối đầu cực máy biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Cái |
| 72 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Bộ khung bằng thép hình đỡ tủ hạ thế phần bổ sung kích thước tủ rộng ra 1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Cắt điện, đấu nối điện lưới vào hệ thống mới, nghiệm thu đóng điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 76 | Phá dỡ tường gạch lắp đặt hệ thống ống cấp nước và đường dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 77 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 7km, đất C2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 5T, đất C2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện KT 200x400 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng nước, đường kính van D 21 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi phun nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt máy bơm điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tuyết sơn hòn chủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tuyết sơn hòn phụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phụ kiện cây, tiểu cảnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi