Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 09:45:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỞ VÀ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,436 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,759 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tg |
| 6 | GCLD máng xối inox 304 dày 0.5mm giữa nhà vệ sinh và khu nhà 2 tầng xây mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng vách ngăn nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,08 | m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,742 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,679 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,49 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,682 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,674 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,577 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,277 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,544 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,316 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,356 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,642 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,948 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,747 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,396 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,648 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,626 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,477 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,813 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,209 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,207 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,455 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,593 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,937 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,257 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,908 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,257 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,568 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,032 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,308 | m3 |
| 33 | Gia công Xà gồ thép C120x50x15x2,5mm; Cầu phong thép hộp 30x30x1,4mm; Li tô 20x20x1,2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,53 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 187,591 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x15x2,5mm; Cầu phong thép hộp 30x30x1,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,884 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,163 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 104,892 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 570,076 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( KT 50x50 chống trượt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 251,27 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( KT50x120) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,72 | m2 |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 6 | Lát đá granite dày 2cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,6 | m2 |
| 7 | Lát chỉ đá granite dày 2cm rộng 4cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,8 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 248,526 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 159,27 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 232,44 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 227,262 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75,96 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 238 | m |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50,64 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50,64 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.081,238 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 180,852 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,232 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt mạ kẽm ( kể cả sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,16 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ổ khóa cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,7 | m |
| 23 | Gia công bàn thực hành, thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Lắp dựng bàn thực hành, thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,204 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,542 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,024 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,952 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,026 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt la va bo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác D76mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 152 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 141,6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 291 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 206,8 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 ổ cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bảng |
| 26 | Lắp đặt 2 ổ cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | bảng |
| 27 | Mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40x60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤12x12cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1.2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1.15m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái và tường đất, d=12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, la 4cmx4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,5 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,792 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,792 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét V7 dài 2.5m mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 8 | Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế, kẹp tường...) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tg |
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| H | HẦM CHỨA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,8 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,133 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi