Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721879-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200692351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 09:45:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỞ VÀ SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48,07 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,123 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,436 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,759 m3
5 Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 tg
6 GCLD máng xối inox 304 dày 0.5mm giữa nhà vệ sinh và khu nhà 2 tầng xây mới Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,2 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,4 m2
8 Gia công lắp dựng vách ngăn nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,08 m2
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,742 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,068 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,679 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,051 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,49 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,682 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,674 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,674 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,577 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,277 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,368 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,119 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,059 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,544 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,316 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,356 100m3
17 Đắp cát móng công trình, thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45,642 m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,948 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,747 m3
C PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,135 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,256 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,396 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,123 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,08 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,029 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,648 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,626 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,477 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,813 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,077 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,209 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,207 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,073 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,002 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,215 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,455 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,593 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,244 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,049 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,937 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,246 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,257 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,196 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,049 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,908 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,246 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,257 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,568 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,084 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, 8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,032 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28,308 m3
33 Gia công Xà gồ thép C120x50x15x2,5mm; Cầu phong thép hộp 30x30x1,4mm; Li tô 20x20x1,2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,53 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 187,591 1m2
35 Lắp dựng xà gồ thép C120x50x15x2,5mm; Cầu phong thép hộp 30x30x1,4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,884 tấn
36 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,163 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 104,892 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 570,076 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( KT 50x50 chống trượt) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 251,27 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( KT50x120) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,72 m2
5 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,04 m2
6 Lát đá granite dày 2cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,6 m2
7 Lát chỉ đá granite dày 2cm rộng 4cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38,8 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 248,526 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 159,27 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 232,44 m2
11 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 227,262 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 75,96 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 238 m
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50,64 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50,64 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.081,238 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 180,852 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 37,232 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm + kính trăng 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 43,2 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt mạ kẽm ( kể cả sơn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 56,16 m2
21 Sản xuất, lắp dựng ổ khóa cửa đi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
22 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 23,7 m
23 Gia công bàn thực hành, thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,204 tấn
24 Lắp dựng bàn thực hành, thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,204 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,542 1m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,024 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,952 100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,026 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,69 100m
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bể
12 Lắp đặt la va bo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 bộ
15 Cầu chắn rác D76mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 quả
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 152 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 72,8 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 141,6 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 291 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 206,8 m
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt 1 ổ cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 bảng
26 Lắp đặt 2 ổ cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22 bảng
27 Mặt nạ công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40x60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤12x12cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 hộp
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
31 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
32 Lắp đặt quạt ốp trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 1 tủ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
1 Gia công kim thu sét, dài 1.2m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
2 Gia công kim thu sét, dài 1.15m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét trên mái và tường đất, d=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 69,5 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, la 4cmx4mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,5 m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,792 1m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,792 m3
7 Gia công và đóng cọc chống sét V7 dài 2.5m mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cọc
8 Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế, kẹp tường...) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 tg
G PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bảng
H HẦM CHỨA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,8 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,133 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,756 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,011 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,021 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,029 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,27 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 1cấu kiện
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->