Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 11:14:00 đến ngày 2020-07-17 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,735,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp | 17,572 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | 473,986 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 75,7273 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tường ngoài | 83,9364 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần tường trong | 68,6251 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 107,8316 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 750,5976 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 366,3668 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần tường ngoài | 55,9576 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tường trong | 45,7501 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, trụ | 71,8877 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 500,3984 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 244,2445 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 23,756 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 156,8346 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 24,345 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 161,4075 | m2 | |
| 18 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 28,9009 | 1m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | 128,8254 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 32 | bộ | |
| 23 | Nhân công tháo, phá dỡ | 15 | công | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 64,2132 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 32,799 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramics kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 473,986 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 75,7273 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch sika chống thấm | 84,2683 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 152,5615 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,8316 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 750,5976 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 366,3668 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.365,3712 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 930,2246 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x100mm | 156,8346 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | 156,8346 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán | 24,345 | m2 | |
| 14 | SX Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, khuôn đơn 60x140mm (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa) | 355 | m | |
| 15 | SX Cửa đi bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm | 58,3596 | m2 | |
| 16 | SX Cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm | 36,7416 | m2 | |
| 17 | SXLD Bộ tay nắm, khóa cửa đi | 29 | bộ | |
| 18 | SXLD Chốt cửa sổ | 21 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 308,7 | m cấu kiện | |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 115,83 | m2 cấu kiện | |
| 21 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 21,45 | m2 | |
| 22 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 5,88 | m2 | |
| 23 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 18,2475 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,9009 | m2 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,7542 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch sika chống thấm | 128,8254 | m2 | |
| 27 | Láng seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 128,8254 | m2 | |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 283,4456 | m2 | |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả khung trần, tấm thạch cao và các vật tư phụ khác) | 283,4456 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 283,4456 | m2 | |
| 31 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 283,4456 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,262 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0191 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0238 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,162 | m3 | |
| 37 | SXLD Lan can tay vịn thép, sơn hoàn thiện | 2,52 | m | |
| 38 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,096 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1143 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 22,85 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền làm khe co giãn | 0,1477 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200mm, sơn tĩnh điện âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150mm, sơn tĩnh điện âm tường | 1 | hộp | |
| 3 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | 15 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 36 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 8 | cái | |
| 12 | Hệ thanh cái | 1 | lô | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn bán nguyệt | 36 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 164 | bộ | |
| 15 | Đèn ốp trần bóng LED 1x15W | 30 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kt300x300mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc ba (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 15 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 48 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 29 | cái | |
| 23 | Đèn LED dây | 400 | m | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4x10mm2 | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | 18 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 180 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 500 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 750 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 40 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 150 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 300 | m | |
| 34 | Hộp điện 100x100mm | 7 | hộp | |
| 35 | Switch 16 cổng | 2 | cái | |
| 36 | Bộ phát wifi | 4 | cái | |
| 37 | Cáp quang 24FO | 50 | m | |
| 38 | Cáp UTP CAT6 | 400 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | m | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 20 | cái | |
| 41 | Đường ống gas đồng D9,5 + bảo ôn cách nhiệt | 70 | m | |
| 42 | Đường ống gas đồng D6,4 + bảo ôn cách nhiệt | 70 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,32 | 100m | |
| 44 | Bệ giàn nóng | 16 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,28 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 40mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 32mm | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 25mm | 25 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x32mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50x25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x25mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 30 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ một đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 34 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 25mm | 40 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nút bịt 25mm | 40 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 30 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh gồm kệ kính, giá để xà phòng, giá để cốc, móc treo giấy vệ sinh, móc treo đồ | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 33 | Máy bơm cấp két Q=1,5m3/h, H=15m | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 7 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,2 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | 0,04 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | 0,2 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt y 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 20 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/60mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước mưa ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nịt 42mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nịt 90mm | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bịt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nịt 110mm | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 92,9803 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 36,6576 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 79,046 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 62,0736 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 54,9863 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 108,348 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 93,1104 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,28 | m2 | |
| 9 | Nhân công phá dỡ | 17 | công | |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 12,7578 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramics kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 67,3719 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 25,6084 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,6576 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,046 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,0736 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 289,259 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,184 | m2 | |
| 8 | SX Khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3, khuôn đơn 60x140mm (đã bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa) | 55,8 | m | |
| 9 | SX Cửa đi bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm | 11,34 | m2 | |
| 10 | SX Cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, pano gỗ dày 3cm, kính trắng dày 5mm | 10,8 | m2 | |
| 11 | SXLD Bộ tay nắm, khóa cửa đi | 4 | bộ | |
| 12 | SXLD Chốt cửa sổ | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 55,8 | m cấu kiện | |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 22,14 | m2 cấu kiện | |
| 15 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | 4,95 | m2 | |
| 16 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | 0,36 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | 29,605 | m2 | |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 29,605 | m2 | |
| 19 | SXLD Tấm đan BTCT bệ bàn nấu bằng BTCT có chân đỡ bằng gạch xây | 1 | ht | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,3834 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính kích thước 200x200mm, vữa XM mác 75 | 12,9156 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần D300 đèn LED 20W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm đế + mặt +hạt) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm đế+mặt+hạt) | 2 | cái | |
| 5 | Bảng điện 6-8 aptomat gài | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đế+mặt) | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 100 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 25 | m | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 4 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 25mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 20mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,01 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 28 | cái | |
| 14 | Lắp đặt y 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | 5 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | 5 | cái | |
| 17 | Giá đỡ ống | 14 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 64,8464 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp | 6,858 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 76,318 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 96,821 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 50,6044 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,02 | m2 | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 0,8831 | 100m2 | |
| 8 | Nhân công phá dỡ | 11 | công | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 11,0052 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramics kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 64,8464 | m2 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | 0,2187 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,981 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 600x150mm, vữa XM mác 75 | 3,273 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,045 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,821 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,045 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,821 | m2 | |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 55,0442 | m2 | |
| 10 | Trần thạch cao khung xương chìm | 55,0442 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 55,0442 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,0442 | m2 | |
| 13 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 8,62 | m2 | |
| 14 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn chỉnh) | 4,8 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 0,8831 | 100m2 | |
| 16 | SXLD Úp nóc, máng thu nước bằng tôn | 19,5 | m | |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Đèn downlight D90 7W | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm đế+mặt) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba (gồm đế+mặt) | 1 | cái | |
| 5 | Bảng điện 6-8 aptomat gài | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đế+mặt) | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 15 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 80 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 80 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 25 | m | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 4 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 5 | Giá đỡ ống | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi