Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 17:14:00 đến ngày 2020-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,237,912,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng 05 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4559 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 107,1195 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,706 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,706 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 112,5415 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,6705 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8199 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (trừ giao đà) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,5592 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9017 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3477 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,332 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5328 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3986 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,72 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,408 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3408 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9879 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3612 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,3693 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 95,839 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 158,683 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 158,683 | m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,5576 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2012 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1256 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,7717 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | m3 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 90,12 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,65 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,0131 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 105,126 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 196,176 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 148,71 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 344,886 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,0131 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 148,71 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 190,5391 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 93,28 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40cm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 94,92 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm H7, kính 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm H7, kính 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,0284 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 123,9205 | 1m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8002 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8002 | tấn |
| 70 | Lắp bulong D20 L=500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9804 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5665 | 100m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 235,15 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 47,072 | m |
| 75 | Chữ mica | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Ốp alumium diềm mái | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,364 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 92 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 93 | Bình bột chữa cháy 3kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 94 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 97 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét (bao gồm trụ, dây chằng, sơn...) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 105 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 106 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,6426 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,9498 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,687 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8928 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9295 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,6991 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | tấn |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,1071 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,047 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,5986 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,1513 | m3 |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,8656 | 100m |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3948 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3134 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3863 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,362 | m2 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1496 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 50 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,5192 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,095 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,63 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,51 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81,78 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,15 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,63 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm H7 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2037 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 81 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đế nổi đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí xổm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa giảm D90-60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 104 | Van khóa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| D | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 748,134 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 748,134 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3094 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8475 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 53,886 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,6967 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,9393 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,8212 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,8212 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5919 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,9038 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,142 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,8021 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2027 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6451 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| E | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,698 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,1596 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,6037 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,6037 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi