Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728367-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200728341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 17:14:00 đến ngày 2020-07-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,237,912,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng 05 phòng chức năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4559 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,612 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 107,1195 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,706 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,706 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 112,5415 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,6705 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3236 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8199 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1502 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (trừ giao đà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,5592 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,834 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9017 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1385 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2022 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3477 tấn
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,332 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,232 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5328 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3986 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,634 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,72 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62,72 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,408 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3408 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9879 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3612 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3693 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,283 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 95,839 m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3778 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 158,683 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 158,683 m2
40 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,5576 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2012 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1256 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,7717 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0752 m3
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 90,12 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,65 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,0131 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 105,126 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 196,176 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 148,71 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 344,886 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,0131 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 148,71 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 190,5391 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,15 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,625 m3
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 93,28 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40cm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 94,92 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,3 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,14 m2
63 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 94,2 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm H7, kính 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
65 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm H7, kính 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,88 m2
66 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38,0284 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 123,9205 1m2
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8002 tấn
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8002 tấn
70 Lắp bulong D20 L=500 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9804 tấn
72 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5665 100m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 235,15 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47,072 m
75 Chữ mica Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Ốp alumium diềm mái Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,364 m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
78 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 185 m
86 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
87 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
88 Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
89 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
90 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
92 Bình CO2 chữa cháy 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bình
93 Bình bột chữa cháy 3kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bình
94 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
96 Đóng cọc tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
97 Lắp hộp kiểm tra điện trở đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Cầu chắn rác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
101 Lắp đặt kim thu sét (bao gồm trụ, dây chằng, sơn...) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
105 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
106 Lắp đặt hộp đo điện trở đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,6426 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,9498 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,687 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0466 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8928 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1263 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1786 100m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9295 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2367 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1744 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,6991 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,772 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0494 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0365 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0137 100m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,368 m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0764 tấn
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,1071 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,047 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,5986 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,1513 m3
31 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,8656 100m
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,687 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,687 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3948 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0535 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3134 m3
43 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3863 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,362 m2
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,1496 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,364 m3
48 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 m2
50 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,7 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,7 m2
52 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6696 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,071 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,5192 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7088 m3
56 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,095 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,63 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 85,51 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50,6 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 81,78 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,15 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,63 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2835 m3
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,18 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,09 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm H7 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,92 m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0727 tấn
69 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2037 100m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 m
72 Gia công giằng mái thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
73 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 m
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 m
81 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Đế nổi đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt xí xổm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Vách ngăn tiểu nam bằng sứ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
95 Lắp đặt tê nhựa D114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt tê nhựa giảm D90-60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt tê nhựa D27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
102 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
103 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bể
104 Van khóa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
D Hạng mục: Sân đường nội bộ
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 748,134 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 748,134 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3094 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8475 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53,886 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,6967 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9393 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,8212 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,8212 m3
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5919 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,9038 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38,142 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,8021 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2027 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6451 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 83 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2292 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
E Hạng mục: San lấp mặt bằng
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,698 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,1596 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,6037 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,6037 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->