Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp cải tạo nhà điều hành, nhà làm việc, nhà hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp cải tạo nhà điều hành, nhà làm việc, nhà hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 08:37:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,856,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà điều hành S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,0578 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,452 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,9855 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3043 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1991 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan (tháo dỡ tấm đan, lắp đặt vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 7 | Nhân công nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,1788 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,4297 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lan can tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5975 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.689,6457 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,3115 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4251 | m2 |
| 15 | Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1 | md |
| 16 | Tháo dỡ tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3081 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển cửa dỡ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển trần dỡ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6308 | 10m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | 100m3 |
| B | Cải tạo nhà điều hành S1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8473 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng lan can, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,2097 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,9188 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch kt 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,7579 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kt 300x300, vữa XM M75, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2276 | 1m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,075m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0923 | 1m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5975 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.917,7742 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,2097 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780,5645 | 1m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (Bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,2789 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm chống ẩm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2276 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, không khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (Bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3081 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8055 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5363 | 1m2 |
| 21 | Máng thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1 | md |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0653 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1663 | 100m2 |
| 24 | Lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,63 | m2 |
| 25 | Nẹp khuôn cửa gỗ thay mới (TBG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,452 | md |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,3115 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4251 | 1m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh cửa panô chớp gỗ khung gỗ tự nhiên nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1463 | m2 |
| 29 | Cửa sổ đi 2 cánh cửa pano kính gỗ tự nhiên nhóm II, kính 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1463 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa kép gỗ (TBG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,0578 | m2 |
| 33 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Đèn downlight D110, bóng led-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây Dây 2cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt, đế âm LS hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt , đế âm LS hoặc loại tương đương đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa D20 luồn dây đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 40 | Ống nhựa D20 luồn dây đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 42 | Côn D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Cút PVC 90 D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Sơn, đinh, ghim... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| 47 | Lắp đặt lại bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lại chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Phá dỡ nhà làm việc S2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,9286 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4621 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9122 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9122 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,2953 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,219 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,223 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9678 | 100m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, xử lý sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,22 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ nền granito tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,982 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt gỗ cầu thang trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3138 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7861 | m2 |
| 15 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9645 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9645 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5958 | 100m2 |
| 22 | Lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,575 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1432 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1432 | m3 |
| D | Cải tạo nhà làm việc S2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,6653 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,63 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,9286 | 1m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch kt120x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4612 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4401 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3763 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kt 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4378 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9122 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,982 | m2 |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,7828 | 1m2 |
| 11 | Thay mới mặt bậc gỗ cầu thang (TT 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m |
| 12 | Thay mới cổ bậc cầu thang (TT 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,2496 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7861 | m2 |
| 15 | Bổ sung bản lề cửa (TT 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 16 | Bổ sung nẹp cửa 15x15 (TT 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8278 | md |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3138 | 1m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm(Bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,0113 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm chống ẩm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9122 | m2 |
| 20 | Vách thạch cao 2 mặt (Tấm Vĩnh Tường dày 9mm) ngăn 2 phòng phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,348 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,1469 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,1469 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,8843 | 1m2 |
| 24 | Đèn downlight D110, bóng led-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây Dây 2cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt, đế âm LS hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Ống nhựa D20 luồn dây đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 28 | Ống thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Sơn, đinh, ghim... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tg |
| 32 | Lắp đặt lại bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lại chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Phá dỡ nhà hội trường S3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê no mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4919 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,0205 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7639 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6289 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6068 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,427 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn bụi bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,7 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4138 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4138 | m3 |
| F | Cải tạo nhà hội trường S3 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4919 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4919 | 1m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,0205 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7639 | m2 |
| 5 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,54 | m |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch kt 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6289 | 1m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6068 | m2 |
| 8 | Vách cách âm cho phòng họp T2 Vách tiêu âm XPS dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,728 | m2 |
| 9 | Vách cách âm cho phòng họp T2 ( bao gồm tấm thạch cao bảo vệ bên ngoài đã sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,728 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,0205 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7639 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi kính hộp cách âm 6.38 ly khung nhôm hệ xingfa dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa sổ kính hộp cách âm 6.38 ly khung nhôm hệ xingfa dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | md |
| 17 | Đèn điện ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây Dây 2cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt, đế âm LS hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ống nhựa D20 luồn dây đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Ống thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Côn D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút PVC 90 D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi