Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp cải tạo nhà điều hành, nhà làm việc, nhà hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730372-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đóng và sửa chữa tàu Hải Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp cải tạo nhà điều hành, nhà làm việc, nhà hội trường
Số hiệu KHLCNT 20200730293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 08:37:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,856,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà điều hành S1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,0578 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,452 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,9855 m2
4 Phá dỡ nền gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3043 m2
5 Phá dỡ nền gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1991 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan (tháo dỡ tấm đan, lắp đặt vét bùn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
7 Nhân công nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,1788 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,4297 m2
10 Phá dỡ lan can tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
11 Phá dỡ lớp láng granito tam cấp trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5975 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,6457 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,3115 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4251 m2
15 Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,1 md
16 Tháo dỡ tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3081 m2
17 Tháo dỡ toàn bộ đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TG
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Vận chuyển cửa dỡ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7146 10m2
22 Vận chuyển trần dỡ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6308 10m2
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5329 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5329 100m3
B Cải tạo nhà điều hành S1
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8473 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng lan can, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 1 m3
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4516 100kg
4 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,2097 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,9188 m2
7 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m
8 Lát nền, sàn bằng gạch kt 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,7579 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kt 300x300, vữa XM M75, vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2276 1m2
10 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,075m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0923 1m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5975 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.917,7742 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137,2097 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.780,5645 1m2
15 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (Bao gồm cả sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,2789 m2
16 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm chống ẩm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2276 m2
17 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, không khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (Bao gồm cả sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3081 m2
18 Ốp gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8055 1m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 1m2
20 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5363 1m2
21 Máng thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,1 md
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0653 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1663 100m2
24 Lưới bao che công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,63 m2
25 Nẹp khuôn cửa gỗ thay mới (TBG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,452 md
26 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,3115 1m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4251 1m2
28 Cửa đi 2 cánh cửa panô chớp gỗ khung gỗ tự nhiên nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1463 m2
29 Cửa sổ đi 2 cánh cửa pano kính gỗ tự nhiên nhóm II, kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1463 m2
30 Khuôn cửa kép gỗ (TBG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 md
31 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,0578 m2
33 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Đèn downlight D110, bóng led-11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 bộ
36 Lắp đặt dây Dây 2cu/pvc 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160 m
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt, đế âm LS hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt , đế âm LS hoặc loại tương đương đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Ống nhựa D20 luồn dây đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
40 Ống nhựa D20 luồn dây đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm CLASS 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
42 Côn D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Cút PVC 90 D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Sơn, đinh, ghim... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TG
47 Lắp đặt lại bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt lại chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt thiết bị vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Phá dỡ nhà làm việc S2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,9286 m2
2 Phá dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4621 m2
3 Phá dỡ gạch ốp khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4378 m2
4 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9122 m2
5 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9122 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,2953 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 979,219 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,223 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9678 100m2
10 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, xử lý sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,22 1m2
11 Phá dỡ nền granito tam cấp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,982 m2
12 Vệ sinh bề mặt gỗ cầu thang trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,68 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3138 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,7861 m2
15 Tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9645 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9645 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5958 100m2
22 Lưới bao che công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,575 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1432 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1432 m3
D Cải tạo nhà làm việc S2
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,6653 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,63 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,9286 1m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch kt120x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4612 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4401 1m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3763 1m2
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kt 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4378 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9122 1m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,982 m2
10 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,7828 1m2
11 Thay mới mặt bậc gỗ cầu thang (TT 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m
12 Thay mới cổ bậc cầu thang (TT 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m
13 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,2496 1m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,7861 m2
15 Bổ sung bản lề cửa (TT 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
16 Bổ sung nẹp cửa 15x15 (TT 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8278 md
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3138 1m2
18 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm(Bao gồm cả sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,0113 m2
19 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm chống ẩm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9122 m2
20 Vách thạch cao 2 mặt (Tấm Vĩnh Tường dày 9mm) ngăn 2 phòng phó giám đốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,348 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.685,1469 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.685,1469 1m2
23 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.398,8843 1m2
24 Đèn downlight D110, bóng led-11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 bộ
25 Lắp đặt dây Dây 2cu/pvc 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt, đế âm LS hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Ống nhựa D20 luồn dây đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
28 Ống thoát nước UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
29 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Sơn, đinh, ghim... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tg
32 Lắp đặt lại bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt lại chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt thiết bị vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E Phá dỡ nhà hội trường S3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê no mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4919 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,0205 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7639 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6289 m2
6 Phá dỡ lớp granito cầu thang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6068 m2
7 Tháo dỡ thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,427 100m2
9 Lưới chắn bụi bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,7 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4138 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4138 m3
F Cải tạo nhà hội trường S3
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4919 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4919 1m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,0205 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7639 m2
5 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,54 m
6 Lát nền, sàn bằng gạch kt 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6289 1m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6068 m2
8 Vách cách âm cho phòng họp T2 Vách tiêu âm XPS dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,728 m2
9 Vách cách âm cho phòng họp T2 ( bao gồm tấm thạch cao bảo vệ bên ngoài đã sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,728 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,0205 1m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7639 1m2
12 Sản xuất cửa đi kính hộp cách âm 6.38 ly khung nhôm hệ xingfa dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
13 Bộ phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Sản xuất cửa sổ kính hộp cách âm 6.38 ly khung nhôm hệ xingfa dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m2
15 Bộ phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 md
17 Đèn điện ốp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt dây Dây 2cu/pvc 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt, đế âm LS hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Ống nhựa D20 luồn dây đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Ống thoát nước UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
22 Côn D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Cút PVC 90 D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->