Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712610-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Yên Bái Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200357920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 11:09:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,948,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0193 La Pán Tẩn, Mù Căng Chải, Yên Bái đến trạm YBI0086 Púng Luông, Mù Căng Chải, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 4,65 km
4 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 84 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 78 bộ
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 13 cái
11 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 201,6 m
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 168 cái
14 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
19 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,5687 km cáp
22 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
24 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
25 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,0695 tấn
27 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,0695 tấn
28 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,7004 tấn
29 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,7004 tấn
30 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
33 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 65 bộ
34 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 4,0813 km cáp
35 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,77 tấn
37 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,77 tấn
38 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,77 tấn
B Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0316 Minh An, Văn Chấn, Yên Bái đến trạm YBI0408 Thị trấn NT Trần Phú, Văn Chấn, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 2,77 km
4 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 4,35 km
5 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 124 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 68 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 41 bộ
11 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 22 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 297,6 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 248 cái
17 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 65 bộ
22 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
23 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 31 bộ
24 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,6209 km cáp
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,1335 km cáp
27 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
30 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,5055 tấn
32 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,5055 tấn
33 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,7244 tấn
34 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,7244 tấn
35 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 59 bộ
39 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
40 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
41 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
42 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,1491 km cáp
43 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 4,2165 km cáp
44 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
46 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,23 tấn
48 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,23 tấn
49 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,23 tấn
C Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0155 Châu Quế Thượng, Văn Yên, Yên Bái đến trạm YBI0085 Châu Quế Hạ, Văn Yên, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 3,05 km
4 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 6,56 km
5 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 163 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 31 bộ
11 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 64 bộ
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 29 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 29 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 391,2 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 326 cái
17 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 71 bộ
22 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
23 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,8751 km cáp
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,0767 km cáp
26 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
28 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,0648 tấn
30 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,0648 tấn
31 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,8529 tấn
32 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,8529 tấn
33 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 92 bộ
37 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
38 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
39 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 68 bộ
40 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,1749 km cáp
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 6,4833 km cáp
42 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
44 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,918 tấn
46 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,918 tấn
47 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,918 tấn
D Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0288 Minh An, Văn Chấn, Yên Bái đến trạm YBI0432 Thượng Bằng La, Văn Chấn, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 3,36 km
4 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 6,95 km
5 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 7,22 km
6 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
8 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
9 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 290 bộ
10 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 54 bộ
11 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
12 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
13 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
14 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
15 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 36 cái
16 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 54 cái
17 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
18 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 696 m
19 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 580 cái
20 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 95 bộ
25 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
26 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 47 bộ
27 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
28 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,0714 km cáp
29 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ MS
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
32 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,5401 tấn
34 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 3,5401 tấn
35 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,9943 tấn
36 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,9943 tấn
37 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 195 bộ
41 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 29 bộ
42 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 84 bộ
43 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,2886 km cáp
44 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 6,95 km cáp
45 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 7,22 km cáp
46 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 4,534 tấn
48 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,534 tấn
49 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,534 tấn
E Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0528 Nậm Có, Mù Căng Chải, Yên Bái đến trạm YBI0270 Cao Phạ, Mù Căng Chải, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 1,71 km
4 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 10,36 km
5 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
7 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 195 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 31 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 86 bộ
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 18 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 38 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 468 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 390 cái
17 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
22 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
23 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
24 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,6473 km cáp
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,2437 km cáp
27 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MS
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
30 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,6945 tấn
32 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 2,6945 tấn
33 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,9679 tấn
34 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,9679 tấn
35 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 158 bộ
39 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
40 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 81 bộ
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,0627 km cáp
42 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 10,1163 km cáp
43 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,662 tấn
45 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,662 tấn
46 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,662 tấn
F Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0416 Quang Minh, Văn Yên, Yên Bái đến trạm YBI0139 Quang Minh, Văn Yên, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 5,23 km
4 Cáp quang ADSS 24 FO (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 2,91 km
5 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 131 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
11 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
12 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 41 bộ
13 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
14 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
15 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 29 cái
16 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 314,4 m
18 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 262 cái
19 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 44 bộ
24 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
25 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
26 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
27 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 2,0285 km cáp
28 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
31 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,6227 tấn
33 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,6227 tấn
34 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,6483 tấn
35 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,6483 tấn
36 Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 26 cột
40 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 26 cột
41 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 26 1 block
42 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 26 1 block
43 Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,844 m3
44 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,944 m3
45 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 26 cột
46 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 12,87 tấn
48 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 12,87 tấn
49 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 1,82 m3
50 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 1,82 m3
51 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,9781 tấn
52 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,9781 tấn
53 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 3,276 m3
54 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 3,276 m3
55 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 87 bộ
59 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 59 bộ
60 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 74 bộ
61 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 3,2015 km cáp
62 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 2,91 km cáp
63 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,271 tấn
65 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,271 tấn
66 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,271 tấn
67 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 12,87 tấn
68 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 12,87 tấn
G Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0423 Lao Chải, Mù Căng Chải, Yên Bái đến trạm YBI0381 Lao Chải, Mù Căng Chải, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 10,46 km
4 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
6 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 331 bộ
8 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 175 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 117 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
11 Thanh táp nối cột 3,5m V70x70x7 Tham khảo Phần II, chương V 21 cái
12 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 28 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 37 cái
14 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 794,4 m
16 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 662 cái
17 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 329 bộ
22 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 143 bộ
23 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 93 bộ
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 10,4548 km cáp
25 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
27 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,9069 tấn
29 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,9069 tấn
30 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,0967 tấn
31 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,0967 tấn
32 Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 235 cột
36 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 147 cột
37 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 44 cột
38 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 147 1 block
39 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 1x2 Tham khảo Phần II, chương V 147 1 block
40 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 44 1 block
41 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 1x2 Tham khảo Phần II, chương V 44 1 block
42 Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 105,178 m3
43 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 65,8096 m3
44 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 191 cột
45 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 116,325 tấn
47 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 116,325 tấn
48 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 15,13 m3
49 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 15,13 m3
50 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 8,1046 tấn
51 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 8,1046 tấn
52 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 27,146 m3
53 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 27,146 m3
54 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
58 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
59 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
60 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
61 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0052 km cáp
62 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
64 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,004 tấn
66 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,004 tấn
67 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,004 tấn
68 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 116,325 tấn
69 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 116,325 tấn
H Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ MX(YBI0420-YBI0435) Vĩnh Lạc, Lục Yên, Yên Bái đến trạm YBI0058 Minh Tiến, Lục Yên, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang treo ADSS FRP Tham khảo Phần II, chương V 7,86 km
4 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 92 bộ
8 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
11 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
12 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 27 cái
13 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
14 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 220,8 m
15 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 184 cái
16 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
21 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
22 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
23 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,4933 km cáp
25 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
28 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 4,716 tấn
30 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 4,716 tấn
31 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,4631 tấn
32 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,4631 tấn
33 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 73 bộ
37 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
38 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
39 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 7,3667 km cáp
40 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 5,179 tấn
42 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 5,179 tấn
43 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 5,179 tấn
I Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0130 Khai Trung, Lục Yên, Yên Bái đến MX(YBI0043-YBI0131) Tân Lĩnh, Lục Yên, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang treo ADSS FRP Tham khảo Phần II, chương V 8,41 km
4 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 127 bộ
8 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 35 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 29 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
11 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 13 cái
12 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 30 cái
13 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
14 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 304,8 m
15 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 254 cái
16 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 37 bộ
21 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
22 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
23 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,186 km cáp
25 Thanh táp nối cột 3,5m V70x70x7 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
26 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
29 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 5,046 tấn
31 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 5,046 tấn
32 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,6329 tấn
33 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,6329 tấn
34 Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
38 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
39 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 1 1 block
40 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 1 1 block
41 Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,74 m3
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,3464 m3
43 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
44 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
46 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
47 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,11 m3
48 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 0,11 m3
49 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0585 tấn
50 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0585 tấn
51 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,196 m3
52 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 0,196 m3
53 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 90 bộ
57 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
58 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 58 bộ
59 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 7,224 km cáp
60 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
61 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 5,679 tấn
62 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 5,679 tấn
63 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 5,679 tấn
64 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
65 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
J Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0119 Mông Sơn, Yên Bình, Yên Bái đến MX(0447-0027) Cảm Ân, Yên Bình, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5,26 km
4 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 2,98 km
5 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 252 bộ
9 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 62 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
11 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
12 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
13 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
14 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 24 cái
15 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 29 cái
16 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 604,8 m
18 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 504 cái
19 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 227 bộ
24 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 89 bộ
25 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 69 bộ
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 4,576 km cáp
27 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 2,9039 km cáp
28 Thanh táp nối cột 3,5m V70x70x7 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
29 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
32 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,5022 tấn
34 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,5022 tấn
35 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,8171 tấn
36 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,8171 tấn
37 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
41 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
42 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
43 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
44 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,684 km cáp
45 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0761 km cáp
46 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
48 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,319 tấn
50 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,319 tấn
51 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,319 tấn
K Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0462 Phường Hồng Hà, TP Yên Bái, Yên Bái đến MX(YBI8002-YBI0088) Phường Nguyễn Phúc, TP Yên Bái, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,81 km
4 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 76 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 49 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
10 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 14 cái
11 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 182,4 m
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 152 cái
14 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
21 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,33 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,33 tấn
24 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,426 tấn
25 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,426 tấn
26 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 76 bộ
30 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 56 bộ
31 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 70 bộ
32 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,81 km cáp
33 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,756 tấn
35 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,756 tấn
36 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,756 tấn
L Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm YBI0029 Minh Bảo, TP Yên Bái, Yên Bái đến MX(YBI0445-YBI0249) Minh Bảo, TP Yên Bái, Yên Bái
1 PHẦN VẬT TƯ A CẤP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 2,99 km
4 Vật liệu khác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
10 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
11 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 11 cái
12 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 122,4 m
13 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 102 cái
14 PHẦN XÂY DỰNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,3503 km cáp
21 Hàn nối cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
23 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
24 Bốc dỡ, vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5451 tấn
26 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5451 tấn
27 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,3267 tấn
28 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3267 tấn
29 PHẦN KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 41 bộ
33 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
34 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
35 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 2,6397 km cáp
36 PHẦN VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,872 tấn
38 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,872 tấn
39 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,872 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->